Gói thầu: Gói thầu số 01-XLSCL2020: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn các đội quản lý điện của Công ty Điện lực Ba Đình năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XLSCL2020: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn các đội quản lý điện của Công ty Điện lực Ba Đình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:50:00 đến ngày 2020-03-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,517,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống đường trục (A cấp) - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (đấu đường trục cấp HPD) | tiêu chuẩn theo HSMT | 274 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 2 bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.467 | cái |
| B | Hệ thống công tơ (A cấp) - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) | tiêu chuẩn theo HSMT | 701 | hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha UPVC không vị trí lắp TI, ATM 100A | tiêu chuẩn theo HSMT | 52 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.805 | cái |
| 5 | Cáp treo 0,6/1kV XLPE/PVC M4x25mm2 (cấp vào hòm công tơ 3 pha) | tiêu chuẩn theo HSMT | 123 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 (cấp vào hòm 4 công tơ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 471 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (đấu trong hòm 4 công tơ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4.266 | m |
| C | Hệ thống đường trục B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Hộp phân dây compositte (không bao gồm đầu cốt, đủ phụ kiện) | tiêu chuẩn theo HSMT | 170 | hộp |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM 120 Cosse C-A 120 | tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM 95 Cosse C-A 95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 576 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM 70 Cosse C-A 70 | tiêu chuẩn theo HSMT | 32 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM 50 Cosse C-A 50 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x (5-120) mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | cái |
| 7 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x120 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | cái |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển tên hộp phân dây | tiêu chuẩn theo HSMT | 186 | cái |
| 11 | Biển tên lộ đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) | tiêu chuẩn theo HSMT | 395 | cái |
| 12 | Bu lông 12x30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6mm (5.72kg/m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng hàn cờ 2 đầu (0,671kg/m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | kg |
| 15 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC- 1x35mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 16 | ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | m |
| 17 | Đầu cốt M 35 Cosse C35 (đấu tiếp địa) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cột BTLT cao 8,5m chịu lực 5.0 (LT-8,5/5.0/190) | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5/5.4/160 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 20 | Cát vàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,22 | m3 |
| 21 | Đá 2x4 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,94 | m3 |
| 22 | Xi măng PCB30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.893 | kg |
| 23 | Xà đầu cột (5,9kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,4 | kg |
| 24 | Dây thép bọc nhựa f1 | tiêu chuẩn theo HSMT | 118,5 | m |
| 25 | Sơn Acrylic mầu trắng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,74 | kg |
| 26 | Sơn Acrylic mầu đỏ | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,12 | kg |
| 27 | Chổi sơn | tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | cái |
| D | Hệ thống công tơ B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 3.713 | cái |
| 2 | Khóa Minh Khai 6 (khóa hòm công tơ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 790 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 711 | cuộn |
| 4 | Sứ quả bàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 320 | quả |
| 5 | Dây thép mạ đường kính f3 | tiêu chuẩn theo HSMT | 160 | kg |
| 6 | Dây thít nhựa dài 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.923 | cái |
| 7 | Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.092kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 108,82 | kg |
| 8 | Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,529kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 434,81 | kg |
| 9 | Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,384kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 138,45 | kg |
| 10 | Xà đơn L40x40x4 dài 1,65m lắp 4 hòm 4 công tơ (17,368kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 156,31 | kg |
| 11 | Xà kép L40x40x4 dài 1,31m lắp 6 hòm 4 công tơ (22,111kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 331,66 | kg |
| 12 | Xà kép L40x40x4 dài 1,65m lắp 8 hòm 4 công tơ (26,060kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 234,54 | kg |
| E | Công tác đường trục - Phần nhân công B thực hiện - không áp dụng đơn giá XDCB - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Thay cột BT bằng thủ công <=10m | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | cột |
| 2 | Thay cột BT bằng thủ công <=8m | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | tiêu chuẩn theo HSMT | 395 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà TL: 5,9 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| F | Công tác lắp hộp phân dây - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây cột BT vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 80 | hộp |
| 2 | Lắp hộp phân dây cột BTLT | tiêu chuẩn theo HSMT | 82 | hộp |
| 3 | Thay hộp phân dây trên tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | hộp |
| G | Công tác thu hồi - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây cột BT vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 80 | hộp |
| 2 | Tháo hộp phân dây cột BTLT | tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | hộp |
| H | Công tác lắp hộp công tơ - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 543 | m |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 53 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 701 | hộp |
| 4 | Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà TL: 17,368 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà TL: 17,368 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà TL: 26,060 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà TL: 26,060 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thay xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thay xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Thay xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Thay xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Thay xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Thay xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Thay xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| I | Công tác lắp, căng lại dây sau công tơ - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Lắp đặt cố định dây trên dây thép, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.700 | m |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8.123,5 | m |
| J | Công tác thu hồi - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 600,5 | m |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 156 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 656 | hộp |
| 4 | Tháo hạ xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| K | Công tác đường trục -Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,015 | km |
| 2 | Ép nối dây, Cáp có tiết diện <=120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 40 | 1 mối |
| 3 | Bốc dỡ vật liệu, dây dẫn điện các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,96 | tấn |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông 2 nước nền, 1 nước chữ số | tiêu chuẩn theo HSMT | 46,8 | m2 |
| L | Công tác trồng cột - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,068 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,068 | tấn |
| M | Công tác đóng cọc tiếp địa - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| N | Công tác lắp hộp phân dây - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,274 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,4 | 10 đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 57,6 | 10 đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| O | Công tác thu hồi - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4 | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1672 | km |
| P | Hệ thống đường trục A cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (đấu đường trục cấp HPD) | tiêu chuẩn theo HSMT | 212 | m |
| 2 | Ghíp bọc nhựa 2 bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.383 | cái |
| Q | Hệ thống công tơ - A cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) | tiêu chuẩn theo HSMT | 394 | hộp |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) | tiêu chuẩn theo HSMT | 47 | hộp |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) | tiêu chuẩn theo HSMT | 35 | hộp |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha UPVC không vị trí lắp TI, ATM 100A | tiêu chuẩn theo HSMT | 72 | hộp |
| 5 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.705 | cái |
| 6 | Cáp treo 0,6/1kV XLPE/PVC M4x25mm2 (cấp vào hòm công tơ 3 pha) | tiêu chuẩn theo HSMT | 96,5 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 (cấp vào hòm 4 công tơ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 719,5 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (đấu trong hòm 4 công tơ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.517 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x10mm2 (đấu nối dây ra sau công tơ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 276 | m |
| R | Hệ thống đường trục - B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Hộp phân dây compositte (không bao gồm đầu cốt, đủ phụ kiện) | tiêu chuẩn theo HSMT | 117 | hộp |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM 95 Cosse C-A 95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 428 | cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM 50 Cosse C-A 50 | tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | cái |
| 4 | Biển tên hộp phân dây | tiêu chuẩn theo HSMT | 151 | cái |
| 5 | Biển tên lộ đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) | tiêu chuẩn theo HSMT | 241 | cái |
| 6 | Dây thép bọc nhựa f1 | tiêu chuẩn theo HSMT | 72,3 | m |
| 7 | Sơn Acrylic mầu trắng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,34 | kg |
| 8 | Sơn Acrylic mầu đỏ | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | kg |
| 9 | Chổi sơn | tiêu chuẩn theo HSMT | 27 | cái |
| S | Hệ thống công tơ - B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.423 | cái |
| 2 | Khóa Minh Khai 6 (khóa hòm công tơ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 588 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 200 | cuộn |
| 4 | Sứ quả bàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 258 | quả |
| 5 | Dây thép mạ đường kính f3 | tiêu chuẩn theo HSMT | 129 | kg |
| 6 | Dây thít nhựa dài 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.451 | cái |
| 7 | Vít nở + đai ôm hợp bộ | tiêu chuẩn theo HSMT | 574 | bộ |
| 8 | Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.092kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 72,55 | kg |
| 9 | Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,529kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 186,34 | kg |
| 10 | Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,384kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 15,38 | kg |
| 11 | Xà kép L40x40x4 dài 1,31m lắp 6 hòm 4 công tơ (22,111kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,11 | kg |
| T | Công tác đường trục - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | tiêu chuẩn theo HSMT | 241 | bộ |
| U | Công tác lắp hộp phân dây- Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây cột BT vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 29 | hộp |
| 2 | Lắp hộp phân dây cột BTLT | tiêu chuẩn theo HSMT | 79 | hộp |
| 3 | Thay hộp phân dây trên tường | tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | hộp |
| V | Công tác thu hồi - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây cột BT vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 24 | hộp |
| 2 | Tháo hộp phân dây cột BTLT | tiêu chuẩn theo HSMT | 37 | hộp |
| W | Công tác lắp hộp công tơ - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 816 | m |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 154 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 394 | hộp |
| 4 | Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| X | Công tác lắp, căng lại dây sau công tơ - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Lắp đặt cố định dây trên dây thép, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 276 | m |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 4.646 | m |
| Y | Công tác thu hồi - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 923 | m |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 277 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | tiêu chuẩn theo HSMT | 342 | hộp |
| Z | Công tác đường trục - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Bốc dỡ vật liệu, dây dẫn điện các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3 | tấn |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông 2 nước nền, 1 nước chữ số | tiêu chuẩn theo HSMT | 46,22 | m2 |
| AA | Công tác lắp hộp phân dây - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,212 | Km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 42,8 | 10 đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,4 | 10 đầu |
| AB | Công tác thu hồi - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7 | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0895 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi