Gói thầu: Thi công Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310554-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời
Số hiệu KHLCNT 20200304474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 10:40:00 đến ngày 2020-03-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,812 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, đóng 25 cây/m2, góc D > 80, ngọn D > 40, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,677 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
5 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,877 m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,982 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 100m3
13 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,342 m3
14 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,791 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,036 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8635 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,361 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,963 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6082 tấn
32 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
37 Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,238 kg
38 Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.231,999 kg
39 Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,663 kg
40 Xà gồ thép C125x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
41 Bulon D25 L600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Bulon D20 L600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
43 Bulon D12 L50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
44 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,3894 m2
46 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 100m2
47 Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
48 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,479 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,858 100m3
51 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,09 m2
52 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,648 m3
53 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,531 m3
54 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,765 m3
55 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,479 m3
56 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100m2
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,892 m2
59 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,99 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoải nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,65 m2
61 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,444 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,265 m2
63 Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 lên bề mặt, định mức 2kg/m2 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,975 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,42 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,08 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m2
68 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,176 m2
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,892 m2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,916 m2
71 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,143 m2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,444 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,587 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,808 m2
75 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,25 m2
76 Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
77 Rèm vải (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
78 Kẻ ron tường (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,47 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,903 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,833 100m2
82 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,44 m2
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (làm phẳng mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,941 100m2
85 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,6 m3
86 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.168 m2
87 Kẻ ron rộng 5 sâu 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 10m
88 Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=175mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
89 Lắp đặt đèn lowbay chóa tròn công nghiệp 50W, điện áp 220V/50Hz KT: 382x168mm (rạng đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
90 Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
91 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
92 Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn he Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
94 Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
95 Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
96 Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
97 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
98 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
104 Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
105 Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
106 Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
107 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
108 Lắp đặt ống gân xoắn TFP 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
109 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
111 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
112 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
113 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
114 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
115 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
116 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m3
118 Băng cảnh báp 330mm dày 0.15mm (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
119 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
120 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m3
121 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
122 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m2
123 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
124 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 m3
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m2
127 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
128 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
130 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m3
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
139 Lắp đặt co PVC D < 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
140 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
141 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
142 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
145 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt co PVC D76-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt co PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
148 Lắp đặt tê PVC D < 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
149 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
150 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
152 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Lắp đặt tê PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt khâu rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt khâu rút D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt khâu rút D76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Quả cầu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
159 Chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm BASF (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
160 Lắp đặt hoa sen tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
161 Lắp đặt lavabo có vòi và phụ kiện (KT: 620x505) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
162 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt bệ xí bệt có két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
166 Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt khâu răng D < 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
169 Khâu răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
170 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt phễu thu D60 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Bình xịt chữa cháy CO2-5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->