Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200304933-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200255939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 08:01:00 đến ngày 2020-03-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 683,211,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN SỮA HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 456,84 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 60,57 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ chông sắt (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 18,51 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 517,41 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 18,51 m2
B SƠN SỬA HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 107,97 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 37,07 m2
3 Bả bằng matít vào tường (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 107,97 m2
4 Bả bằng matít vào dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 37,07 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 145,04 m2
6 Vệ sinh rãnh mương dọc song sắt hàng rào(129/QĐ-UBND) Mục III, chương V, phần 2 1,36 100 m2
C LẮP TẤM ĐAN DỌC HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 1,46 m3
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 0,32 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2 0,11 100 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,73 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 28,8 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 64 cái
D MÁI CHE LỐI RA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (LỐI RA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH)
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 0,11 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,22 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,41 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2 0,15 tấn
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 8,48 m2
6 Lắp dựng cột thép Mục III, chương V, phần 2 0,15 tấn
7 Bu lon Loại 100mm Mục III, chương V, phần 2 48 cái
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bê tông Mục III, chương V, phần 2 0,01 100 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,11 m3
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <= 9 m Mục III, chương V, phần 2 0,14 tấn
11 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,38 tấn
12 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái Mục III, chương V, phần 2 0,21 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mục III, chương V, phần 2 67,65 m2
14 Lắp dựng giằng thép bu lông Mục III, chương V, phần 2 0,21 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục III, chương V, phần 2 0,14 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,38 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 0,96 100 m2
E MÁI CHE LỐI RA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (NÂNG CẤP PHẦN NỀN)
1 Vệ sinh mặt sân bãi (129/QĐ-UBND) Mục III, chương V, phần 2 1,71 100 m2
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân Mục III, chương V, phần 2 0,01 100 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 1,2 m3
4 Quét nước xi măng lên bề mặt nền cũ (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 171,08 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 183,08 m2
6 Lát gạch sân bằng gạch bê tông xi măng 40x40x3,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 183,08 m2
F NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ nhà xe hiện trạng Mục III, chương V, phần 2 10 công
2 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mục III, chương V, phần 2 1,15 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 6,99 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,92 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,46 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,07 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,92 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,02 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,07 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,13 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m3
14 Bốc xếp đất, xà bần các loại (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 4,64 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 4,64 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 4,64 m3
17 Sản xuất cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2 0,89 tấn
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 108,67 m2
19 Lắp dựng cột thép Mục III, chương V, phần 2 0,89 tấn
20 Bu lon Loại 100mm Mục III, chương V, phần 2 48 cái
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bê tông Mục III, chương V, phần 2 0,38 100 m2
22 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,77 m3
23 Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 7,68 m2
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 1,02 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 1,02 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 2,13 100 m2
G NÂNG CẤP HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY, NƯƠNG THOÁT NƯỚC (VỆ SINH MƯƠNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện Mục III, chương V, phần 2 14,73 m3
2 Phát bụi rậm dọc hàng rào để tạo mặt bằng thi công (chiều rộng 1.5m dọc thành mương giáp đồi) (129/QĐ-UBND) Mục III, chương V, phần 2 1,36 100 m2
3 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <= 22cm (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 7,09 m3
4 Bốc xếp đất đá các loại (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 21,81 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 21,81 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 21,81 m3
H NÂNG CẤP HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY, NƯƠNG THOÁT NƯỚC (XÂY HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY)
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 0,35 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 27,09 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 12,29 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 2,2 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,69 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,14 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,16 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,2 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,07 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,32 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,61 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,05 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,22 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,03 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,2 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,27 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 34,37 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,22 100 m3
19 Đào xúc đất - đất cấp II (đi thừa đi đỗ tại bãi thải) Mục III, chương V, phần 2 15,39 m3
20 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,15 100 m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,15 100 m3/km
22 Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 4,09 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,14 100 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,11 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,68 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 247,99 m2
27 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 28 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 55,58 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 331,57 m2
30 Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt Mục III, chương V, phần 2 10,89 m2
31 Lắp dựng chông sắt Mục III, chương V, phần 2 10,89 m2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 10,89 m2
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 15,36 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,15 100 m3
3 Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=72m Mục III, chương V, phần 2 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 Mục III, chương V, phần 2 16 m
5 Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16-2.4m Mục III, chương V, phần 2 8 Bộ
6 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 Mục III, chương V, phần 2 32 m
7 Lắp đặt Trụ sắt mạ kẽm D60 Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 16 m
9 Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX Mục III, chương V, phần 2 3 cái
10 Cáp thép Mục III, chương V, phần 2 32 md
11 Tăng đơ cáp Mục III, chương V, phần 2 2 cái
12 Đế lắp cột thép Mục III, chương V, phần 2 1 cái
13 Kẹp ống nhựa vào tường mái ngói Mục III, chương V, phần 2 30 cái
14 Công tháo dỡ mái để cố định Trụ sắt Mục III, chương V, phần 2 1 công
15 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
J THÁP NƯỚC
1 Tháo dỡ đường ống cấp nước đến khu vệ sinh và đi lại mới Mục III, chương V, phần 2 2 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 13,33 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,78 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,71 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,05 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,07 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,5 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,01 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,05 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dà kiềng Mục III, chương V, phần 2 0,06 100 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,57 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,01 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,07 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,1 100 m3
16 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,03 100 m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,03 100 m3/km
18 Sản xuất hệ khung chân bồn nước Mục III, chương V, phần 2 1,52 tấn
19 Lắp đặt hệ khung chân bồn nước Mục III, chương V, phần 2 1,52 tấn
20 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 71,63 m2
21 Bulon M16x470 Mục III, chương V, phần 2 16 cái
22 Bulon M16x50 Mục III, chương V, phần 2 8 cái
23 Lắp đặt bồn inox, dung tích bể 2,0m3 Mục III, chương V, phần 2 1 Bồn nước
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,2 100 m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
26 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->