Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307661-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200306821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đã giao tại Quyết định số 2848/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:07:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3224 m3
2 Đào nền đường bằng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2891 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8267 m3
4 Đào nền đường bằngmáy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6385 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6782 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6414 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2109 m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1988 100m3
9 Đắp đất nền đường đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6727 100m3
11 Vận chuyển đất ôtô tự đổ 5T, phạm vi <=500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9897 100m3
12 Vận chuyển đất ôtô tự đổ 5T, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5831 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6558 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1432 100m2
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6001 100m2
4 Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,2913 m3
5 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,3604 m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,48 m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,24 m2
2 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
4 Tấm đan bê tông rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,208 m3
5 Chèn khe Tấm bê tông rãnh, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2048 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 cái
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
3 Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0646 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 100m3
5 Đắp đất công trình đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5737 100m3
6 Xây móng cống, đá hộc VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4255 m3
7 Xây tường, thân cống, đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8703 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, VXM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2246 m2
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,808 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0444 m3
11 Bê tông phủ bản, khớp nối, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
12 Cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 tấn
14 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
H HẠNG MỤC NƯỚC SINH HOẠT
I TUYẾN ỐNG CHÍNH
J BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN, BỂ CẮT ÁP
1 Đất đào móng tường dâng cấp III thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4415 m3
2 Đất đắp trả móng K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
6 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
7 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
8 Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
9 Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
10 lắp đặt tấm nắp bể thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
12 Lắp đặt bịt đầu TTK, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Khung lưới chắn rác nắp bể thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 1m2
K TRỤ TREO ỐNG (2 TRỤ)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2875 m3
2 Đất đắp trả móng K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3128 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 100m2
4 Bê tông móng trụ sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
7 Móc sắt chôn vào trụ bê tông để níu dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Dây cáp thép bọc nhựa D12mm treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Đai treo ôm ống HDPE D50 vào dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
L BỂ CHỨA TỔNG 25M3
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,146 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
5 Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 tấn
6 Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
7 Gạch xây VXM R75# bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0367 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m2
9 Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
10 Bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5406 m3
11 Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
12 Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
13 Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4375 m2
14 Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m2
15 Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
16 Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1431 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
18 Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
19 Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 m3
20 lắp đặt tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đổ cát vàng tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
22 Đổ đá 1x2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
23 Gạch xây VXM R75# móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 m3
24 Bê tông R200# đá 1x2 sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
25 Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1576 m2
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm sau bể lọc vào bể chứa, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
29 Ống thu nước bể lọc, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Ống phun tạo tia bể lọc, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt Van D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Khóa vòi D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Măng xông TTK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút góc TTK D67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt cút góc TTK D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Kép tráng kẽm, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Giác co tráng kẽm, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ)
1 Đào móng đất cấp III thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5098 m3
2 Đất đắp trả móng K=0,85 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3398 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
4 Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
5 Gạch xây VXM R75# hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6636 m3
6 Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m2
7 Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 m2
8 Ván khuôn tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
9 Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
10 Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
11 lắp đặt tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Van D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tê đều HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N THIẾT BỊ NƯỚC BỂ CŨ TUYẾN CHÍNH
1 Lắp đặt ống TTK vào bể , đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
2 Lắp đặt Van D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kép tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Giác co tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút góc TTK D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Khóa vòi, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Măng xông thép tráng kẽm, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O BỂ TẬP TRUNG 6M3
1 Đất đào móng bể cấp III thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7405 m3
2 Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m2
4 Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
5 Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
6 Gạch xây VXM R75# bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
8 Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
9 bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
10 Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
11 Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
12 Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
13 Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m2
14 Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
15 Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
17 Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
18 Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
19 lắp đặt tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Gạch xây VXM R75# móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 m3
21 Bê tông R200# đá 1x2 sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
22 Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3456 m2
23 Tê thu HDPE D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Măng xông thu HDPE D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
27 Lắp đặt Van D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Kép tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Giác co tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
31 Lắp đặt Van D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Khóa vòi D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Măng sông tráng kẽm, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt cút góc TTK D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào rãnh chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7 m3
2 Đất đắp trả móng rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống d50mm, PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống d50mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống d40mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q TUYẾN ỐNG NHÁNH N1
R BỂ TẬP TRUNG 6M3 (CỌC N1)
1 Đất đào móng bể cấp III thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7405 m3
2 Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m2
4 Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
5 Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
6 Gạch xây VXM R75# bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
8 Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
9 bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
10 Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
11 Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
12 Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
13 Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m2
14 Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
15 Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
17 Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
18 Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
19 lắp đặt tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Gạch xây VXM R75# móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 m3
21 Bê tông R200# đá 1x2 sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
22 Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3456 m2
23 Tê thu HDPE D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
26 Lắp đặt Van D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Kép tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Giác co tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
30 Lắp đặt Van D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Khóa vòi D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Măng sông tráng kẽm, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt cút góc TTK D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S BỂ TẬP TRUNG 6M3 (CỌC N4)
1 Đất đào móng bể cấp III thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7405 m3
2 Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m2
4 Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
5 Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
6 Gạch xây VXM R75# bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
8 Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
9 bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
10 Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
11 Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
12 Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
13 Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m2
14 Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
15 Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
17 Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
18 Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
19 lắp đặt tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Gạch xây VXM R75# móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 m3
21 Bê tông R200# đá 1x2 sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
22 Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3456 m2
23 Tê thu HDPE D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Măng xông thu HDPE D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
27 Lắp đặt Van D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Kép tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Giác co tráng kẽm, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
31 Lắp đặt Van D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Khóa vòi D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Măng sông tráng kẽm, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt cút góc TTK D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T THIẾT BỊ NƯỚC BỂ CŨ TRƯỜNG MẦM NON TUYẾN NHÁNH N1
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp bảng gỗ vào tường bê tông loại 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào rãnh chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m3
2 Đất đắp trả móng rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống d50mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống d40mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->