Gói thầu: Gói thầu số 01-XLSCL2020: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn các đội quản lý điện của Công ty Điện lực Ba Đình năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312613-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XLSCL2020: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn các đội quản lý điện của Công ty Điện lực Ba Đình năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200301819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 15:50:00 đến ngày 2020-03-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,517,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống đường trục (A cấp) - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 15 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (đấu đường trục cấp HPD) tiêu chuẩn theo HSMT 274 m
3 Ghíp bọc nhựa 2 bu lông tiêu chuẩn theo HSMT 1.467 cái
B Hệ thống công tơ (A cấp) - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Hòm 4 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) tiêu chuẩn theo HSMT 701 hộp
2 Hòm 1 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) tiêu chuẩn theo HSMT 1 hộp
3 Hòm 1 công tơ 3 pha UPVC không vị trí lắp TI, ATM 100A tiêu chuẩn theo HSMT 52 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A tiêu chuẩn theo HSMT 2.805 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV XLPE/PVC M4x25mm2 (cấp vào hòm công tơ 3 pha) tiêu chuẩn theo HSMT 123 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 (cấp vào hòm 4 công tơ) tiêu chuẩn theo HSMT 471 m
7 Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (đấu trong hòm 4 công tơ) tiêu chuẩn theo HSMT 4.266 m
C Hệ thống đường trục B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Hộp phân dây compositte (không bao gồm đầu cốt, đủ phụ kiện) tiêu chuẩn theo HSMT 170 hộp
2 Đầu cốt xử lý AM 120 Cosse C-A 120 tiêu chuẩn theo HSMT 64 cái
3 Đầu cốt xử lý AM 95 Cosse C-A 95 tiêu chuẩn theo HSMT 576 cái
4 Đầu cốt xử lý AM 70 Cosse C-A 70 tiêu chuẩn theo HSMT 32 cái
5 Đầu cốt xử lý AM 50 Cosse C-A 50 tiêu chuẩn theo HSMT 12 cái
6 Kẹp ngừng cáp ABC 4x (5-120) mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 5 cái
7 Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x120 tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
8 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 28 cái
9 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 12 cái
10 Biển tên hộp phân dây tiêu chuẩn theo HSMT 186 cái
11 Biển tên lộ đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) tiêu chuẩn theo HSMT 395 cái
12 Bu lông 12x30 tiêu chuẩn theo HSMT 14 cái
13 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6mm (5.72kg/m) tiêu chuẩn theo HSMT 7 cọc
14 Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng hàn cờ 2 đầu (0,671kg/m) tiêu chuẩn theo HSMT 56 kg
15 Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC- 1x35mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
16 ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa tiêu chuẩn theo HSMT 21 m
17 Đầu cốt M 35 Cosse C35 (đấu tiếp địa) tiêu chuẩn theo HSMT 7 cái
18 Cột BTLT cao 8,5m chịu lực 5.0 (LT-8,5/5.0/190) tiêu chuẩn theo HSMT 6 cột
19 Cột bê tông ly tâm LT-7,5/5.4/160 tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
20 Cát vàng tiêu chuẩn theo HSMT 3,22 m3
21 Đá 2x4 tiêu chuẩn theo HSMT 5,94 m3
22 Xi măng PCB30 tiêu chuẩn theo HSMT 1.893 kg
23 Xà đầu cột (5,9kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 35,4 kg
24 Dây thép bọc nhựa f1 tiêu chuẩn theo HSMT 118,5 m
25 Sơn Acrylic mầu trắng tiêu chuẩn theo HSMT 3,74 kg
26 Sơn Acrylic mầu đỏ tiêu chuẩn theo HSMT 1,12 kg
27 Chổi sơn tiêu chuẩn theo HSMT 64 cái
D Hệ thống công tơ B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện tiêu chuẩn theo HSMT 3.713 cái
2 Khóa Minh Khai 6 (khóa hòm công tơ) tiêu chuẩn theo HSMT 790 cái
3 Băng dính cách điện tiêu chuẩn theo HSMT 711 cuộn
4 Sứ quả bàng tiêu chuẩn theo HSMT 320 quả
5 Dây thép mạ đường kính f3 tiêu chuẩn theo HSMT 160 kg
6 Dây thít nhựa dài 20cm tiêu chuẩn theo HSMT 2.923 cái
7 Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.092kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 108,82 kg
8 Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,529kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 434,81 kg
9 Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,384kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 138,45 kg
10 Xà đơn L40x40x4 dài 1,65m lắp 4 hòm 4 công tơ (17,368kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 156,31 kg
11 Xà kép L40x40x4 dài 1,31m lắp 6 hòm 4 công tơ (22,111kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 331,66 kg
12 Xà kép L40x40x4 dài 1,65m lắp 8 hòm 4 công tơ (26,060kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 234,54 kg
E Công tác đường trục - Phần nhân công B thực hiện - không áp dụng đơn giá XDCB - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Thay cột BT bằng thủ công <=10m tiêu chuẩn theo HSMT 6 cột
2 Thay cột BT bằng thủ công <=8m tiêu chuẩn theo HSMT 1 cột
3 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m tiêu chuẩn theo HSMT 395 bộ
4 Lắp đặt xà TL: 5,9 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
F Công tác lắp hộp phân dây - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Lắp hộp phân dây cột BT vuông tiêu chuẩn theo HSMT 80 hộp
2 Lắp hộp phân dây cột BTLT tiêu chuẩn theo HSMT 82 hộp
3 Thay hộp phân dây trên tường tiêu chuẩn theo HSMT 8 hộp
G Công tác thu hồi - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Tháo hộp phân dây cột BT vuông tiêu chuẩn theo HSMT 80 hộp
2 Tháo hộp phân dây cột BTLT tiêu chuẩn theo HSMT 47 hộp
H Công tác lắp hộp công tơ - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 543 m
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 53 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 701 hộp
4 Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
5 Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt xà TL: 17,368 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt xà TL: 17,368 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 11 bộ
13 Lắp đặt xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt xà TL: 26,060 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
15 Lắp đặt xà TL: 26,060 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
16 Thay xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
17 Thay xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
18 Thay xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
19 Thay xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 22 bộ
20 Thay xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 10 bộ
21 Thay xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
22 Thay xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
I Công tác lắp, căng lại dây sau công tơ - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Lắp đặt cố định dây trên dây thép, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 2.700 m
2 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 8.123,5 m
J Công tác thu hồi - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 600,5 m
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 156 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 656 hộp
4 Tháo hạ xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 5 bộ
5 Tháo hạ xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
6 Tháo hạ xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 6 bộ
7 Tháo hạ xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 5 bộ
8 Tháo hạ xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 12 bộ
9 Tháo hạ xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
10 Tháo hạ xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 3 bộ
11 Tháo hạ xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
K Công tác đường trục -Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 0,015 km
2 Ép nối dây, Cáp có tiết diện <=120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 40 1 mối
3 Bốc dỡ vật liệu, dây dẫn điện các loại tiêu chuẩn theo HSMT 0,96 tấn
4 Sơn bề mặt bê tông 2 nước nền, 1 nước chữ số tiêu chuẩn theo HSMT 46,8 m2
L Công tác trồng cột - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 3,068 tấn
2 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 3,068 tấn
M Công tác đóng cọc tiếp địa - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III tiêu chuẩn theo HSMT 0,7 10cọc
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 1,9 10 đầu
N Công tác lắp hộp phân dây - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 0,274 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 6,4 10 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 57,6 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 3,2 10 đầu
O Công tác thu hồi - Phần nhân công B thực hiện - Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3,4
1 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 0,1672 km
P Hệ thống đường trục A cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (đấu đường trục cấp HPD) tiêu chuẩn theo HSMT 212 m
2 Ghíp bọc nhựa 2 bu lông tiêu chuẩn theo HSMT 1.383 cái
Q Hệ thống công tơ - A cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Hòm 4 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) tiêu chuẩn theo HSMT 394 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) tiêu chuẩn theo HSMT 47 hộp
3 Hòm 1 công tơ 1 pha UPVC (không cầu chì, không có ATM) tiêu chuẩn theo HSMT 35 hộp
4 Hòm 1 công tơ 3 pha UPVC không vị trí lắp TI, ATM 100A tiêu chuẩn theo HSMT 72 hộp
5 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A tiêu chuẩn theo HSMT 1.705 cái
6 Cáp treo 0,6/1kV XLPE/PVC M4x25mm2 (cấp vào hòm công tơ 3 pha) tiêu chuẩn theo HSMT 96,5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 (cấp vào hòm 4 công tơ) tiêu chuẩn theo HSMT 719,5 m
8 Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (đấu trong hòm 4 công tơ) tiêu chuẩn theo HSMT 2.517 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x10mm2 (đấu nối dây ra sau công tơ) tiêu chuẩn theo HSMT 276 m
R Hệ thống đường trục - B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Hộp phân dây compositte (không bao gồm đầu cốt, đủ phụ kiện) tiêu chuẩn theo HSMT 117 hộp
2 Đầu cốt xử lý AM 95 Cosse C-A 95 tiêu chuẩn theo HSMT 428 cái
3 Đầu cốt xử lý AM 50 Cosse C-A 50 tiêu chuẩn theo HSMT 64 cái
4 Biển tên hộp phân dây tiêu chuẩn theo HSMT 151 cái
5 Biển tên lộ đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) tiêu chuẩn theo HSMT 241 cái
6 Dây thép bọc nhựa f1 tiêu chuẩn theo HSMT 72,3 m
7 Sơn Acrylic mầu trắng tiêu chuẩn theo HSMT 3,34 kg
8 Sơn Acrylic mầu đỏ tiêu chuẩn theo HSMT 1 kg
9 Chổi sơn tiêu chuẩn theo HSMT 27 cái
S Hệ thống công tơ - B cấp - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện tiêu chuẩn theo HSMT 2.423 cái
2 Khóa Minh Khai 6 (khóa hòm công tơ) tiêu chuẩn theo HSMT 588 cái
3 Băng dính cách điện tiêu chuẩn theo HSMT 200 cuộn
4 Sứ quả bàng tiêu chuẩn theo HSMT 258 quả
5 Dây thép mạ đường kính f3 tiêu chuẩn theo HSMT 129 kg
6 Dây thít nhựa dài 20cm tiêu chuẩn theo HSMT 1.451 cái
7 Vít nở + đai ôm hợp bộ tiêu chuẩn theo HSMT 574 bộ
8 Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.092kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 72,55 kg
9 Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,529kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 186,34 kg
10 Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,384kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 15,38 kg
11 Xà kép L40x40x4 dài 1,31m lắp 6 hòm 4 công tơ (22,111kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 22,11 kg
T Công tác đường trục - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m tiêu chuẩn theo HSMT 241 bộ
U Công tác lắp hộp phân dây- Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Lắp hộp phân dây cột BT vuông tiêu chuẩn theo HSMT 29 hộp
2 Lắp hộp phân dây cột BTLT tiêu chuẩn theo HSMT 79 hộp
3 Thay hộp phân dây trên tường tiêu chuẩn theo HSMT 9 hộp
V Công tác thu hồi - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Tháo hộp phân dây cột BT vuông tiêu chuẩn theo HSMT 24 hộp
2 Tháo hộp phân dây cột BTLT tiêu chuẩn theo HSMT 37 hộp
W Công tác lắp hộp công tơ - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 816 m
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 154 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 394 hộp
4 Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt xà TL: 12,092 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt xà TL: 15,384 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 11 bộ
8 Lắp đặt xà TL: 15,529 kg trên cột đỡ, cột ô vuông tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt xà TL: 22,111 kg trên cột đỡ, cột ly tâm tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
X Công tác lắp, căng lại dây sau công tơ - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Lắp đặt cố định dây trên dây thép, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 276 m
2 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 4.646 m
Y Công tác thu hồi - Phần chi phí không áp dụng đơn giá XDCB- Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 923 m
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 277 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ tiêu chuẩn theo HSMT 342 hộp
Z Công tác đường trục - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Bốc dỡ vật liệu, dây dẫn điện các loại tiêu chuẩn theo HSMT 1,3 tấn
2 Sơn bề mặt bê tông 2 nước nền, 1 nước chữ số tiêu chuẩn theo HSMT 46,22 m2
AA Công tác lắp hộp phân dây - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 0,212 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 42,8 10 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 6,4 10 đầu
AB Công tác thu hồi - Phần chi phí áp dụng đơn giá XDCB - Phần nhân công B thực hiện - Công trình: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1,2,7
1 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 0,0895 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->