Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 15:20:00 đến ngày 2020-03-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,712,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,72 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,72 | M3 |
| 3 | Đào đất tuyến cống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng máy khoan kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ nắp đan hố ga, cống hở để nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,58 | M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm hố ga, đất cấp II, L = 4,5m, đk ngọn 3,8-4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 100M |
| 8 | Đóng cừ tràm gối cống, đất cấp II, L = 2,5m, đk ngọn 3,8-4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | 100M |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất thừa, xà bần đổ bỏ (70% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100M3/Km |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | M3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | M3 |
| 14 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M2 |
| 17 | Lắp đan hố ga và gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tấm gang chắn rác KT 20x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Sản xuất thép viền V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành hố ga, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt cống BTLT L = 4m, H30 fi600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC fi220x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 25 | Trát mối nối cống, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,51 | Mét |
| 26 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | M2 |
| 27 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M2 |
| 28 | San đầm đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100M3 |
| 30 | Lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100M2 |
| 31 | Bê tông nền hẻm dày 10cm đá 1x2 mác 250 (trả lại hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | M3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,07 | M3 |
| 33 | Láng nền dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,72 | M2 |
| 34 | Lát gạch vỉa hè xi măng KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,72 | M2 |
| C | CẢI TẠO LƯỚI CHẮN RÁC (14 HỐ GA HIỆN HỮU) | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới chắn rác hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ gờ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | M3 |
| 3 | Phá dỡ gờ bó vỉa, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ miệng hố ga, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 6 | Bê tông gờ miệng hố ga, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | M3 |
| 7 | Bê tông lót lưới chắn rác, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | M3 |
| 8 | Bê tông thành tường chắn rác, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | M3 |
| 9 | Lắp đặt tấm gang chắn rác KT 20x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| D | NẮP ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cấu kiện |
| 2 | SXLD cốt thép đan hố ga đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | M3 |
| 5 | Lắp đặt các tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi