Gói thầu: Gói thầu số 4: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312526-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200250304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 09:13:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, <br/>chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5288 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,8852 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,532 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 195,5638 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 284,508 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 174,4072 m2
7 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 182,2986 m2
8 Vệ sinh,cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6024 100m2
9 Tháo dỡ,cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,56 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt của sổ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 m2
11 Vận chuyển phế thải trong bán kính 1000m đầu tiên bằng xe 5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3234 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong bán kính 7km tiếp theo bằng xe 5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3234 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong bán kính 7km tiếp theo bằng xe 5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3234 100m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 332,3478 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 284,508 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 174,4072 m2
17 Vét lõm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 134,16 m
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 332,3478 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 458,9152 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 182,2986 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 182,2986 m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,1395 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,252 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,021 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0928 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,728 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9402 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9402 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 82,5984 m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,89 100m2
31 Sản xuất lan can INOX 304 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1208 tấn
32 Sản xuất lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4584 tấn
33 Lắp dựng lan can INOX Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,622 m2
34 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,625 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,6 m2
36 SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,96 m2
37 SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
38 SX cửa sổ cửa nhôm hệ 2 cánh loại cửa trượt, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,88 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2504 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5 m2
43 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,2452 m2
44 Công tác ốp đá trẻ 100x200 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,9577 m2
45 Đắp chữ "Nhà văn hóa thôn Sinh Liên) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
46 Tháo dỡ quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
47 Tháo dỡ bóng đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 bộ
48 Nhân công tháo dỡ dây điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 công
49 Lắp đặt bóng đèn LED PANEL 1200x300mm 40W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
54 Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
57 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
60 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
62 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 hộp
63 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
64 Lắp đặt tủ điện 1 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
65 Lắp đặt tủ điện 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 310 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
76 Lắp đặt phụ kiện ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
77 Lắp đặt phụ kiện ống ghen nhựa D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90 cái
78 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
79 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90 cái
80 Gia công kim thu sét đường kính D16; L 0,6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
81 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 10.6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cọc
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 115 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
85 Lắp đặt thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43 m
86 Lắp đặt chân bật gắn tường dây d10 L150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 m
87 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
88 Lắp đặt bu lông đai ốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
89 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
90 Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,771 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,08 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,7764 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,5439 m2
5 Phá dỡ nền gạch cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6109 m3
6 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,57 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,771 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,08 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,7764 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,771 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,8564 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,5439 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,218 m2
17 SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,57 m2
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 m2
21 Lắp đặt đèn ốp trần 18W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
24 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
26 Lắp đặt ống ghen nhựa D16 bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m
31 Lắp đặt cút PPR ren trong D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt cút PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt cút PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt Tê nhiệt PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
35 Lắp đặt van chặn PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt van một chiều PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van phao D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi+phụ kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
48 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt thoát sàn inox D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt máy bơm chân không Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
D CỔNG TƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6379 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0574 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0211 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0424 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,522 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0159 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,875 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0675 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0453 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0174 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1437 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0066 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0384 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2222 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8004 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,097 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0129 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0624 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1761 m3
20 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,36 m
21 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,4996 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,4996 m2
24 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2464 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,54 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,08 m2
27 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,048 m2
28 Lắp đặt bản lề cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
29 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4253 m3
31 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0142 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0284 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0284 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,348 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0106 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,25 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0302 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0116 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0958 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0044 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0256 tấn
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1481 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5336 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0647 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0086 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0416 tấn
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7841 m3
50 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2 m
51 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,6664 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,6664 m2
54 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1815 tấn
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,24 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,48 m2
57 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,976 m2
58 Lắp đặt bản lề cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
60 Đào móng tường rào, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3023 m3
61 Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0272 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0101 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0201 100m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3216 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0064 100m2
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1794 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5544 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6693 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3718 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0737 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3396 tấn
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,2609 m3
73 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,7813 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 107,1134 m2
75 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,7312 m2
76 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 114,48 m
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 220,8446 m2
78 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7302 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,627 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,627 m2
81 Đào móng tường rào, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5204 m3
82 Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1368 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0507 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1013 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,9239 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0873 100m2
87 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,7223 m3
88 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,0404 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,2342 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5262 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0951 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4798 tấn
93 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6774 m3
94 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,3628 m3
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,3166 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 437,6806 m2
97 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 116,6102 m2
98 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 155,82 m
99 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 554,2908 m2
100 Đào móng tường rào, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9364 m3
101 Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1743 100m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0646 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1291 100m3
104 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,792 100m
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,448 m3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0272 100m2
107 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,448 m3
108 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,88 m3
109 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,8888 m3
110 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0051 100m3
111 Vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,224 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,068 100m
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5458 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,281 100m2
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2285 tấn
116 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5796 m3
117 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,662 m3
118 Lắp dựng con tiện bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 363 cái
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,9248 m2
120 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,265 m2
121 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110,4148 m2
E SAN NỀN SÂN VƯỜN
1 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,15 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,9435 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7155 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7155 100m3
5 Mua đất san nền Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5.005,3055 m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,0531 100m3
7 Lớp nilong chống mất nước nền Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 961 m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96,1 m3
9 Lát gạch TEZAZO 400x400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.496 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,2033 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7942 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0854 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2029 m3
14 Công tắc ốp gạch thẻ vào tường,trụ cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,9328 m2
F THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3398 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2604 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,589 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2183 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4367 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4367 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4367 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,8013 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2349 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,2 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4589 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,48 m2
13 Láng đáy ga, đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,72 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,628 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3364 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,596 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112 cái
18 Mua ống cống D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m
19 Mua đế cống D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->