Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung+ chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung+ chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 16:46:00 đến ngày 2020-03-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,069,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 12,4128 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V-E-HSMT | 6,5942 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V-E-HSMT | 14,0175 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 6,5226 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 6,5226 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Chương V-E-HSMT | 221,051 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Chương V-E-HSMT | 328 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 20,4 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,442 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 13 | Đào móng, | Chương V-E-HSMT | 1,5408 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, | Chương V-E-HSMT | 61,272 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 11,7347 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 2,5328 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,9573 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V-E-HSMT | 1,2261 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 6,1195 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 59,0968 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 39,7801 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,3644 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,5375 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,6158 | 100m³ |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 41,0728 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,7596 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 3,1447 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,9354 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 56,5305 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 54,4275 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Chương V-E-HSMT | 54,4275 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 120,95 | m |
| 37 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 1,6203 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,2842 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 2,349 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,3328 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 136,9781 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 96,5512 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 7,4993 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 9,8131 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,5282 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4783 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,3484 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,2261 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 1,7099 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 15,5133 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,7265 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 1,6262 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 19,3794 | m3 |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V-E-HSMT | 3,637 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E-HSMT | 3,637 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,0004 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,0004 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 93,4384 | m2 |
| 64 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 3,9494 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 51,6 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 465,2078 | m² |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 643,492 | m² |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 214,951 | m² |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 171,01 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 172,65 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 208,8306 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 37,5256 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 33,374 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 194,88 | m |
| 75 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 198,9 | m |
| 76 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 228,8 | m |
| 77 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 73,03 | m |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 181,8022 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 80 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 139,296 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 0,1612 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V-E-HSMT | 0,6403 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 35,5696 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 35,5696 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Chương V-E-HSMT | 27 | m2 |
| 89 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Chương V-E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 92 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe | Chương V-E-HSMT | 36 | m2 |
| 93 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm | Chương V-E-HSMT | 425,3798 | m2 |
| 96 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 591,98 | m2 |
| 97 | Bả matít vào tường | Chương V-E-HSMT | 1.317,53 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.235,47 | 1m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 674,04 | 1m2 |
| 100 | Hệ trần nổi. Khung xương FINELINE plus 3660; 1220; 610; 18/22. Tấm thạch cao đục lỗ 9mm. | Chương V-E-HSMT | 385,1288 | m2 |
| 101 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 385,1288 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 2,91 | m2 |
| 105 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V-E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 108 | Sản xuất lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 5,268 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 5,8234 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 3,4164 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 4,2538 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT VÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, | Chương V-E-HSMT | 13,783 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 13,783 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V-E-HSMT | 5 | kim |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Đo điện trở tiếp đất | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3*16+1*10mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 28 | Con sơn đón điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ông ghen | Chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Chương V-E-HSMT | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V-E-HSMT | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V-E-HSMT | 6 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Đế, đầu báo cháy khói quang điện | Chương V-E-HSMT | 7 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 6 | chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | chuông |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 1 | nút |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt tổ hộp chuông đèn nút ấn báo cháy, KT <=210x410mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 4 | đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 2 | đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V-E-HSMT | 5 | bình |
| 28 | Lắp đặt bình bọt ABC - MLFZ4 | Chương V-E-HSMT | 10 | bình |
| 29 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm: | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, | Chương V-E-HSMT | 2,0686 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 31,824 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 38,896 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 353,6 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V-E-HSMT | 2,1481 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 22,1 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V-E-HSMT | 442 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,55 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 85 | m³ |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | Khoản | |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi