Gói thầu: 01.XL Xây dựng nhà chức năng 2 tầng trường tiểu học và THCS Phan Đình Giót, xã Cẩm Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng nhà chức năng 2 tầng trường tiểu học và THCS Phan Đình Giót, xã Cẩm Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 10:34:00 đến ngày 2020-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,469,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 2,093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 15,743 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 7,508 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 25,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,561 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,285 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 43,663 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 35,629 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 65,311 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 6,802 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cmcm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 9,839 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,683 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 64,823 | m2 |
| 21 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 18,039 | m |
| 22 | Bả ventônit vào tường | Mô tả KT theo chương V | 64,823 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 64,823 | 1m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 48,974 | m2 |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,056 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 32,622 | m3 |
| B | PHẦN THÔ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,496 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,431 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 3,403 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 13,588 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,291 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 1,012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 2,639 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 5,458 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả KT theo chương V | 46,024 | m3 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,411 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 8,232 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 74,502 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,604 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,537 | tấn |
| C | CẦU THANG: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,776 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,237 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 43,75 | m2 |
| 6 | Bả ventônit vào cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 43,75 | m2 |
| 7 | Sơn thang đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 43,75 | 1m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,841 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 25,452 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ, lan can cầu thang inox | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m |
| 11 | Trụ thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Trụ thang (phụ trên tầng 2) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tay vịn thép ở lối lên người tàn tật | Mô tả KT theo chương V | 12,06 | m |
| D | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 55,041 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 58,436 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,906 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,913 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 10,841 | m3 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 280,144 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 297,192 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 796,159 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 320,658 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 592,026 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 647,77 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 147 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 147 | m |
| 14 | Bả ventônit vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.093,351 | m2 |
| 15 | Bả ventônit vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.560,454 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.356,613 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 297,192 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 620,863 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 6,84 | m2 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi (Cửa nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 103,68 | m2 |
| 3 | Hoa sắt cửa sổ 14x1,4x1,2 | Mô tả KT theo chương V | 103,68 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả KT theo chương V | 62,208 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 103,68 | m2 |
| 6 | Vách kính | Mô tả KT theo chương V | 5,445 | m2 |
| 7 | Cửa mở hất ở vách | Mô tả KT theo chương V | 1,035 | m2 |
| 8 | Gia cường vách kính thép hộp 60x30x2,5 | Mô tả KT theo chương V | 10,2 | m |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1,836 | m2 |
| F | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,458 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,458 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả KT theo chương V | 103,2 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 | Mô tả KT theo chương V | 4,177 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 53,52 | m |
| 6 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 882 | Cái |
| 7 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 78,773 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả KT theo chương V | 78,773 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 7,209 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat CB:10A/2P/250V | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat CB:20A/2P/250V | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nghỉ chờ dây | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả KT theo chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| H | PCCC: | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng pccc | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| I | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Chân bật | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,676 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lưới chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Nẹp ống, đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 56 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi