Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:21:00 đến ngày 2020-03-17 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,450,934,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với thành phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí khi chuyển để đổ bỏ đất hoặc phế thải xây dựng ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí rào chắn để cách ly khu vực thi công với khu vực trường học đang hoạt động. | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí thuế tài nguyên đối với phần đất khai thác để đưa vào công trình, | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3,211 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 10,744 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 8,049 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,905 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,155 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3,044 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,91 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 75,007 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,529 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4,984 | m3 |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 55,473 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,177 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 29,264 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,575 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,741 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,399 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,316 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,324 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 15,404 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3,535 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 19,624 | m3 |
| 22 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,022 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,733 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,127 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,193 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 98 | cái |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 5,194 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,224 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,604 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,362 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 11,214 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,414 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,46 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3,497 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 21,932 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4,192 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,093 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,68 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 30,407 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6,606 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,462 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3,369 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,972 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,036 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 5,508 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,118 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 57,226 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6,946 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 7,558 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 69,47 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,134 | 100 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,513 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,147 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 13,501 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,663 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,562 | m3 |
| 31 | Xây tường HKT bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6,065 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 5,301 | m3 |
| 33 | Xây tường 200 (2 lớp) bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 59,775 | m3 |
| 34 | Xây tường HKT bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 10,833 | m3 |
| 35 | Xây tường 100 bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6,23 | m3 |
| 36 | Xây tường 200 (2 lớp) bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 139,862 | m3 |
| 37 | Xây bậc cấp sân khấu bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3,711 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi 200 (2 lớp) bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 49,253 | m3 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 160,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 132,48 | m2 |
| 41 | SXLD Vách ngăn wc tấm compact | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 83,85 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,229 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,229 | tấn |
| 44 | Ván MDF dày 1.8cm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 32,76 | m2 |
| 45 | Ván HDF | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 32,76 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 7,245 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 7,245 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30*2.5 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,403 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30*2.5 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,403 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 5,461 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,44 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 24 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4,946 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước hành lang, tràn sê nô | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,123 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 12 | cái |
| 11 | Sơn chỉ trần bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 41,064 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1.534,477 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1.163,799 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 360,05 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 694,7 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 448,33 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 419,076 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 514,72 | m2 |
| 8 | Ốp gạch Cêramic chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 23,03 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Cêramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 939,17 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 123,435 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 520,9 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4,62 | m2 |
| 13 | Quét 2 nước xi măng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 173,24 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 173,24 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 173,24 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, cầu thang vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 161,62 | m2 |
| 17 | Tay vịn lan can Inox D49 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 97,95 | m |
| 18 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1.483,697 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1.156,131 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1.876,426 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 751,21 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3.360,123 | m2 |
| 23 | Láng mương mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 148,4 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1.040 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 98 | hộp |
| 15 | Đế âm tường | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 83 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 cực | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 61 | cái |
| 20 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 3 cực | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 8 | cái |
| 25 | Bộ chia Internet | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| G | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt loa báo động | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ báo cháy 8 ZONE | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | hộp |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6 | bảng |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp PCCC (2bình bột loại 4Kg) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6 | hộp |
| 12 | Đèn báo sự cố PCCC | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 10 | Cái |
| 13 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | Cái |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 7,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 7,35 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D20 L=2500 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 22 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=75m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,025 | 100 m |
| 11 | Tăng đơ cáp neo trụ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | cái |
| 12 | Cáp neo trụ 6mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 22 | m |
| 13 | Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sét | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,95 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,02 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,61 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21, 27, 34mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 425 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 119 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa chén | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa tay | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi 7 món | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi nước tiểu nam | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 18 | bộ |
| 21 | Chậu rửa chén Inox + bộ xả | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 22 | Van nhựa D34+27+21 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 9 | cái |
| 23 | Van phao tự động D34 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 24 | Máng rửa tay Inox | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*3.6 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,8 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*3.6 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,2 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 114mm*4.5 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,85 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | cái |
| 31 | Van STK D60 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6 | cái |
| 32 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, cuộn dây 20m) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 7 | cái |
| 33 | Trụ cứu hỏa chờ xe chữa cháy | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 34 | Trụ cấp nước chữa cháy | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện công suất Qb=12.5l/s; Hb=65m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1 | cái |
| 36 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 44,625 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 27,625 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 17 | m3 |
| J | PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 84,833 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 3,429 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ khởi điểm cự ly 1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 81,404 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 81,404 | 100 m3/km |
| K | PHẦN CỔNG HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ + SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,833 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2 m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 278,575 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 15,374 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,108 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,058 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,01 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,026 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,256 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 159,375 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 208,438 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 333,125 | m3 |
| 12 | Xây trụ bằng đá chẻ (xây kiểu) (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 7,2 | m3 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,365 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 10,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng, hàng rào song sắt hộp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,907 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt hộp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 75,241 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 84,754 | m2 |
| 18 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 5,12 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 43,2 | m |
| 20 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,03 | 100 m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D89mm thoát nước kè | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,1 | 100 m |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng loại đá mi | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 33,85 | m3 |
| 23 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 54,16 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kẻ ô roong sân 2mx2m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,812 | 100 m2 |
| L | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 199,873 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 120,208 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng (1149/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,078 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (1149/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,77 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo thép trọng lương cấu kiện <=100kg (129/QĐ-UBND) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 4 | c.kiện |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 90,09 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm (1149/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 169,625 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá (1149/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 6,962 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 35,715 | m3 |
| 11 | Xúc xà bần lên xe đi đổ bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,123 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đi đổ khởi điểm cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,123 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 2,123 | 100 m3/km |
| M | PHẦN HẦM TỰ HOẠI (02 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,392 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,277 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 18,176 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 66,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,62 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,095 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 0,053 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo mô tả công việc mời thầu (i) và đúng theo thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của hồ sơ mời thầu. | 1,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi