Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Nâng cao độ tin cậy lưới điện Điện lực Sơn Trà năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị dự án: Nâng cao độ tin cậy lưới điện Điện lực Sơn Trà năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 08:57:00 đến ngày 2020-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,713,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 01:Đường dây 473 E13 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà gắn LBS trên đầu cột sắt 510 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt 510 | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | " | 15 | mét |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 72 | mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0)MV-0.6/1kV | " | 12 | mét |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 50-70mm2 | " | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | " | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 10x50 | " | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 8x50 | " | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên MC | " | 1 | bảng |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 2 cực loại 30A-0,4kV | " | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây AV 30/10 buộc cổ sứ | " | 6 | m |
| 17 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | " | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 19 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 6 | 3 pha |
| 21 | Lắp đặt chống sét van ≤11kV | " | 1 | 3 pha |
| 22 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | " | 1 | Máy |
| 23 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 3 | 1m |
| 26 | Lắp đặt hộp điện kế | " | 1 | cái |
| 27 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,6 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | " | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | " | 2 | cái |
| 30 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | Thu hồi nhập kho A | 3 | 1 bộ 3F |
| 32 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. Tháo dưới đất, cột tròn | Thu hồi nhập kho A | 3 | 10 sứ |
| B | HẠNG MỤC 02:Đường dây 478 E14 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà gắn Recloser cột BTLT đôi | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van nạnh cột BTLT đôi | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | " | 15 | mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 72 | mét |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0)MV-0.6/1kV | " | 12 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 50-70mm2 | " | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | " | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 10x50 | " | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 8x50 | " | 15 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên MC | " | 1 | bảng |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 2 cực loại 30A-0,4kV | " | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây AV 30/10 buộc cổ sứ | " | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 6 | 3 pha |
| 19 | Lắp đặt chống sét van ≤11kV | " | 1 | 3 pha |
| 20 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | " | 1 | Máy |
| 21 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 9 | 1m |
| 24 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤185mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt hộp điện kế | " | 1 | cái |
| 28 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,3 | 10 sứ |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | " | 2 | cái |
| 30 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. Tháo dưới đất, cột tròn | Thu hồi nhập kho A | 1 | 10 sứ |
| C | HẠNG MỤC 03.1: Lắp mới LBS liên lạc giữa xuất tuyến 475E14 và xuất tuyến 474E14 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | " | 15 | mét |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 72 | mét |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0)MV-0.6/1kV | " | 70 | mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 50-70mm2 | " | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | " | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 10x50 | " | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 8x50 | " | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên MC | " | 1 | bảng |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 2 cực loại 30A-0,4kV | " | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 6 | 3 pha |
| 17 | Lắp đặt chống sét van ≤11kV | " | 1 | 3 pha |
| 18 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 12 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 3 | 1m |
| 21 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | " | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | " | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 03.2: Lắp dao cách ly có tải loại kín LBS tại vị trí đầu tuyến nhánh rẽ KDC An Hòa T2-474E14 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ nạnh cột BTLT đơn | " | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | " | 15 | mét |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 72 | mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0)MV-0.6/1kV | " | 12 | mét |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 50-70mm2 | " | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | " | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 10x50 | " | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 8x50 | " | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên MC | " | 1 | bảng |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 2 cực loại 30A-0,4kV | " | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây AV 30/10 buộc cổ sứ | " | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện kế | " | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 6 | 3 pha |
| 19 | Lắp đặt chống sét van ≤11kV | " | 1 | 3 pha |
| 20 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| 21 | Lắp đặt Cụm chống rớt dây xà đỡ dây bọc AV120 | " | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 6 | 1m |
| 24 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,6 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | " | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | " | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC 04-Đường dây 472 E14 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà gắn LBS trên đầu cột sắt 510 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | " | 15 | mét |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 72 | mét |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng | " | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đỡ 2x35 | " | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(6-35)mm2 | " | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 50-70mm2 | " | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | " | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 10x50 | " | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 8x50 | " | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên MC | " | 1 | bảng |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 2 cực loại 30A-0,4kV | " | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 6 | 3 pha |
| 18 | Lắp đặt chống sét van ≤11kV | " | 1 | 3 pha |
| 19 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 12 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 6 | 1m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | " | 0,23 | km |
| 23 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt hộp điện kế | " | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | " | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | " | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 05.1: Hạ ngầm đường dây 22kV nhánh rẽ An Hiệp T2-473E13: chiều dài 50 mét sử dụng cáp ngầm 3M(1x300) từ vị trí 45/10 đến vị trí 45/11. Khoảng cách giữa đường dây 110kV và 22kV là 4,3 mét | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Blog, đất cấp 2 - 3 cáp 1 pha | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 60 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn | " | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van nạnh cột BTLT đơn | " | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm | " | 2 | Tbộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Cổ dề dây néo | " | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 100 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 184,5 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép fi 114 dày 4,5mm mạ kẽm nhúng nóng | " | 6 | m |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 12 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc chỉ báo cáp ngầm | " | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng chỉ danh cáp ngầm | " | 2 | bảng |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng cảnh báo cáp ngầm | " | 60 | mét |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây AV 30/10 buộc cổ sứ | " | 6 | m |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa néo | " | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 6 | 3 pha |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | " | 2,706 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 12 | 1m |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | " | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 22 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,6 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt cách điện Polymer/composite/silicon 15-22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 6 | Chuỗi |
| 26 | Ép khoá néo dây có tiết diện ≤240mm2 | " | 6 | mối |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây thép, tiết diện dây ≤70mm2 | " | 0,06 | km |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | " | 6 | cái |
| 29 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | Thu hồi nhập kho A | 0,18 | Km |
| 30 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | " | 2 | cột |
| 31 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 6 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC 05.2: Hạ ngầm đường dây 22kV xuất tuyến 474E13: chiều dài 50 mét sử dụng cáp ngầm 3M(1x300) từ vị trí 33 đến vị trí 34. Khoảng cách giữa đường dây 110kV và 22kV là 4,1 mét | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Khoan khô băng đường | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 48 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Terrazo, đất cấp 2 - 3 cáp 1 pha | " | 46,5 | md |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga cáp ngầm nền hè đi thẳng đất cấp 2 | " | 3 | Hố ga |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyến | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt 510 | " | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí ngang cột | " | 1 | Tbộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt, S510 | " | 1 | Tbộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 100 | mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 142,9875 | mét |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa HDPE fi 110 dày 5.3mm | " | 48 | m |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép fi 114 dày 4,5mm mạ kẽm nhúng nóng | " | 6 | m |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 12 | m |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc chỉ báo cáp ngầm | " | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng chỉ danh cáp ngầm | " | 2 | bảng |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng cảnh báo cáp ngầm | " | 62,5 | mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây AV 30/10 buộc cổ sứ | " | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 6 | 3 pha |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | " | 2,721 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 12 | 1m |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | " | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 25 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,6 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer/composite/silicon 15-22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 3 | Chuỗi |
| 29 | Ép khoá néo dây có tiết diện ≤240mm2 | " | 3 | mối |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | " | 3 | cái |
| 31 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | Thu hồi nhập kho A | 0,1875 | Km |
| 32 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | " | 1 | cột |
| 33 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 12 | Bộ |
| 36 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | " | 3 | 1 bộ cách điện |
| 37 | Tháo khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm2, chiều cao lắp đặt <= 20m | " | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC 05.3: Hạ ngầm đường dây 22kV nhánh rẽ Lưu Quang Vũ-471Enhs: chiều dài 50 mét sử dụng cáp ngầm 3M(1x300) từ vị trí 64 đến vị trí 65. Khoảng cách giữa đường dây 110kV và 22kV là 4,8 mét | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền hè gạch Blog, đất cấp 2 - 3 cáp 1 pha | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 55,5 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga cáp ngầm nền hè đi thẳng đất cấp 2 | " | 1 | Hố ga |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-3 (đất cấp 2), nền đất | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền đất | " | 1 | VT |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa CT-1 | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 2 | cột |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyến | " | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi, bố trí dọc cột | " | 2 | Tbộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 100 | mét |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 130/100 | " | 170,6625 | mét |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép fi 114 dày 4,5mm mạ kẽm nhúng nóng | " | 6 | m |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 12 | m |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc chỉ báo cáp ngầm | " | 11 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng chỉ danh cáp ngầm | " | 2 | bảng |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng cảnh báo cáp ngầm | " | 55,5 | mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây AV 30/10 buộc cổ sứ | " | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 6 | 3 pha |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | " | 2,66 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 12 | 1m |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | " | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 25 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,6 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer/composite/silicon 15-22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 3 | Chuỗi |
| 29 | Ép khoá néo dây có tiết diện ≤240mm2 | " | 3 | mối |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | " | 3 | cái |
| 31 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | Thu hồi nhập kho A | 0,1515 | Km |
| 32 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | " | 2 | cột |
| 33 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | " | 6 | Bộ |
| 35 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | " | 3 | 1 bộ cách điện |
| 36 | Tháo khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm2, chiều cao lắp đặt <= 20m | " | 3 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 06.1: Lắp mới thiết bị DCL có phối hợp với REC tại các vị trí DCL 87-4 Rada Sơn Trà- 474E14 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà gắn LBS cột BTLT đôi | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ máy biến áp 2 pha cột BTLT đôi | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ nạnh cột BTLT đôi | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà cầu chì 2 pha cột BTLT đôi | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | " | 24 | mét |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 36 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0)MV-0.6/1kV | " | 12 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 50-70mm2 | " | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | " | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 10x50 | " | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 8x50 | " | 15 | cái |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên MC | " | 1 | bảng |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 2 cực loại 30A-0,4kV | " | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 3 | 3 pha |
| 19 | Lắp đặt chống sét van ≤11kV | " | 1 | 3 pha |
| 20 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | " | 1 | Máy |
| 21 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | " | 0,6667 | Bộ (3 pha) |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 13 | 1m |
| 25 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt hộp điện kế | " | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline (vị trí DCL 87-4 Rada Sơn Trà- 474E14) | " | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC (vị trí DCL 87-4 Rada Sơn Trà- 474E14) | " | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC 06.2: Lắp mới thiết bị DCL có phối hợp với REC tại các vị trí 70-NR HNX-476E14 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa khoan giếng Rg-2 đất cấp II, nền hè | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | VT |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà gắn LBS cột sắt 510 | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ máy biến áp 2 pha cột sắt 510 | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt 510 | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà cầu chì 2 pha cột sắt 510 | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | " | 24 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | " | 72 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0)MV-0.6/1kV | " | 12 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 12 | mét |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép không gỉ 20x0,7 | " | 10 | mét |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Khóa đai thép | " | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 50-70mm2 | " | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | " | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 10x50 | " | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đồng 8x50 | " | 21 | cái |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên MC | " | 1 | bảng |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 2 cực loại 30A-0,4kV | " | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây AV 30/10 buộc cổ sứ | " | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 6 | 3 pha |
| 21 | Lắp đặt chống sét van ≤11kV | " | 1 | 3 pha |
| 22 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | " | 0,6667 | Bộ (3 pha) |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 18 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | " | 16 | 1m |
| 26 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | " | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | " | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế | " | 1 | cái |
| 29 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,6 | 10 sứ |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline (vị trí 70-NR HNX-476E14) | " | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC (vị trí 70-NR HNX-476E14) | " | 2 | cái |
| 32 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. Tháo dưới đất, cột tròn | Thu hồi nhập kho A | 1 | 10 sứ |
| K | HẠNG MỤC 07 | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV (bộ chỉ thị sự cố trên không) | " | 246 | 1 pha |
| L | HẠNG MỤC 08 | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 33 | 1 pha |
| M | HẠNG MỤC 09.1: Thay thế RMU tại các vị trí: Kios Trường Sa 1 - 478E13 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, cấp điện áp ≤35kV | " | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| N | HẠNG MỤC 09.2 Thay thế RMU tại các vị trí: RMU 4 - 478E13 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, cấp điện áp ≤35kV | " | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| O | HẠNG MỤC 09.3: Thay thế RMU tại các vị trí: Kios Phục vụ pháo hoa - 475E14 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, cấp điện áp ≤35kV | " | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp (Tủ Scada) | " | 1 | Máy |
| P | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu vật tư nhà thầu cấp, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| Q | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| R | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| S | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ (kể cả đai+khóa đai, dây rút, bulon,,..); nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi