Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã giao tại Quyết định số 2848/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:07:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3224 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2891 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8267 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằngmáy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6385 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6782 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6414 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1988 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6727 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ôtô tự đổ 5T, phạm vi <=500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9897 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ôtô tự đổ 5T, phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5831 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6558 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1432 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6001 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2913 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,3604 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,24 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 4 | Tấm đan bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m3 |
| 5 | Chèn khe Tấm bê tông rãnh, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2048 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0646 | m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | 100m3 |
| 6 | Xây móng cống, đá hộc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4255 | m3 |
| 7 | Xây tường, thân cống, đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8703 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, VXM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2246 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,808 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0444 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ bản, khớp nối, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| H | HẠNG MỤC NƯỚC SINH HOẠT | |||
| I | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| J | BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN, BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đất đào móng tường dâng cấp III thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4415 | m3 |
| 2 | Đất đắp trả móng K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 9 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 10 | lắp đặt tấm nắp bể thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bịt đầu TTK, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Khung lưới chắn rác nắp bể thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | 1m2 |
| K | TRỤ TREO ỐNG (2 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2875 | m3 |
| 2 | Đất đắp trả móng K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Móc sắt chôn vào trụ bê tông để níu dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây cáp thép bọc nhựa D12mm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Đai treo ôm ống HDPE D50 vào dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| L | BỂ CHỨA TỔNG 25M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,146 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 6 | Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 7 | Gạch xây VXM R75# bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0367 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5406 | m3 |
| 11 | Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m2 |
| 12 | Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4375 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 16 | Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1431 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 19 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 20 | lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đổ cát vàng tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 22 | Đổ đá 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 23 | Gạch xây VXM R75# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | m3 |
| 24 | Bê tông R200# đá 1x2 sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 25 | Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1576 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm sau bể lọc vào bể chứa, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Ống thu nước bể lọc, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống phun tạo tia bể lọc, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Khóa vòi D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Măng xông TTK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút góc TTK D67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút góc TTK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Kép tráng kẽm, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Giác co tráng kẽm, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5098 | m3 |
| 2 | Đất đắp trả móng K=0,85 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3398 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 4 | Bê tông R150# đá 1x2 đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Gạch xây VXM R75# hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | m3 |
| 6 | Trát trong hố van VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 7 | Trát ngoài VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 10 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | lắp đặt tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê đều HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | THIẾT BỊ NƯỚC BỂ CŨ TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống TTK vào bể , đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kép tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Giác co tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc TTK D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khóa vòi, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Măng xông thép tráng kẽm, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | BỂ TẬP TRUNG 6M3 | |||
| 1 | Đất đào móng bể cấp III thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 5 | Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 6 | Gạch xây VXM R75# bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 9 | bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 10 | Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 11 | Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 15 | Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 18 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 19 | lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gạch xây VXM R75# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | m3 |
| 21 | Bê tông R200# đá 1x2 sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3456 | m2 |
| 23 | Tê thu HDPE D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Măng xông thu HDPE D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Giác co tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Van D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Khóa vòi D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Măng sông tráng kẽm, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút góc TTK D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7 | m3 |
| 2 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống d50mm, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống d50mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống d40mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | TUYẾN ỐNG NHÁNH N1 | |||
| R | BỂ TẬP TRUNG 6M3 (CỌC N1) | |||
| 1 | Đất đào móng bể cấp III thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 5 | Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 6 | Gạch xây VXM R75# bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 9 | bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 10 | Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 11 | Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 15 | Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 18 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 19 | lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gạch xây VXM R75# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | m3 |
| 21 | Bê tông R200# đá 1x2 sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3456 | m2 |
| 23 | Tê thu HDPE D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giác co tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Van D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa vòi D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Măng sông tráng kẽm, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút góc TTK D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | BỂ TẬP TRUNG 6M3 (CỌC N4) | |||
| 1 | Đất đào móng bể cấp III thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng bể, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép F ≤ 10mm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 5 | Bê tông R200# đá 1x2 đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 6 | Gạch xây VXM R75# bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép F ≤ 10mm giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 9 | bê tông giằng thành bể R200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 10 | Trát trong thành bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 11 | Trát ngoài thành bể VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể VXM R100# dày 2 cm đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép F ≤ 10mm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 15 | Bê tông R200# đá 1x2 nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép F ≤ 10mm tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 18 | Bê tông R200# đá 1x2 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 19 | lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gạch xây VXM R75# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | m3 |
| 21 | Bê tông R200# đá 1x2 sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Trát gờ sân VXM R75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3456 | m2 |
| 23 | Tê thu HDPE D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Măng xông thu HDPE D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm van chặn, ống xả tràn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Giác co tráng kẽm, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm khóa vòi, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Van D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Khóa vòi D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Măng sông tráng kẽm, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút góc TTK D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | THIẾT BỊ NƯỚC BỂ CŨ TRƯỜNG MẦM NON TUYẾN NHÁNH N1 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp bảng gỗ vào tường bê tông loại 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 2 | Đất đắp trả móng rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống d50mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống d40mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi