Gói thầu: Gói thầu xây lắp (chi phí xây dựng + hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (chi phí xây dựng + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) + Vốn dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 19:30:00 đến ngày 2020-03-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,210,266,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần đường | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,474 | 100m3 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,836 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề taluy đường bằng đất sỏi đỏ, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,407 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.607,766 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 477,974 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,692 | 100m2 |
| 10 | Trải ni lon mặt đường trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 31,976 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 166,15 | 10m |
| 12 | Trám khe mặt đường bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 166,15 | 10m |
| 13 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bằng sắt ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Cung cáo biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 13,621 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,554 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,969 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống đường kính ống <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 305 | cái |
| 11 | Đắp cát móng cống, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,648 | 100m3 |
| 12 | Đào đất Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,868 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m, mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,621 | 100m |
| 14 | Đắp cát nền móng Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6,972 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,972 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,597 | 100m2 |
| 18 | Bê tông Hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,212 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 20 | Đắp cát hoàn trả Hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 110,684 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, Đất đào cống-Hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 15,49 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=220mm thoát nước nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,655 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,475 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 27 | Bê tông khuôn, nắp hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,976 | m3 |
| 28 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn khuôn, hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| D | Hạng mục 4: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | tấn |
| 7 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế | 887 | con |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| E | Hạng mục 5: Biện pháp thi công hố ga | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | 100m |
| 2 | Vật liệu cừ larsen(Khấu hao 1,22%*3 tháng+3,5%*5 lần lắp dựng tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,661 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi