Gói thầu: Gói thầu số 4: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 09:13:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, <br/>chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5288 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,8852 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,532 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195,5638 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,508 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,4072 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,2986 | m2 |
| 8 | Vệ sinh,cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6024 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ,cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt của sổ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong bán kính 1000m đầu tiên bằng xe 5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong bán kính 7km tiếp theo bằng xe 5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong bán kính 7km tiếp theo bằng xe 5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332,3478 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,508 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,4072 | m2 |
| 17 | Vét lõm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 134,16 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332,3478 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 458,9152 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,2986 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,2986 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,1395 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,252 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,021 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9402 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9402 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,5984 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lan can INOX 304 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 32 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4584 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,622 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,625 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 36 | SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 37 | SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 2 cánh loại cửa trượt, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,2452 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá trẻ 100x200 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,9577 | m2 |
| 45 | Đắp chữ "Nhà văn hóa thôn Sinh Liên) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tháo dỡ quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 48 | Nhân công tháo dỡ dây điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 49 | Lắp đặt bóng đèn LED PANEL 1200x300mm 40W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt phụ kiện ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt phụ kiện ống ghen nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 80 | Gia công kim thu sét đường kính D16; L 0,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 10.6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | m |
| 86 | Lắp đặt chân bật gắn tường dây d10 L150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 87 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bu lông đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,771 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,7764 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,5439 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6109 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,771 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,7764 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,771 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,8564 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,5439 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,218 | m2 |
| 17 | SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhiệt PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chân không | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | CỔNG TƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6379 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0574 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1437 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2222 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8004 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1761 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,36 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,4996 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,4996 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,048 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4253 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0958 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1481 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5336 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 50 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| 51 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,6664 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,6664 | m2 |
| 54 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 57 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,976 | m2 |
| 58 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3023 | m3 |
| 61 | Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3216 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1794 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6693 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3718 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3396 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,2609 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,7813 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,1134 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,7312 | m2 |
| 76 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,48 | m |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220,8446 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7302 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,627 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,627 | m2 |
| 81 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5204 | m3 |
| 82 | Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9239 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,7223 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0404 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2342 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5262 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4798 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6774 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,3628 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,3166 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 437,6806 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,6102 | m2 |
| 98 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155,82 | m |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 554,2908 | m2 |
| 100 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9364 | m3 |
| 101 | Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,792 | 100m |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 107 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,8888 | m3 |
| 110 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 111 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5458 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2285 | tấn |
| 116 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5796 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,662 | m3 |
| 118 | Lắp dựng con tiện bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 363 | cái |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,9248 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,265 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110,4148 | m2 |
| E | SAN NỀN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,15 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,9435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7155 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.005,3055 | m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,0531 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 961 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch TEZAZO 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.496 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,2033 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7942 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2029 | m3 |
| 14 | Công tắc ốp gạch thẻ vào tường,trụ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,9328 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3398 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2604 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4367 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4367 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4367 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8013 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4589 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 13 | Láng đáy ga, đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,628 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3364 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 18 | Mua ống cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Mua đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi