Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các huyện nghèo (Tiểu dự án 1 thuộc dự án 1 của chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 09:26:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,63 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,138 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% đào máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,237 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,623 | m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất phù sa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,603 | 100m3 |
| 7 | Lót nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 9 | Kẻ roon sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,775 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,714 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,258 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,238 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,772 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,508 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,519 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,699 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,128 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,453 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,818 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,359 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,633 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,656 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 187,919 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,446 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,992 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,041 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,46 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 439,425 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 513,939 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 559,404 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 393,96 | m2 |
| 41 | Đắp chỉ VXM, M75 KT R100 dày 50 và KT R50 dày 30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,3 | m |
| 42 | Đắp chỉ nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 43 | Đắp VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m |
| 44 | Đắp VXM KT 100x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m |
| 47 | Cút nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | CCLD cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I (kẻ roon toàn nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m2 |
| 51 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m2 |
| 52 | ốp tường gạch 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,835 | m2 |
| 56 | Láng đá mài bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,835 | m2 |
| 57 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,5 | m |
| 58 | Trát đá mài , vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,74 | m2 |
| 60 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,67 | m2 |
| 61 | Bả matít vào trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,67 | m2 |
| 62 | Sơn trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,67 | m2 |
| 63 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ < 6m) (Hệ dàn thép mạ trọng lượng nhẹ BLUESCOPE LYSAGHT G550, AZ200) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m2 |
| 64 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ < 10m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 202,651 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,027 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 9v/m2 h <= 4m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 67 | CC cửa sắt kính, cả khung hoa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,68 | m2 |
| 68 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tube led đơn 1,2m-1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tube led ba bóng máng âm trần 0,6, 3x10W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt treo tường 45W-220V (kèm remore control) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 9 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Cáp điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 11 | Cáp điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Cáp điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant loại lớn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant loại nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 15 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Rp= 35m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 10 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,049 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,297 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,096 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,495 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,052 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,052 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,127 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,179 | m2 |
| 20 | Đắp chỉ VXM, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m |
| 21 | CCLD hàng rào song sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m2 |
| 22 | CCLD Cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 23 | Sản xuất thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 25 | Thép tấm dày 2ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,886 | m2 |
| 27 | CCLD lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 341,478 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,942 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi