Gói thầu: Gói thầu số 5: Kết Cấu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200309304-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Kết Cấu
Số hiệu KHLCNT 20200257857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 13:31:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,554,482,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ dày 50cm bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Dọn dẹp mặt bẳng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Bơm cát nền mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
5 Cát nền Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
B Phần cọc BTCT DƯL D300
1 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 M80MPa Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2.160 m
2 Cắt đầu cọc BTCT D300 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 72 cái
3 Thử tĩnh cọc Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 tim
4 Sản xuất thép tấm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0452 tấn
5 Lắp dựng thép tấm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0452 tấn
6 Bê tông neo đầu cọc, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,3806 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1772 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,5 tấn
C Phần kết cấu
1 Đào móng công trình đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Đào hầm tự hoại, pít thang máy đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,3823 m3
7 Bê tông lót hầm tự hoại, pít thang máy, đá 4x6 mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,9775 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
9 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, cL=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9,936 100m
10 Đệm cát đầu cừ bể tự hoại Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,208 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 47,9173 m3
12 Trải nilon lót nền trệt Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 392,385 m2
13 Bê tông lót tam cấp đá 4x6 mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,296 m3
14 Bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,1694 m3
15 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 222,2556 m3
16 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,553 m3
17 Bê tông cột đá 1x2 mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 57,76 m3
18 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 18,0994 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 60,6659 m3
20 Bê tông pít thang máy đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,0945 m3
21 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 13,8076 m3
22 Bê tông lanh tô, seno, tấm đan đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7,3854 m3
23 Bê tông hầm tự hoại, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,5032 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0563 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,5481 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bó nền, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1648 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bó nền, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1515 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,4997 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,2532 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7066 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,9186 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16,0818 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 21,9586 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1683 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7108 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,4028 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,5244 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,525 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9,2753 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép pít thang máy, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,117 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép pít thang máy, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5951 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép pít thang máy, đường kính >18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1056 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1972 tấn
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột vuông chữ nhật Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
46 Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đà kiềng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
54 Láng nền, sàn chiều dầy 3cm, tạo dốc về phía phễu thu vữa xi măng Mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 98,98 m2
55 Láng nền, sàn chiều dầy 3cm, tạo dốc vữa xi măng Mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 165,085 m2
D Phần kiến trúc
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,8016 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,3444 m3
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (hầm tự hoại) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 45,78 m2
4 Quét 3 lớp chống thấm hầm tự hoại Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 45,78 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
6 Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 10,8169 m3
7 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,8968 m3
8 Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6,592 m3
9 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 213,5176 m3
10 Xây tường trong gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 36,3591 m3
11 Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,0803 m3
12 Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 387,6 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 473,646 m2
14 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 125,42 m2
15 Trát seno, lanh tô vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 179,856 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1.857,798 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 932,979 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 98,035 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 157,8 m2
20 Lát nền gạch 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1.084,065 m2
21 Lát nền gạch 600x600 màu xám sẫm vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 113,265 m2
22 Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 98,98 m2
23 Công tác ốp len chân tường bằng gạch 120x600mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 70,92 m2
24 Quét 3 lớp chống thấm khu vực vệ sinh Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 74,235 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
27 Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,8419 100m2
28 Lớp cách nhiệt hai túi khí Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 184,19 m2
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,8694 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,8694 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,0358 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,0358 tấn
33 Gương tráng thủy dày 5 ly Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14,4 m2
E HỆ THỐNG NƯỚC - THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 bồn
2 Lắp đặt côn giảm lệch tâm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt van phao điện báo mực nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt cảm biến mực nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ nước DN50 + hộp bảo vệ + phụ kiện Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
8 Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.n Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt dây tín hiệu Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 93 m
10 Lắp đặt phễu thu sàn DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
11 Hệ thống cơ khí cụm bơm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 ht
12 Lắp đặt co PPr đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt co PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14 cái
14 Lắp đặt adapter PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
15 Lắp đặt van mặt bích mù, đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van mặt bích rỗng, đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
17 Lắp đặt van một chiều đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt van một chiều đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van cổng PPR đường kính 50mm 4 cái
20 Lắp đặt van cổng PPR đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
22 Lắp đặt măng sông PPr, đường kính măng sông d=63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPr đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPr đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt ống PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,15 100m
26 Lắp đặt van phao cơ đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt tê đều PPr đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
28 Lắp đặt van đáy, đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt y lọc, đường kính van d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 114mm 3 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 bộ
33 Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16 bộ
34 Lắp đặt gương soi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa DN15 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
F Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 168mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 90mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,66 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 42mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,06 100m
5 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt y đều u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt y giảm u PVC đường kính 90/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 22 cái
9 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
10 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 102 cái
11 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14 cái
12 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 90/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9 cái
13 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
14 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 11 cái
15 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17 cái
16 Lắp đặt nối ren trong u PVC đường kính 32mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14 cái
17 Lắp đặt Xiphong u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
18 Lắp đặt phễu thu sàn DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
19 Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt y đều u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 27 cái
G Hệ thống thoát mưa
1 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 100m
2 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 32 cái
3 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 90/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
4 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 30 cái
5 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 90mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,47 100m
6 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
7 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 114/90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
H Hệ thống thông hơi
1 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 90mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 42mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,21 100m
4 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
5 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14 cái
6 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=42mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
10 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14 cái
12 Lắp đặt y đều u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
I Hệ thống thoát phân
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5 100m
2 Lắp đặt y đều ống nhựa u PVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 26 cái
3 Lắp đặt co 45 u PVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 70 cái
4 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 114/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
6 Lắp đặt tê cong u PVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt thông tắc uPVC đường kính 114mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt y giảm u PVC đường kính 114/60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
J Hệ thống cấp nước lạnh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50 mm-PN10 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,83 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25 mm-PN10 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63 mm-PN10 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50 mm-PN10 - Băng đường Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63 mm-PN10 Băng đường Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,15 100m
6 Lắp đặ co 90 PPR đường kính 25mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt co 90 PPR đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7 cái
8 Lắp đặt co 90 PPR đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16 cái
9 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
10 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 160 cái
11 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt co 90 u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt tê đều PPR đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 63/32mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 63/25mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt co ren trong u PVC đường kính 21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 48 cái
17 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 60/34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 34/27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt giảm u PVC đường kính 34/21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt van cổng u PVC đường kính 50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt van cổng u PVC đường kính 63mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9 cái
22 Lắp đặt nối giảm PPR đường kính 63/25mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông d=50mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 26 cái
25 Lắp đặt lưới chắn côn trùng u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt vòi tưới cây DN20 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
28 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
29 Lắp đặt măng sông u PVC, đường kính măng sông d=60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
30 Lắp đặt nối ren ngoài u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt nối ren ngoài u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 18 cái
32 Lắp đặt nối ren ngoài u PVC đường kính 21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 34mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,38 100m
34 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 27mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,36 100m
35 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 21mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,44 100m
36 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính 60mm-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,23 100m
37 Lắp đặt tê đều u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
38 Lắp đặt tê đều u PVC đường kính 21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
39 Lắp đặt tê đều u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt tê giảm u PVC đường kính 75/34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
41 Lắp đặt tê giảm u PVC đường kính 34/27mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 cái
42 Lắp đặt tê giảm u PVC đường kính 34/21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16 cái
43 Lắp đặt tê giảm u PVC đường kính 27/21mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 24 cái
44 Lắp đặt union u PVC đường kính 60mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt union u PVC đường kính 34mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9 cái
46 Đào đất móng đường ống, đường cáp bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 1 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7523 100m3
47 Đắp cát móng đường ống, đường cống Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12,421 m3
48 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 61,651 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,158 m3
K bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình Theo quy định 1 C Trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->