Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm Thi công XD + chi phí hạng mục chung + DP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249995-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm Thi công XD + chi phí hạng mục chung + DP)
Số hiệu KHLCNT 20200248249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho công trình hạ tầng nông thôn theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông nghiệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 11:21:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 165,7646 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V-E-HSMT 392,2701 m3
3 Đào nền đường mở rộng, Chương V-E-HSMT 48,83 m3
4 Đào nền đường làm mới Chương V-E-HSMT 5,8657 100m3
5 Đào móng rãnh thoát nước, c Chương V-E-HSMT 3,5068 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 1,0736 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 1.422,7932 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E-HSMT 1.422,7932 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V-E-HSMT 1,9789 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 405,59 m3
11 Xoa bóng bê tông Chương V-E-HSMT 2.027,95 m2
12 Ni lông tái sinh, lót trên lớp cát mỏng trước khi đổ bê tông mặt đường Chương V-E-HSMT 2.027,95 m2
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 5,6346 100m2
B Phần cống qua đường:
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V-E-HSMT 1,5864 tấn
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 11,91 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 4,14 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V-E-HSMT 0,0326 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,0326 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 10,98 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,93 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 64,09 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,2237 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,2357 100m2
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 0,35 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,61 m2
13 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,8103 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 0,1522 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V-E-HSMT 3,5 m3
C Rãnh thoát nước ven đường.:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 1,6378 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 11,69 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 4,2933 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 194,54 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 429,79 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 2.272,79 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 815,71 m2
8 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mũ tường RTN Chương V-E-HSMT 14,3109 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V-E-HSMT 21,2345 tấn
10 Bê tông mũ tường RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 112,82 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V-E-HSMT 6,3669 100m2
12 Sản xuất cốt thép tấm đan RTN Chương V-E-HSMT 14,2604 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 17,0859 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 27,8178 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V-E-HSMT 131,16 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V-E-HSMT 1.622 cái
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Chương V-E-HSMT 167 cái
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-E-HSMT 3,5391 100m2
D Tường kè đoạn đoạn 1:
1 Bơm nước trong ao máy bơm 15CV Chương V-E-HSMT 3 Ca
2 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V-E-HSMT 29,0916 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V-E-HSMT 4,65 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1201 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 9,309 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 31,64 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 23,42 m2
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Chương V-E-HSMT 1 Khoản
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->