Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 08:01:00 đến ngày 2020-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,211,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN SỮA HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 456,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 60,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ chông sắt (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 18,51 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 517,41 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 18,51 | m2 |
| B | SƠN SỬA HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 107,97 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 37,07 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 107,97 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 37,07 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 145,04 | m2 |
| 6 | Vệ sinh rãnh mương dọc song sắt hàng rào(129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,36 | 100 m2 |
| C | LẮP TẤM ĐAN DỌC HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,73 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,8 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | cái |
| D | MÁI CHE LỐI RA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (LỐI RA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,41 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 8,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | tấn |
| 7 | Bu lon Loại 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | m3 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <= 9 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,38 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 67,65 | m2 |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,38 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,96 | 100 m2 |
| E | MÁI CHE LỐI RA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (NÂNG CẤP PHẦN NỀN) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sân bãi (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,71 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng lên bề mặt nền cũ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 171,08 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 183,08 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch bê tông xi măng 40x40x3,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 183,08 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,15 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,46 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,13 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m3 |
| 14 | Bốc xếp đất, xà bần các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,64 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,64 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,64 | m3 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,89 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 108,67 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,89 | tấn |
| 20 | Bu lon Loại 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,38 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,77 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,68 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,02 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,02 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,13 | 100 m2 |
| G | NÂNG CẤP HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY, NƯƠNG THOÁT NƯỚC (VỆ SINH MƯƠNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 14,73 | m3 |
| 2 | Phát bụi rậm dọc hàng rào để tạo mặt bằng thi công (chiều rộng 1.5m dọc thành mương giáp đồi) (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,36 | 100 m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <= 22cm (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,09 | m3 |
| 4 | Bốc xếp đất đá các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,81 | m3 |
| H | NÂNG CẤP HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY, NƯƠNG THOÁT NƯỚC (XÂY HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 27,09 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,29 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,69 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,61 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,05 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,27 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,37 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất - đất cấp II (đi thừa đi đỗ tại bãi thải) | Mục III, chương V, phần 2 | 15,39 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100 m3/km |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,09 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,68 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 247,99 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,58 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 331,57 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 10,89 | m2 |
| 31 | Lắp dựng chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 10,89 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 10,89 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 15,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=72m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | m |
| 5 | Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16-2.4m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt Trụ sắt mạ kẽm D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | m |
| 9 | Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 10 | Cáp thép | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | md |
| 11 | Tăng đơ cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 12 | Đế lắp cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Kẹp ống nhựa vào tường mái ngói | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 14 | Công tháo dỡ mái để cố định Trụ sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| J | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp nước đến khu vệ sinh và đi lại mới | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 13,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,71 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dà kiềng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,57 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100 m3/km |
| 18 | Sản xuất hệ khung chân bồn nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1,52 | tấn |
| 19 | Lắp đặt hệ khung chân bồn nước | Mục III, chương V, phần 2 | 1,52 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 71,63 | m2 |
| 21 | Bulon M16x470 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 22 | Bulon M16x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt bồn inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bồn nước |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi