Gói thầu: Sửa chữa công trình kiến trúc nhà máy thủy điện Đa Nhim và nhà trực vận hành khu vực Đa Nhim – Sông Pha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình kiến trúc nhà máy thủy điện Đa Nhim và nhà trực vận hành khu vực Đa Nhim – Sông Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 10:41:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,531,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào cư xá A Đa Nhim | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.091,895 | m2 |
| 2 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168,46 | m2 |
| 3 | Sơn 3 nước sơn nước tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.091,895 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168,46 | m2 |
| 5 | Sửa chữa khung hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| B | Nhà ăn chiều Đa Nhim | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m2 |
| 2 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 3 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 4 | Chà cạo lớp sơn cũ bị bong tróc tường, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,29 | m2 |
| 5 | Bả matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,29 | m2 |
| 6 | Sơn tường, trần ngoài nhà 1nước lót 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,58 | m2 |
| 7 | Sửa chữa cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,67 | m2 |
| 9 | Sơn cửa gỗ 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,67 | m2 |
| 10 | Lắp trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m2 |
| 11 | Đục lớp vữa cũ lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 12 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-02 lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 13 | Quét Flikote3 nước lòng sê nô thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3458 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| C | Hội trường Đa Nhim | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ tường, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,016 | m2 |
| 2 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | md |
| 3 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | md |
| 4 | Đục lớp vữa cũ lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,4425 | m2 |
| 5 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-02 lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,4425 | m2 |
| 6 | Quét Flikote3 nước lòng sê nô thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,4425 | m2 |
| 7 | Bả matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,016 | m2 |
| 8 | Sơn tường, trần ngoài nhà 1nước lót 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,8205 | m2 |
| 10 | Sơn PU cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,8205 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt đá rửa tường bên ngoài bằng axít loãng có kẻ joint | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,36 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,36 | m2 |
| D | Nhà B2 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát trên sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 3 | SXLD lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m2 |
| 4 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm sê nô, mái hắt bằng Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m2 |
| 6 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,308 | m2 |
| 7 | Xả giấy nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,308 | 1 m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đá chẻ ốp tường bên ngoài bằng axít loãng, kẻ joăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 10 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 11 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m2 |
| 14 | Sơn cửa gỗ 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 16 | Sơn 3 nước sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,308 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường ngòag nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9232 | m2 |
| 18 | Lắp vòi Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp bộ sen tắm và xả nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ xã Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,308 | m2 |
| E | Nhà C7 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát trên sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,285 | m3 |
| 3 | SXLD lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m2 |
| 4 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm sê nô, mái hắt bằng Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m2 |
| 6 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | md |
| 7 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | md |
| 8 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | m2 |
| 9 | Xả giấy nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | 1 m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt đá chẻ ốp tường bên ngoài bằng axít loãng, kẻ joăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,7 | m2 |
| 12 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,37 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9532 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,07 | m2 |
| 15 | Sơn 3 nước sơn nướctường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | m2 |
| 16 | Lắp vòi Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp bộ sen tắm và xả nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ xã Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Sửa chữa hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ống nước PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt co PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | m2 |
| F | Nhà C10 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát trên sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,285 | m3 |
| 3 | SXLD lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m2 |
| 4 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm sê nô, mái hắt bằng Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m2 |
| 6 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | md |
| 7 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | md |
| 8 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | m2 |
| 9 | Xả giấy nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | 1 m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt đá chẻ ốp tường bên ngoài bằng axít loãng, kẻ joăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,7 | m2 |
| 12 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,37 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9532 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,07 | m2 |
| 15 | Sơn 3 nước sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bộ xã Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Sửa chữa hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống nước PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt co PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,383 | m2 |
| G | Sân đường nội bộ cư xá A | |||
| 1 | Đục lớp bê tông nền dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m3 |
| 2 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 100m3 |
| 4 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa lề đường bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ vữa M75 bó vỉa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 8 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 9 | Sơn 3 nước sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 10 | Vét bùn đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m3 |
| H | Sân máy biến thế Đa Nhim | |||
| 1 | Đục lớp bê tông nền dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,468 | m3 |
| 2 | Vệ sinh tưới nước tạo độ ẩm tiêu chuẩn mặt bê tông trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,68 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông sân đá 1x2 M200 (đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,468 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co giãn nhựa đường+ cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 8 | Vệ sinh tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầu tấm đan sắt mương cáp 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,04 | m2 |
| 10 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,018 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8602 | 100m3 |
| I | Tòa nhà năng lượng Đa Nhim | |||
| 1 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | md |
| 2 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | md |
| 3 | Xả giấy nhám tường ngoài nhà trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,8 | m2 |
| 4 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,92 | m2 |
| 5 | Đục lớp vữa nền dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 6 | Đục lớp gạch nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7875 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,381 | 1 m2 |
| 8 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8874 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ 1 bộ lavabol ( lavabol, bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp vòi Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp bộ xả Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ 6 món Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đứng lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,8 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn dầu 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,785 | m2 |
| 19 | Bả ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,9755 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,92 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 22 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | Tấn |
| 24 | Vê sinh rêu móc xung quanh nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 25 | Đánh bóng chữ đồng bằng sáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,408 | 100m2 |
| J | Tòa nhà năng lượng nhà máy mở rộng Đa Nhim | |||
| 1 | Xả nhám và vệ sinh tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.272,208 | m2 |
| 2 | Xả nhám và vệ sinh trần trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.191,8295 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà bằng sơn Epoxy 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.272,208 | m2 |
| 4 | Sơn trần trong nhà bằng sơn Epoxy 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.191,8295 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7221 | 100m2 |
| K | Tòa nhà TTDVKT Đa Nhim | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đá rửa tường bên ngoài bằng axít loãng có kẻ joint | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,245 | m2 |
| 2 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 4 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,29 | m2 |
| 5 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,04 | m2 |
| 6 | Sơn tường trụ trong nhà bằng sơn nước 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,04 | m2 |
| 7 | Sơn tường trụ ngoài nhà bằng sơn nước 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,29 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thi công vệ sinh và rửa tường bằng axít và sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9964 | 100m2 |
| L | Trạm lọc nước nhà máy Đa Nhim | |||
| 1 | Đục lớp mạch vữa đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m2 |
| 2 | Láng vữa dày 3cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m2 |
| 3 | Đục nhám nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,35 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5145 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co giãn nhựa đường+ cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m |
| 7 | Cung cấp và rải đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,995 | m3 |
| 8 | Vệ sinh chà cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.975,6342 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu Á Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.975,6342 | m2 |
| M | Nhà bảo vệ đầu tây đập Đơn Dương | |||
| 1 | Tháo dỡ trần la phong nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | m3 |
| 3 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa cũ chân tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,93 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,61 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2325 | m2 |
| 10 | Xả giấy nhám tường trước khi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m2 |
| 11 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2693 | 100m3 |
| 13 | Trát chân tường cột dày 1,5cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,93 | m2 |
| 14 | Làm trần thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng xà gồ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | tấn |
| 16 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi cửa sổ bằng sơn dầu 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2325 | 1 m2 |
| 18 | Bả matít tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,61 | m2 |
| 19 | Sơn tường trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m2 |
| 20 | Sơn tường trụ trong nhà bằng sơn nước 1lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,61 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9521 | 100m2 |
| 22 | Sửa chữa mái tôi và xịt silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 23 | Cung cấp silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | típ |
| 24 | Lắp đặt nẹp dẫn dây diện loại 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp các loại, (đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp mặt nạ (1,2,3) dùng cho ổ cắm công tắc… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 28 | Lắp đặt loại đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn phi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| N | Nhà bảo vệ nhà van | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ gạch nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,43 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần la phong nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8704 | m3 |
| 7 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5675 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 11 | Sửa chữa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0675 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,19 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,93 | m2 |
| 14 | Xả giấy nhám tường trước khi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,19 | m2 |
| 15 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2215 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 17 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng xà gồ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 19 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 20 | Sơn cửa đi cửa sổ bằng sơn dầu 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5675 | 1 m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | 1 m2 |
| 22 | Ốp gạch chân tường gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m2 |
| 23 | Ốp gạch men tường 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 24 | Bả matít tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,93 | m2 |
| 25 | Sơn tường trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,19 | m2 |
| 26 | Sơn tường trụ trong nhà bằng sơn nước 1lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,93 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9512 | 100m2 |
| 28 | Thay ổ khoá tròn (tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Thay ổ khoá tay gạt các phòng (tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa pvc bình minh Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa pvc bình minh Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa pvc bình minh Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt cút Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Van Khóa đồng Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa chén+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp vòi Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp bộ sen tắm và xả nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ 6 món Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vòi xịt Wufeng mã 331 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nẹp dẫn dây diện loại 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp các loại, (đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Lắp mặt nạ (1,2,3) dùng cho ổ cắm công tắc… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 49 | Lắp đặt loại đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn phi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| O | Hàng rào cổng bảo vệ Đơn Dương | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2025 | m2 |
| 2 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 3 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 4 | Sơn 3 nước sơn nước tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2025 | m2 |
| 5 | Sơn 3 nước sơn nước tường trong nhà trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 7 | Sửa chữa khung hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗ 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát trên sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m2 |
| 12 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm sê nô mái bằng flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m2 |
| P | Nhà vận hành đập Đơn Dương | |||
| 1 | Tháo cửa đi cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,635 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,305 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,505 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,635 | 1 m2 |
| 6 | Roong gạch sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 7 | Bả matít tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,405 | m2 |
| 8 | Sơn tường trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,305 | m2 |
| 9 | Sơn tường trụ trong nhà bằng sơn nước 1lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,505 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4144 | 100m2 |
| Q | Nhà đặt thiết bị vận hành đập | |||
| 1 | Tháo cánh cửa đi cửa sổ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | md |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Đục lớp vữa cũ lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 1 m2 |
| 9 | Bả matít tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,88 | m2 |
| 10 | Sơn tường trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,04 | m2 |
| 11 | Sơn tường trụ trong nhà bằng sơn nước 1lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,72 | m2 |
| 12 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,12 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm sê nô, mái hắt bằng Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,12 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng xà gồ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5341 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôm mạ màu sống vuông dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,42 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi