Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 07:33:00 đến ngày 2020-03-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay thế toàn bộ khe co giãn trên cầu : | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su bản thép hiện hữu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 84 | md |
| 2 | Cắt BTXM tạo hộc để thi công khe | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 168 | m |
| 3 | Vữa không co ngót dày 2cm đáy khe co giãn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn dạng vải vật liệu đàn hồi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 84 | m |
| B | Thảm BTN tăng cường trên toàn bộ mặt cầu : | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, t/c 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.732,64 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ DTMĐ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1.732,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển BTNC12.5 trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 179,82 | tấn |
| C | Sơn ATGT trả lại hiện trường : | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| D | Các sửa chữa khác : | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 76,23 | m2 |
| 2 | GC, LD cốt thép tấm đan d<=10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 203,08 | kg |
| 3 | GC, LD cốt thép tấm đan d<=18 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 2.118,69 | kg |
| 4 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 231 | tấm |
| 6 | Phá dỡ BT bằng thủ công | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M250 đổ tai chỗ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-HSMT | 1,39 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi