Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311826-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200254141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng trung hạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 09:31:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,123,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,747
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,736 100m³
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu ≤15cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,548
4 Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,414
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,012 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,133 100m³
7 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,735
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 100m³
9 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715
10 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,801 100m³
11 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (ĐG 2018 sửa đổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,477 100m²
12 Lớp bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.147,72 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,81
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,977 100m²
15 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
16 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m³
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
14 Matit chốt lỗ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m²
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m²
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->