Gói thầu: Thi công Nhà lớp học trường mầm non 2 9 Bó Mười, xã Bó Mười, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà lớp học trường mầm non 2 9 Bó Mười, xã Bó Mười, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:24:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,837,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TU | |||
| C | PHÀN MÓNG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8945 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3788 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7058 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5013 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4762 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2336 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6154 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3933 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0137 | 100m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4173 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4173 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0358 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9159 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7452 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3806 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2571 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4207 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8041 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3793 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4853 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0614 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4573 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0163 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2093 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1969 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2524 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1967 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2622 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6138 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh lam | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lam | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4121 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6567 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3206 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9155 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1633 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4874 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4874 | tấn |
| 40 | Bu lông nở M12x100 | 48 | cái | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5937 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.3mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,667 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m,dày 0.42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | md |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4048 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5652 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,97 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,6519 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 517,281 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,0543 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7374 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,9884 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,84 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,864 | m2 |
| 12 | Lát gach gốm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4198 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6016 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,5322 | m2 |
| 15 | Trần nhựa bao gồm cả khung xương và công lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8008 | m2 |
| 16 | Vách ngăn compact bao gồm cả công và phụ kiện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,976 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 942,0068 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 723,7062 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa đi khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,2 | md |
| 20 | Khuôn cửa đi khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | md |
| 21 | Cửa đi khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung thép + kính chưa bao gồm cả công lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,5324 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0528 | m2 |
| 25 | Khóa quả chùy cánh cửa đi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Thép lan can bao gồm cả sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 758,2772 | kg |
| 27 | Vít thép d6 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 616 | cái |
| 28 | Vít thép d10 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4845 | m2 |
| 30 | Thép ĐK25 mạ kẽm lên thăm mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,385 | kg |
| 31 | Nắp tôn lên mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, 2 chiều | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện sắt có khóa 400x300x150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tụ điện phòng vỏ nhựa KT: 202x115x85 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đế âm aptomat | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led đui xoáy 30w | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuyp led 1 bóng 20w | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Đế âm đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Đế âm đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Mặt áp tô mát | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 26 | Băng đồng 30x3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Giá đón điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 50x4mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | Bu lông D10 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 6 | Miếng đệm bằng chì 38x80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 7 | Miếng đệm bằng thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Ống hồ lô | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thép d10, L=0.2m (chân đỡ + uốn chữ C) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9104 | kg |
| 10 | Ống PVC d25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Kẹp kiễm tra | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Ống lồng d90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống, giữ hộp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Hộp giảm tốc nhựa PVC | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa rumale 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Móc giữ ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Kép PPR d25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Măng sông 1 đầu ren ngoài d50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Măng sông 1 đầu ren trong d25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 900mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Chóp thông hơi d60 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi d90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Móc giữ ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 21 | Xiphong con thỏ d90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=<25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | BỂ TỤ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0554 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5781 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,288 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,288 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4529 | m2 |
| 12 | Bả bằng ximăng vào tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,288 | m2 |
| M | DÂN GÓP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7596 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5539 | 100m3 |
| N | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3842 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1625 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5424 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng cột, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4841 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2252 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8651 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6159 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1231 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3963 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5458 | 100m2 |
| 14 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | 100m3 |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1911 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1856 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 4 | Khuôn cửa đi khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi