Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311919-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200253966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn huyện Kỳ Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 12:55:00 đến ngày 2020-03-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRÀN DÂNG ĐẦU NGUỒN CỦA RUỘNG TÔN
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
2 Dọn đá mồ côi, phá đá mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m3
4 Xây thân tràn bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
5 Bê tông mặt tràn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m3
6 Ván khuôn gỗ tràn dâng nước, sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tràn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,22 m2
B HỐ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN CỦA RUỘNG TÔN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước đầu nguồn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 SXLD lưới chắn rác bằng thép kích thước 0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,983 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,785 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bể chứa nước cuối đường ống, sỏi chọn 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bể lấy nước, dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
11 Lắp đặt tuyến dẫn nước bằng ống thép tráng kẽm Vinapipe nối bằng phương pháp măng xông, đường kính ống d=110mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
12 Rắc co thép mạ kẽm D110mm + Zoăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Côn thép mạ kẽm D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Van côn VC110 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Tê EUB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C TRỤ ĐỠ ỐNG VỊ TRÍ XUNG YẾU CỦA RUỘNG TÔN (06 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế trụ, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 SXLD trụ đỡ ống tại các vị trí xung yếu bằng ống thép tráng kẽm D80x2.6mm (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D TRÀN DÂNG ĐẦU NGUỒN CỦA RUỘNG PU
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,48 m3
2 Dọn đá mồ côi, phá đá mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,42 m3
4 Xây thân tràn bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
5 Bê tông mặt tràn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m3
6 Ván khuôn gỗ tràn dâng nước, sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tràn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,76 m2
E HỐ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN CỦA RUỘNG PU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước đầu nguồn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 SXLD lưới chắn rác bằng thép kích thước 0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,98 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,033 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bể chứa nước cuối đường ống, sỏi chọn 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bể lấy nước, dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Lắp đặt tuyến dẫn nước bằng ống thép tráng kẽm Vinapipe nối bằng phương pháp măng xông, đường kính ống d=110mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m
12 Rắc co thép mạ kẽm D110mm + Zoăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Côn thép mạ kẽm D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Van côn VC110 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Tê EUB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
F TRỤ ĐỠ ỐNG VỊ TRÍ XUNG YẾU CỦA RUỘNG PU (08 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế trụ, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 SXLD trụ đỡ ống tại các vị trí xung yếu bằng ống thép tráng kẽm D80x2.6mm (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G TRÀN DÂNG ĐẦU NGUỒN RUỘNG HUNG
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,88 m3
2 Dọn đá mồ côi, phá đá mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,892 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m3
4 Xây thân tràn bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
5 Bê tông mặt tràn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m3
6 Ván khuôn gỗ tràn dâng nước, sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tràn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
H HỐ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN CỦA RUỘNG HUNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước đầu nguồn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 SXLD lưới chắn rác bằng thép kích thước 0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,427 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bể chứa nước cuối đường ống, sỏi chọn 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bể lấy nước, dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Lắp đặt tuyến dẫn nước bằng ống thép tráng kẽm Vinapipe nối bằng phương pháp măng xông, đường kính ống d=110mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m
12 Rắc co thép mạ kẽm D110mm + Zoăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Côn thép mạ kẽm D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Van côn VC110 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Tê EUB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I TRỤ ĐỠ ỐNG VỊ TRÍ XUNG YẾU RUỘNG HUNG (11 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế trụ, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
3 SXLD trụ đỡ ống tại các vị trí xung yếu bằng ống thép tráng kẽm D80x2.6mm (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
J CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->