Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BCH quân sự quận Thanh Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213360-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BCH quân sự quận Thanh Khê
Số hiệu KHLCNT 20200208916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 09:55:00 đến ngày 2020-03-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,894,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí láng trại để ở và điều hành thi công OK 1 Khoản 
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng OK 1 Khoản 
B KHỐI NHÀ HUẤN LUYỆN SA BÀN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m OK 128,74 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4m OK 0,876 tấn
3 Lắp dựng cột thép (tận dụng để làm nhà xe) OK 0,181 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m (tận dụng để làm nhà xe, chỉ tính vật liệu phụ như bulong, vít, que hàn,...) OK 0,198 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng để làm nhà xe, chỉ tính vật liệu phụ như bulong, vít, que hàn,...) OK 0,497 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng để làm nhà xe, chỉ tính vật liệu phụ như đinh, đinh vít,...) OK 1,287 100m2
7 Phá dỡ bê tông cột OK 0,298 m3
8 Phá dỡ tường gạch OK 9,336 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem OK 4,4 m2
10 Tập kết giá hạ đi đổ lên bãi rác OK 14 m3
11 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m OK 0,14 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T OK 0,14 100m3
13 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II OK 0,756 100m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 OK 5,663 m3
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 OK 5,664 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật OK 0,109 100m2
17 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 OK 1,427 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật OK 0,172 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 OK 3,63 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng OK 0,363 100m2
21 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm OK 0,124 tấn
22 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm OK 0,897 tấn
23 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 OK 17,904 m3
24 Bê tông nền đá 4x6 M150 OK 10,858 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 OK 48,276 m3
26 Đắp cát nền móng công trình OK 1,416 m3
27 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 OK 2,184 m3
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật OK 0,374 100m2
29 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m OK 0,058 tấn
30 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m OK 0,362 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 OK 5,218 m3
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng OK 0,664 100m2
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m OK 0,124 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m OK 0,957 tấn
35 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 OK 14,462 m3
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái OK 1,492 100m2
37 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m OK 1,335 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 OK 1,428 m3
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan OK 0,249 100m2
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m OK 0,036 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m OK 0,15 tấn
42 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 OK 29,49 m3
43 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 OK 1,798 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 OK 8,352 m3
45 Đắp cát nền móng công trình OK 9,6 m3
46 Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC OK 9,92 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 220,635 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 121,3 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 18,7 m2
50 Trát xà dầm vữa M75 OK 91,3 m2
51 Trát trần vữa M75 OK 149,2 m2
52 Đắp phào đơn vữa M75 OK 30,24 m
53 Trát gờ chỉ vữa M75 OK 57,4 m
54 Kẻ roan OK 48,48 m
55 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... OK 50,705 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 OK 50,705 m2
57 Quét nước ximăng 2 nước OK 50,705 m2
58 Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 OK 108,16 m2
59 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm OK 4,968 m2
60 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 OK 16,632 m2
61 Láng nền bậc cấp, dày 2cm vữa M100 OK 11,93 m2
62 Bả matít vào tường OK 341,935 m2
63 Bả matít vào cột, dầm, trần OK 259,2 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ OK 268,935 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ OK 332,2 m2
66 Sản xuất xà gồ thép OK 0,597 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép OK 0,597 tấn
68 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ OK 1,155 100m2
69 Bắt ke chống bão 4 cái/m2 OK 300 m2
70 GCLD cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm OK 14,04 m2
71 GCLD cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm OK 25,08 m2
72 GCLD khung bảo vệ cửa bằng inox, kích thước 16x16x1,2mm OK 27,96 m2
73 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (đèn led) OK 9 bộ
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 100x100mm OK 5 hộp
75 Lắp đặt đèn sát trần có chụp OK 2 bộ
76 Lắp đặt ổ cắm đôi OK 6 cái
77 Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ OK 8 cái
78 Lắp đặt đế âm tường OK 8 hộp
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt OK 4 cái
80 Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=50Ampe OK 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe OK 2 cái
82 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=10Ampe OK 1 cái
83 Lắp đặt quạt trần OK 6 cái
84 Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 9P OK 1 tủ
85 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 OK 350 m
86 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 OK 500 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2 + 1x16mm2 OK 70 m
88 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm OK 200 m
89 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm OK 300 m
90 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm, đoạn ống dài 6m OK 0,34 100m
91 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm OK 24 cái
92 Lắp đặt cầu chắn rác OK 8 cái
C KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m OK 372,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m OK 2,077 tấn
3 Đục phá lớp vữa cán nền sàn để xử lý chống thấm OK 105,38 m2
4 Tháo dỡ cửa OK 20,79 m2
5 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông OK 7,86 m3
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ OK 38,707 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống OK 21,938 m3
8 Tập kết giá hạ đi đổ lên bãi rác OK 48,675 m3
9 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m OK 0,487 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly &lt;&#x3D; 7km bằng ôtô tự đổ 5T OK 0,487 100m3
11 Sản xuất xà gồ thép OK 2,077 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép OK 2,077 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ OK 3,726 100m2
14 Bắt ke chống bão 4 cái/m2 OK 810 m2
15 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại OK 3,726 100m2
16 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... OK 105,38 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 OK 105,38 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước OK 105,38 m2
19 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày >10cm, cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 OK 8,988 m3
20 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày <10cm, cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 OK 4,896 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 OK 0,182 m3
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan OK 0,036 100m2
23 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m OK 0,019 tấn
24 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 208,62 m2
25 Trát xà dầm vữa M75 OK 4,12 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 2,88 m2
27 Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 OK 771,78 m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm OK 60,576 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng) OK 11,07 m2
30 GCLD cửa đi khung sắt mạ kẽm, kính dày 5mm, pano 2 mặt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 3 nước OK 14,58 m2
31 GCLD cửa sổ mở quay khung sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5mm, sơn hoàn thiện 3 nước OK 6,48 m2
32 GCLD khung bảo vệ cửa bằng sắt mạ kẽm 14x14x1, sơn hoàn thiện 3 nước OK 17,28 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước OK 141,87 m2
34 Vệ sinh khung bao, cánh cửa, khung bảo vệ và thay roan cao su cho cửa kính OK 141,87 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ OK 692,18 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ OK 2.548,524 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ OK 912,377 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m OK 7,892 100m2
39 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (đèn led) OK 6 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt OK 6 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đơn OK 3 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi OK 9 cái
43 Lắp đặt quạt treo tường OK 3 cái
44 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe OK 3 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 40x60mm OK 3 hộp
46 Lắp đặt đế đơn OK 18 hộp
47 Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ OK 3 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 OK 120 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 OK 110 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 OK 50 m
51 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm OK 300 m
52 Phụ kiện điện OK 1
D KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m OK 224,48 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m OK 0,953 tấn
3 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày >10cm, cao (m)<= 16m, vữa XM mác 75 OK 3,892 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 38,92 m2
5 Sản xuất xà gồ thép OK 1,112 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép OK 1,112 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ OK 2,675 100m2
8 Bắt ke chống bão 4 cái/m2 OK 500 m2
9 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại OK 2,675 100m2
10 Đục phá lớp vữa cán nền sàn để xử lý chống thấm OK 124,56 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống OK 2,491 m3
12 Tập kết giá hạ đi đổ lên bãi rác OK 2,491 m3
13 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m OK 0,25 100m3
14 Vận chuyển tiếp cự ly &lt;&#x3D; 7km bằng ôtô tự đổ 5T OK 0,25 100m3
15 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... OK 124,56 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 OK 124,56 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước OK 124,56 m2
E KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m OK 136,08 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m OK 0,674 tấn
3 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày >10cm, cao (m)<= 16m, vữa XM mác 75 OK 8,306 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 83,06 m2
5 Sản xuất xà gồ thép OK 1,09 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép OK 1,09 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ OK 2,254 100m2
8 Bắt ke chống bão 4 cái/m2 OK 510 m2
9 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại OK 2,254 100m2
10 Đục phá lớp vữa cán nền sàn để xử lý chống thấm OK 92,74 m2
11 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... OK 92,74 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 OK 92,74 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước OK 92,74 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa OK 8 cái
15 Tháo dỡ bệ xí OK 8 cái
16 Tháo dỡ cửa OK 82,69 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường OK 39,6 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng OK 41,88 m2
19 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông OK 21,359 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống OK 7,928 m3
21 Tập kết giá hạ đi đổ lên bãi rác OK 26,1 m3
22 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m OK 0,261 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T OK 0,261 100m3
24 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày >10cm, cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 OK 14,841 m3
25 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày <10cm, cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 OK 6,045 m3
26 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày >10cm, cao (m)<= 16m, vữa XM mác 75 OK 2,04 m3
27 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, dày <10cm, cao (m)<= 16m, vữa XM mác 75 OK 5,492 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 OK 1,292 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan OK 0,241 100m2
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m OK 0,141 tấn
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 23,295 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 OK 424,065 m2
33 Trát xà dầm vữa M75 OK 24,1 m2
34 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... OK 24,055 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 OK 24,055 m2
36 Lát nền, sàn gạch granite 30x30 vữa M75 OK 39,59 m2
37 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm OK 154,56 m2
38 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 OK 1,26 m2
39 Làm trần nổi khung xương Topline 610x610 và phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc dày 9mm phủ PVC OK 16,605 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng) OK 55,77 m2
41 Vệ sinh khung bao, cánh cửa, khung bảo vệ và thay roan cao su cho cửa kính OK 94,5 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước OK 101,07 m2
43 GCLD cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm OK 19,6 m2
44 GCLD cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm OK 5,04 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ OK 514,85 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ OK 1.825,69 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót + 2 nước phủ OK 748,558 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m OK 3,645 100m2
49 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng (đèn led) OK 12 bộ
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt OK 12 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 40x60mm OK 12 hộp
52 Lắp đặt đế âm tường OK 12 hộp
53 Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ OK 12 cái
54 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 OK 300 m
55 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 OK 100 m
56 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm OK 200 m
57 Phụ kiện điện OK 1
58 Cải tạo dời công tắc, ổ cắm OK 1 lần
59 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) OK 14 bộ
60 Lắp đặt vòi vệ sinh OK 14 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu, chân chậu, gương soi, dây đấu,…) OK 14 bộ
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi) OK 14 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hộp đựng giấy vệ sinh OK 14 cái
64 Lắp đặt phễu thu D100 OK 2 cái
65 Tê chia xie inox OK 14 cái
66 Lắp đặt cầu chắn rác OK 14 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đk 114mm, đoạn ống dài 6m OK 0,4 100m
68 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm, đoạn ống dài 6m OK 0,6 100m
69 Lắp đặt co nhựa đk 114mm OK 18 cái
70 Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm OK 36 cái
71 Lắp đặt Y nhựa đk 114mm OK 9 cái
72 Lắp đặt T cong đk 114mm OK 6 cái
73 Lắp đặt co nhựa đk 90mm OK 12 cái
74 Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm OK 12 cái
75 Lắp đặt Y nhựa đk 90mm OK 6 cái
76 Lắp đặt T cong đk 90mm OK 18 cái
77 Lắp đặt chậu nhựa d=90/114mm OK 3 cái
78 Lắp đặt chậu nhựa d=90/34mm OK 12 cái
79 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm, đoạn ống dài 6m OK 0,6 100m
80 Lắp đặt ống nhựa đk 34mm, đoạn ống dài 6m OK 0,42 100m
81 Lắp đặt ống nhựa đk 42mm, đoạn ống dài 6m OK 0,02 100m
82 Lắp đặt co nhựa đk 42mm OK 3 cái
83 Lắp đặt T nhựa đk 42/27mm OK 3 cái
84 Lắp đặt co nhựa đk 42mm OK 24 cái
85 Lắp đặt co nhựa đk 27mm OK 12 cái
86 Lắp đặt lơi nhựa đk 27mm OK 24 cái
87 Lắp đặt T nhựa đk 27mm OK 24 cái
88 Lắp đặt co ren trong, nhựa ren đồng đk 21mm OK 36 cái
89 Lắp đặt van đồng tay vặn đk 27mm OK 12 cái
90 Phụ kiện ngành nước OK 1
91 Hút hầm cầu OK 1 cái
F THU HỒI VẬT LIỆU
1 Thu hồi vật tư tôn (đã hư hỏng) OK -733,16 m2
2 Thu hồi vật tư sắt thép (đã hư hỏng) OK -4.226 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->