Gói thầu: Thi công Nhà lớp học trường mầm non 2 9 Bó Mười, xã Bó Mười, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232428-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công Nhà lớp học trường mầm non 2 9 Bó Mười, xã Bó Mười, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200202262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 14:24:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,837,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TU
C PHÀN MÓNG
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8945 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3788 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7058 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5013 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,4762 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2336 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6154 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3933 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0137 100m2
D PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4173 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4173 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0358 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9159 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7452 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,3806 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2571 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4207 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8041 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3793 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4853 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0614 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,4573 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0163 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2093 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1969 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0105 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0627 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0526 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2524 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1967 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2622 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,646 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6138 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh lam Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0644 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lam Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1786 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,4121 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,6567 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3206 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,9155 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1633 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,999 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
38 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4874 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4874 tấn
40 Bu lông nở M12x100 48 cái
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,5937 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.3mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,667 100m2
43 Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m,dày 0.42mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 md
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,4048 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,5652 m2
3 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,97 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 556,6519 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 517,281 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,0543 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,7374 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 356,9884 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,8 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,84 m
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,864 m2
12 Lát gach gốm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,4198 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,6016 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 359,5322 m2
15 Trần nhựa bao gồm cả khung xương và công lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8008 m2
16 Vách ngăn compact bao gồm cả công và phụ kiện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,976 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 942,0068 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 723,7062 m2
19 Khuôn cửa đi khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 191,2 md
20 Khuôn cửa đi khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,7 md
21 Cửa đi khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,24 m2
22 Cửa sổ khung thép + kính chưa bao gồm cả công lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
23 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 281,5324 kg
24 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,0528 m2
25 Khóa quả chùy cánh cửa đi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
26 Thép lan can bao gồm cả sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 758,2772 kg
27 Vít thép d6 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 616 cái
28 Vít thép d10 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
29 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,4845 m2
30 Thép ĐK25 mạ kẽm lên thăm mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,385 kg
31 Nắp tôn lên mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F PHẦN ĐiỆN
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, 2 chiều Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Tủ điện sắt có khóa 400x300x150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tụ điện phòng vỏ nhựa KT: 202x115x85 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Đế âm aptomat Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt các loại đèn led đui xoáy 30w Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuyp led 1 bóng 20w Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Đế âm đơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
16 Đế âm đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Mặt áp tô mát Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
26 Băng đồng 30x3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
27 Giá đón điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
H PHẦN THU SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 50x4mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
5 Bu lông D10 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
6 Miếng đệm bằng chì 38x80 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
7 Miếng đệm bằng thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
8 Ống hồ lô Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Thép d10, L=0.2m (chân đỡ + uốn chữ C) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9104 kg
10 Ống PVC d25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Kẹp kiễm tra Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
2 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
3 Cầu chắn rác Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Ống lồng d90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Đai giữ ống, giữ hộp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
6 Hộp giảm tốc nhựa PVC Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa rumale 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
28 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
30 Móc giữ ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
31 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Kép PPR d25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Măng sông 1 đầu ren ngoài d50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
34 Măng sông 1 đầu ren trong d25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
7 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm 4 cái
8 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 900mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
18 Chóp thông hơi d60 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Chóp thông hơi d90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Móc giữ ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
21 Xiphong con thỏ d90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,5 100m
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=<25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
L BỂ TỤ HOẠI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9486 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,423 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1084 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0317 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0554 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5781 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0451 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,288 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,288 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4529 m2
12 Bả bằng ximăng vào tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,288 m2
M DÂN GÓP
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7596 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5539 100m3
N NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3842 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,636 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,1625 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6045 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5424 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng cột, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4841 100m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2252 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8651 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,6159 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1231 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3963 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5458 100m2
14 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
15 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 100m3
16 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m3
17 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0784 100m3
O BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1911 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1856 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0269 100m2
4 Khuôn cửa đi khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,7 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->