Gói thầu: Thi công Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 10:40:00 đến ngày 2020-03-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,685,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,812 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, đóng 25 cây/m2, góc D > 80, ngọn D > 40, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,677 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,877 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,982 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,342 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,791 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,036 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8635 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,361 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6082 | tấn |
| 32 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 37 | Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,238 | kg |
| 38 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.231,999 | kg |
| 39 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,663 | kg |
| 40 | Xà gồ thép C125x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 41 | Bulon D25 L600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Bulon D20 L600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Bulon D12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 44 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,3894 | m2 |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 48 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,479 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,858 | 100m3 |
| 51 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,09 | m2 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,648 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,531 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,765 | m3 |
| 55 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,479 | m3 |
| 56 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,892 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,99 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoải nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m2 |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,444 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,265 | m2 |
| 63 | Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 lên bề mặt, định mức 2kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,975 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,08 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,176 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,892 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,916 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,143 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,444 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,587 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,808 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 77 | Rèm vải (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Kẻ ron tường (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,47 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,903 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | 100m2 |
| 82 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,44 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (làm phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 85 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.168 | m2 |
| 87 | Kẻ ron rộng 5 sâu 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 10m |
| 88 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=175mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn lowbay chóa tròn công nghiệp 50W, điện áp 220V/50Hz KT: 382x168mm (rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn he | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 111 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 112 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 113 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 114 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 115 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 116 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 118 | Băng cảnh báp 330mm dày 0.15mm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 119 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 120 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 122 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m2 |
| 123 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co PVC D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 140 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 141 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 142 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC D76-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 149 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt khâu rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt khâu rút D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt khâu rút D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 159 | Chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm BASF (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo có vòi và phụ kiện (KT: 620x505) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bệ xí bệt có két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt khâu răng D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 169 | Khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 170 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu D60 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Bình xịt chữa cháy CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi