Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 09:49:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG KHUÔN VIÊN, NÂNG CẤP MỘ LIỆT SỸ, ĐÀI TƯỞNG NIỆM, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Di chuyển lư hương và nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp thân đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,8748 | m2 |
| 4 | Đục tẩy nền đài mài granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,9906 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,588 | m2 |
| 6 | Vệ sinh thân đài để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào sắt phía sau đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 8 | Tập kết, vận chuyển phế thải bằng xe tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chuyến |
| 9 | Xây tường lan can đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,872 | m3 |
| 10 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0783 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn hoa, lan can đài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,5744 | m2 |
| 12 | Ốp thân đài, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,18 | m2 |
| 13 | Lát đá granit nền đài, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,9574 | m2 |
| 14 | Sơn thân đài không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,36 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,2824 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ bằng alumech tráng gương: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" và họa tiết đài sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | chữ |
| 17 | Vệ sinh, lắp đặt lại lư hương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công, cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5554 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,025 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cột nhà bia để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0666 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch đá men màu đỏ 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,025 | m2 |
| 22 | Vệ sinh dầm, trần mái nhà bia để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,7007 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7673 | m2 |
| 24 | Phá phần trên mộ cũ để xây mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,8436 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,8436 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,8436 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,8436 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây thân vỏ mộ, dày <=33cm, vữa XM M75 (tận dụng móng cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,4262 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây thân vỏ mộ, dày <=11cm, vữa XM mác 75 ( tận dụng móng mộ cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,9645 | m3 |
| 30 | Cát đen tôn bên trong mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,7529 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nền mặt vỏ mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4301 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan nền mặt vỏ mộ, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4945 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan nền mặt vỏ mộ, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1446 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202 | cái |
| 35 | Trát tường vỏ mộ, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 556,9544 | m2 |
| 36 | Lắp dựng bia liệt sỹ bằng gạch men sứ ( KT: 220x270) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202 | cái |
| 37 | Ốp gạch vỏ mộ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 544,9556 | m2 |
| 38 | Vệ sinh trụ cổng để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0736 | m2 |
| 39 | Vệ sinh trần mái cổng để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | m2 |
| 40 | Sơn trụ cổng, mái cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,0736 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất cánh cổng thép hộp, cánh cổng đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,25 | m2 |
| 43 | Sơn cánh cổng 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,25 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,25 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường rào cũ, búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,0628 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ hàng rào thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,1565 | m2 |
| 47 | Vệ sinh tường rào thoáng để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,1494 | m2 |
| 48 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,0628 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,0628 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,0628 | m3 |
| 51 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7973 | 100m3 |
| 52 | Đào móng tường rào, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,9329 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, thủ công, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,7238 | 100m |
| 54 | Vút bùn đầu cọc, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2358 | m3 |
| 55 | Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2358 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2053 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2358 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,6813 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2359 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0595 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2902 | tấn |
| 62 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 63 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2143 | m3 |
| 64 | Lấp đắt hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,221 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6644 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6644 | 100m3 |
| 67 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4014 | m3 |
| 68 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5395 | m3 |
| 69 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4189 | m3 |
| 70 | Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,648 | m2 |
| 71 | Trát tường rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 369,704 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306,96 | m |
| 73 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 413,352 | m2 |
| 74 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,49 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,49 | m2 |
| 76 | Sơn hoa sắt tường rào 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,49 | m2 |
| 77 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,4414 | m3 |
| 78 | Ván bê tông lót móng rãnh, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,128 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,534 | m3 |
| 81 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,14 | m2 |
| 82 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3203 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan rãnh, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,574 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99 | cái |
| 87 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8138 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 89 | Tạo nhám bề mặt tường để xây cơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 90 | Xây cơi bờ bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5143 | m3 |
| 91 | Trát tường bờ bồn hoa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,8812 | m2 |
| 92 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,2452 | m2 |
| 93 | Đỏ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0263 | m3 |
| 94 | Cát đen tôn nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1264 | 100m3 |
| 95 | Tôn nền sân bằng cát đen, thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,16 | m3 |
| 96 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,83 | m3 |
| 97 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 738,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi