Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220295-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200219052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020 hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các huyện nghèo (Tiểu dự án 1 thuộc dự án 1 của chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:26:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Dọn sạch cỏ rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,63 100m2
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,138 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN TẬP THỂ DỤC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% đào máy) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,237 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,623 m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất phù sa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,603 100m3
7 Lót nilong chống mất nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 430 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43 m3
9 Kẻ roon sân Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 430 m2
C NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào máy 90%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,775 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,778 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,31 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,714 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,258 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,238 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,928 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,106 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,772 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,62 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,508 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,519 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,699 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,128 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,453 m3
25 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,818 m3
26 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
27 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
28 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
29 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,359 m3
30 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,633 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 263,656 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 187,919 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 118,446 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,992 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 206,041 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 85,46 m2
37 Bả bằng matít vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 439,425 m2
38 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 513,939 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 559,404 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 393,96 m2
41 Đắp chỉ VXM, M75 KT R100 dày 50 và KT R50 dày 30 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 113,3 m
42 Đắp chỉ nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 89 m
43 Đắp VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,884 m
44 Đắp VXM KT 100x40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,6 m
45 Trát tường ngoài, dày 3 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,998 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,508 100m
47 Cút nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 CCLD cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 công
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 164,08 m2
51 Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 164,08 m2
52 ốp tường gạch 50x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,25 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,119 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,835 m2
56 Láng đá mài bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,835 m2
57 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 111,5 m
58 Trát đá mài , vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,064 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 239,74 m2
60 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 157,67 m2
61 Bả matít vào trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 157,67 m2
62 Sơn trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 157,67 m2
63 CCLD kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ < 6m) (Hệ dàn thép mạ trọng lượng nhẹ BLUESCOPE LYSAGHT G550, AZ200) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,178 m2
64 CCLD kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ < 10m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 202,651 m2
65 Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,027 100m2
66 Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 4m (KC mái thép NC =1/2 định mức) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
67 CC cửa sắt kính, cả khung hoa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,68 m2
68 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,48 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt Đèn tube led đơn 1,2m-1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt Đèn tube led ba bóng máng âm trần 0,6, 3x10W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt Quạt treo tường 45W-220V (kèm remore control) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 hộp
8 Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 hộp
9 Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Cáp điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 125 m
11 Cáp điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Cáp điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 310 m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant loại lớn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant loại nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 165 m
15 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét Rp= 35m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Kẹp Inox giữ cáp thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
8 Hộp & kiểm tra bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cọc
10 Kẹp siết cáp bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào máy 90%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,049 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,297 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,096 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,934 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,944 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
12 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
13 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,083 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,495 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,632 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,052 m2
17 Bả bằng matít vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,052 m2
18 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,127 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,179 m2
20 Đắp chỉ VXM, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,48 m
21 CCLD hàng rào song sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,183 m2
22 CCLD Cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,29 m2
23 Sản xuất thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
24 Lắp dựng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
25 Thép tấm dày 2ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,886 m2
27 CCLD lưới B40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 341,478 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,942 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->