Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ngã ba ông ba Nhu đi ngã ba ông Tư ấp Suối Nhung, xã Tân Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ngã ba ông ba Nhu đi ngã ba ông Tư ấp Suối Nhung, xã Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cở bản tập trung huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 16:28:00 đến ngày 2020-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,475,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 16,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 17,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 6,706 | 100m3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 13,092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 13,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 78,553 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 13,179 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 59,069 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 59,069 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 13 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 9 | cái |
| B | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 50,1 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 86,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 5,16 | m3 |
| C | CỐNG HỘP 80X80 L=6M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 1,857 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 3,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 4,053 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,185 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi