Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây lắp theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 3623 QĐ-UBND ngày 10 9 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Chi phí xây lắp theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 3623 QĐ-UBND ngày 10 9 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 08:00:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,036,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ LÁN TRẠI | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | GIAO THÔNG (hẻm 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 2,297 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSYC | 17,152 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSYC | 1,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 0,937 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chương V của E-HSYC | 2,573 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chương V của E-HSYC | 1,715 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính dám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/1m2 | Chương V của E-HSYC | 17,152 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đương bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSYC | 17,152 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá đăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vi trí đỗ bằng ô tô 12T, cự ly 4km | Chương V của E-HSYC | 2,442 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá đăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vi trí đỗ bằng ô tô 12T, 12km tiếp theo | Chương V của E-HSYC | 2,442 | 100 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thống bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông hoại vuông, tam giác, chữ nhật | Chương V của E-HSYC | 0,72 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSYC | 9 | m2 |
| C | GIAO THÔNG (hẻm 2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 1,646 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 6,313 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSYC | 25,04 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSYC | 8,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 508,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 1,646 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chương V của E-HSYC | 3,681 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chương V của E-HSYC | 2,463 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính dám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/1m2 | Chương V của E-HSYC | 24,582 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đương bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSYC | 24,582 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá đăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vi trí đỗ bằng ô tô 12T, cự ly 4km | Chương V của E-HSYC | 3,501 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá đăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vi trí đỗ bằng ô tô 12T, 12km tiếp theo | Chương V của E-HSYC | 3,501 | 100 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thống bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông hoại vuông, tam giác, chữ nhật | Chương V của E-HSYC | 0,72 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSYC | 5,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi