Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311505-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200253763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng trung hạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 08:56:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4114 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,7816 100m³
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2299 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2323 100m³
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 100m³
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2094 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8141 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1743 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6006
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,24
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9964 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4962 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,48
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,08
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1001 100m³
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->