Gói thầu: gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giao thông: duy tu, sửa chữa đường xá, cầu cống) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:50:00 đến ngày 2020-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,483,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 203,05 | 10m |
| 2 | Đào móng, đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.601,92 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,7675 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0966 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 293,892 | m3 |
| 6 | Lưới sợi thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8.746,47 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 87,4647 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 102,7061 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 232,4118 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 348,6177 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,1377 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 458,1909 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.485,072 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 147,8204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,8684 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,2895 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 171,3953 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,311 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31,0087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.036 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Mua và lắp đặt bộ nắp thu nước Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 25 | Cột biển báo D88; 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,6 | m |
| 26 | Biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | biển |
| 27 | Biển chỉ dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 282,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi