Gói thầu: Gói xây dựng bao gồm a+b (Chi phí xây dựng + chi phí láng trại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| Tên gói thầu | Gói xây dựng bao gồm a+b (Chi phí xây dựng + chi phí láng trại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ + ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:05:00 đến ngày 2020-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,375,031,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,631 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3273 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.247,062 | m3 |
| 4 | Bê tông nâng lề vị trí cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,468 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7243 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4489 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4045 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9334 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,22 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,22 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,127 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm dài L=3,8-4m, ngọn 4cm + kẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,514 | 100m |
| 13 | Cốt thép buộc cừ, đường kính=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M.150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,204 | 100m2 |
| 4 | BT tường chắn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,118 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m3 |
| F | BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào móng bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M.150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,827 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m2 |
| 4 | BT bó lề đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,694 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,203 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M.150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m2 |
| 4 | BT bó vỉa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,202 | m3 |
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M.150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,303 | m3 |
| 4 | Láng xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,869 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,869 | m2 |
| I | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | SXLĐ biển báo phản quang tròn fi70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 7 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulon M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Làm cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| J | PHẦN GIA CỐ CỐNG BỌNG | |||
| 1 | Đóng cừ dừa L>=6m, ngọn 20cm bằng máy, chiều dài cọc <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=3,8-4m, ngọn 4cm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | 100m |
| 3 | Cốt thép buộc cừ đường kính=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài L=3,8-4m, ngọn 4cm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5048 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3651 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 10 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 315x12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà HG, máng HG, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà HG, máng HG, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà HG, máng HG, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà HG, máng HG, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | SXLD thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 19 | SXLD thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đà HG, máng HG, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đà HG, máng HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan, đà HG, máng HG đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 12mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 16mm thang HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi