Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến cáp quang mạng Metro cho các ring CSG tỉnh Nam Định năm 2019
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến cáp quang mạng Metro cho các ring CSG tỉnh Nam Định năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 09:30:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,755,084,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư chính vùng 2 | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | 64,02 | km | |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | 3,15 | km | |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 Fo | 8 | bộ | |
| 4 | ODF cáp quang 24 Fo | 40 | bộ | |
| 5 | Tấm ốp D12 | 1.603 | bộ | |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | 1.050 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | 36 | bộ | |
| 8 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | 492 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | 21 | bộ | |
| 10 | Biển báo cáp dọc tuyến | 203 | cái | |
| 11 | Biển báo độ cao | 215 | cái | |
| 12 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | 8 | bộ | |
| 13 | Dây đai inox | 3.847,2 | m | |
| 14 | Khóa đai inox | 3.206 | cái | |
| B | Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp vùng 2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 4,36 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | 4,36 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 7,725 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | 7,725 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | 0,5 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt đế ốp D12, D14 | 1.603 | cột | |
| 8 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | 8 | cột | |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | 1.086 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | 513 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc theo tuyến | 0 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | 0 | bộ | |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | 67,17 | 1km cáp | |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | 8 | bộ măng sông | |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | 40 | 1 bộ ODF | |
| C | Vật tư chính vùng 3 | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100) | 201,845 | km | |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 Fo (KV200) | 87,016 | km | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7m | 65 | cột | |
| 4 | Măng sông cáp quang 24 Fo | 54 | bộ | |
| 5 | ODF cáp quang 24 Fo | 70 | bộ | |
| 6 | Tấm ốp D12 | 4.255 | bộ | |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV100) | 2.183 | bộ | |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS 24Fo (KV200) | 707 | bộ | |
| 9 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV100) | 1.042 | bộ | |
| 10 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24Fo (KV200) | 325 | bộ | |
| 11 | Biển báo cáp dọc tuyến | 971 | cái | |
| 12 | Biển báo độ cao | 501 | cái | |
| 13 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | 54 | bộ | |
| 14 | Dây đai inox | 10.212 | m | |
| 15 | Khóa đai inox | 8.510 | cái | |
| D | Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp vùng 3 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 12,379 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | 12,379 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 33,219 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | 33,219 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | 0,5 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 30,94 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | 30,94 | tấn | |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 6,5437 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | 6,5437 | m3 | |
| 11 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 3,0128 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | 3,0128 | tấn | |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 11,7798 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | 11,7798 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt đế ốp D12, D14 | 4.255 | cột | |
| 16 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | 54 | cột | |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | 2.890 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | 1.367 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc theo tuyến | 0 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | 0 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <=80mm | 436 | 1m | |
| 22 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | 200 | bộ | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông phủ ống sắt | 0,027 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 lên cột treo cáp | 2 | m | |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | 288,861 | 1km cáp | |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | 54 | bộ măng sông | |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo | 70 | 1 bộ ODF | |
| 28 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III | 49,52 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 55 | 1cột | |
| 30 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 5 | 1cột | |
| 31 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 55 | 1 ụ quầy | |
| 32 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | 5 | 1 ụ quầy | |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | 36,166 | m3 | |
| E | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | gói thầu | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | gói thầu | |
| 3 | Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin | 1 | gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi