Gói thầu: XL01 – Thi công xây dựng phần Kết cấu – Kiến trúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL01 – Thi công xây dựng phần Kết cấu – Kiến trúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 17:03:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC CỌC MÓNG |
|||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 20x20(cm)<br/> | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT<br/> | 4,3 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8m3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,847 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 53,857 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21,542 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 43,086 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,795 | 100m3 |
| 8 | Đập Bê tông đầu cọc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,2 | m3 |
| B | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN |
|||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột <br/> | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT<br/> | 0,649 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,342 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,841 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC CỐT THÉP |
|||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm<br/> | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT<br/> | 0,622 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,336 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10,135 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,307 | tấn |
| 13 | Sản xuất dầm mái | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,307 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 18 | Bulong M18*250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Bulong M25*400 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40 | cái |
| D | CÔNG TÁC BÊ TÔNG |
|||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100<br/> | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT<br/> | 8,716 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 23,065 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 57,06 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,59 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 80,914 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 7 | Bê tông bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 8 | Cát đen tôn nền tưới nước đầm chặt, chiều dày tôn lên 15cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 53,096 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 35,397 | m3 |
| 10 | Lớp vữa lót nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 669,924 | m2 |
| E | CÔNG TÁC XÂY TRÁT |
|||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50<br/> | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT<br/> | 41,925 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60) cm, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 23,135 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,434 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 730,74 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 419,151 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 274,593 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 143,739 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN BỂ PHỐT |
|||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100<br/> | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT<br/> | 0,811 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính >10 mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bể phốt vữa XM mác 50 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 53,428 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 14 | Quét KOVA-CT11A Gold chống thấm thành bể phốt | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 53,428 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi