Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Phiêng Cài, xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306677-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Phiêng Cài, xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200306540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 09:09:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B XÂY LẮP ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,68 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,29 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9822 100m2
12 Lắp đặt crepin d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m2
17 Tháo dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 M2
C XÂY LẮP ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,93 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,11 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,49 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1386 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m2
12 Lắp đặt crepin d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
D XÂY LẮP BỂ LỌC + ĐH (2 BỂ)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,34 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,12 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,08 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3066 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2096 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4462 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5128 tấn
16 thép bậc lên xuống d=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2532 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,916 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
26 Lắp đặt crepin d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
28 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
29 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
35 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
37 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
E XÂY LẮP BỂ CHỨA 10M3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,54 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1338 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1951 tấn
19 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m2
31 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
32 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m2
F XÂY LẮP HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 m3
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
12 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
G XÂY LẮP BỒN CHỨA NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 Cái
4 Lắp đặt vòi rửa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Bộ
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
6 Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
7 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,226 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 100m2
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
13 Bồn đứng INOX dung tích 2000L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
H TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
5 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I TUYẾN ỐNG SỐ 01
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,03 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,52 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,262 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,61 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
18 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
20 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
21 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
22 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
23 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
24 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
28 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
29 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
J TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG SỐ 02
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,38 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,21 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,43 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
15 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
18 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
20 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
24 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->