Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258943-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NĐ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 17:49:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,047,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V, E-HSMT | 9,8309 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,4205 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8117 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 15,145 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1402 | tấn |
| 6 | Mua thép làm bản liên kết, nối cọc, hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 3,8352 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V, E-HSMT | 2,3906 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 93,0575 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (đã trừ thép nối cọc) | Theo chương V, E-HSMT | 342 | 1 mối nối |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Theo chương V, E-HSMT | 24,3932 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 1,9089 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 1,0734 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 2,1963 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 13,958 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8161 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,8559 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 61,4524 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,8405 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 24,3628 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,3164 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 3,4804 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9983 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,911 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 32,8676 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14-18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 2,0001 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 3,5594 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 3,1204 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1451 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 26,0224 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 6,4054 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 2,4588 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20-22 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 12,6243 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 49,9897 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14-18 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 1,4442 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 10,8134 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,6318 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,0013 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 9,8565 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 96,3246 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 18 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1553 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1798 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3296 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V, E-HSMT | 0,5917 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 6,5644 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 M, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 191,4227 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 30,675 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 29,7028 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,3504 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 9,9221 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8085 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 74 | Kẻ xương cá + tạo nhám bề mặt | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | công |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 12,948 | m2 |
| 76 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương V, E-HSMT | 5,978 | m2 |
| 78 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo chương V, E-HSMT | 135,5571 | kg |
| 79 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 23,3655 | m2 |
| 80 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 23,3655 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 58,35 | m |
| 82 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,025 | Theo chương V, E-HSMT | 2,3538 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2966 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2966 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn Ausnam 11 sóng dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,5613 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, tôn Ausnam, dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 83,952 | m |
| 87 | Nắp cửa + khoá thang lên mái | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Thang lên mái ( thép DK18 a300) | Theo chương V, E-HSMT | 29,8646 | kg |
| 89 | Sản xuất thang lên mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V, E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 680,797 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 1.413,4152 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 525,5357 | m2 |
| 94 | Công tác đắp bo tròn và hoàn thiện cột sảnh | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 236,8452 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 60,164 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) | Theo chương V, E-HSMT | 181,716 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) | Theo chương V, E-HSMT | 955,3688 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 179,55 | m |
| 100 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 251,1 | m |
| 101 | Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ sảnh | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Đắp lo gô biểu tượng trường học trên mái sảnh tầng 3 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 64,8174 | m2 |
| 104 | Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/ 1 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo chương V, E-HSMT | 194,4522 | kg |
| 105 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 64,8174 | m2 |
| 106 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 57,9632 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 57,9632 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 100,8 | m |
| 109 | Đắp cát tôn nền bục giảng, sảnh trục 6-8 | Theo chương V, E-HSMT | 22,8758 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 945,1142 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo chương V, E-HSMT | 73,3308 | m2 |
| 112 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 65,92 | m2 |
| 113 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 1.461,1194 | m2 |
| 114 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 1.413,4152 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 1.197,2488 | m2 |
| 116 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 80x120 | Theo chương V, E-HSMT | 16,86 | m |
| 117 | SXLD trụ thang gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 118 | Sơn gỗ 3 nước | Theo chương V, E-HSMT | 5,3808 | m2 |
| 119 | Mua thép bản làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 120 | Mua thép hộp làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 121 | Sản xuất lan can | Theo chương V, E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 15,174 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Ngọc Hùng, cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộ kính | Theo chương V, E-HSMT | 77,9328 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ Ngọc Hùng | Theo chương V, E-HSMT | 104,8788 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhựa lõi thép cố định có đó ngang và đố dọc | Theo chương V, E-HSMT | 94,635 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,6051 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V, E-HSMT | 68,1589 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 119,367 | m2 |
| 132 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Theo chương V, E-HSMT | 156,6797 | kg |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 8,8128 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KHỐI NHÀ C | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V, E-HSMT | 9,8309 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,4205 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8117 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 15,145 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1402 | tấn |
| 6 | Mua thép làm bản liên kết, nối cọc, hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 3,8352 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V, E-HSMT | 2,3906 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 93,0575 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (đã trừ thép nối cọc) | Theo chương V, E-HSMT | 342 | 1 mối nối |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Theo chương V, E-HSMT | 24,3932 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 1,9089 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 1,0734 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 2,1963 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 13,958 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8161 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,8559 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 61,4524 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,8405 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 24,3628 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,3164 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 3,4804 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9983 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,911 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 32,8676 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14-18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 2,0001 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 3,5594 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 3,1204 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1451 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 26,0224 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 6,4054 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 2,4588 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20-22 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 12,6243 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 49,9897 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14-18 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 1,4442 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 10,8134 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,6318 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,0013 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 9,8565 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 96,3246 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 18 mm, cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1553 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1798 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3296 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V, E-HSMT | 0,5917 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 6,5644 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 M, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 191,4227 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 30,675 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 29,7028 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,1147 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,2087 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 7,4395 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8085 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 74 | Kẻ xương cá + tạo nhám bề mặt | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | công |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 12,948 | m2 |
| 76 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương V, E-HSMT | 5,978 | m2 |
| 78 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo chương V, E-HSMT | 135,5571 | kg |
| 79 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 20,4225 | m2 |
| 80 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 20,4225 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 57,83 | m |
| 82 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,025 | Theo chương V, E-HSMT | 2,3538 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2966 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,2966 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn Ausnam 11 sóng dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,5613 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, tôn Ausnam, dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 83,952 | m |
| 87 | Nắp cửa + khoá thang lên mái | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Thang lên mái ( thép DK18 a300) | Theo chương V, E-HSMT | 29,8646 | kg |
| 89 | Sản xuất thang lên mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V, E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 680,797 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 1.413,4152 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 525,5357 | m2 |
| 94 | Công tác đắp bo tròn và hoàn thiện cột sảnh | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 236,8452 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 60,164 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) | Theo chương V, E-HSMT | 181,716 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) | Theo chương V, E-HSMT | 955,3688 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 179,55 | m |
| 100 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 251,1 | m |
| 101 | Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ sảnh | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Đắp lo gô biểu tượng trường học trên mái sảnh tầng 3 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 64,8174 | m2 |
| 104 | Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/ 1 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo chương V, E-HSMT | 194,4522 | kg |
| 105 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 64,8174 | m2 |
| 106 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 57,9632 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 57,9632 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 100,8 | m |
| 109 | Đắp cát tôn nền bục giảng, sảnh trục 6-8 | Theo chương V, E-HSMT | 22,8758 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 945,1142 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo chương V, E-HSMT | 73,3308 | m2 |
| 112 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 65,92 | m2 |
| 113 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 1.461,1194 | m2 |
| 114 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 1.413,4152 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V, E-HSMT | 1.197,2488 | m2 |
| 116 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 80x120 | Theo chương V, E-HSMT | 16,86 | m |
| 117 | SXLD trụ thang gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 118 | Sơn gỗ 3 nước | Theo chương V, E-HSMT | 5,3808 | m2 |
| 119 | Mua thép bản làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 120 | Mua thép hộp làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 121 | Sản xuất lan can | Theo chương V, E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 15,174 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Ngọc Hùng, cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộ kính | Theo chương V, E-HSMT | 77,9328 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ Ngọc Hùng | Theo chương V, E-HSMT | 104,8788 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhựa lõi thép cố định có đó ngang và đố dọc | Theo chương V, E-HSMT | 94,635 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,6051 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V, E-HSMT | 68,1589 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 119,367 | m2 |
| 132 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Theo chương V, E-HSMT | 156,6797 | kg |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V, E-HSMT | 8,8128 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 204 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V, E-HSMT | 132 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tác xoay chiều | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 3.760 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 1.248 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 1.248 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x180 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V, E-HSMT | 5.000 | m |
| 28 | Công sơn đỡ dây điện | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Móc đèn tuýp | Theo chương V, E-HSMT | 408 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 module | Theo chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,36 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,3 | m |
| 4 | Cờ tiếp địa dẹt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC 50mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32/25mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Chân bật thép d10mm | Theo chương V, E-HSMT | 12,4 | kg |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch + măng sông + cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác nhựa D90 | Theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| F | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 60x50x18 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo chương V, E-HSMT | 24 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 108,72 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 53,76 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo chương V, E-HSMT | 54,96 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo chương V, E-HSMT | 545 | m2 |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chương V, E-HSMT | 1.181,0814 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chương V, E-HSMT | 5,8157 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V, E-HSMT | 222,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V, E-HSMT | 377,9298 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 183,4135 | m3 |
| 7 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 1,6764 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 7,2894 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi