Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258943-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200258758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NĐ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 17:49:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,047,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KHỐI NHÀ B
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V, E-HSMT 9,8309 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm Theo chương V, E-HSMT 3,4205 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12 mm Theo chương V, E-HSMT 0,8117 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm Theo chương V, E-HSMT 15,145 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo chương V, E-HSMT 0,1402 tấn
6 Mua thép làm bản liên kết, nối cọc, hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 3,8352 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo chương V, E-HSMT 2,3906 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 93,0575 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (đã trừ thép nối cọc) Theo chương V, E-HSMT 342 1 mối nối
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 24,3932 100m
11 Cọc dẫn để ép âm Theo chương V, E-HSMT 1 cọc
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo chương V, E-HSMT 2,052 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 1,9089 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 1,0734 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 2,1963 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 13,958 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm Theo chương V, E-HSMT 0,8161 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo chương V, E-HSMT 0,2416 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo chương V, E-HSMT 0,1815 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm Theo chương V, E-HSMT 1,347 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V, E-HSMT 5,8559 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,271 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Theo chương V, E-HSMT 0,0332 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 61,4524 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 1,8405 m3
26 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 24,3628 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,3164 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 3,4804 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,9983 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,911 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,1408 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 32,8676 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,418 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14-18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 2,0001 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 3,5594 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 3,1204 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1451 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 26,0224 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 6,4054 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 2,4588 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1153 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,0404 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 1,042 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20-22 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 12,6243 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 49,9897 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1568 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,472 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1899 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14-18 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,0464 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, E-HSMT 1,4442 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 10,8134 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm Theo chương V, E-HSMT 5,6318 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm Theo chương V, E-HSMT 5,0013 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V, E-HSMT 9,8565 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 96,3246 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,0469 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,702 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 18 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1553 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0385 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,1798 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 0,3296 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chương V, E-HSMT 0,5917 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 6,5644 m3
64 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 M, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 191,4227 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 30,675 m3
66 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 29,7028 m3
67 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 2,079 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,1182 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 2,3504 m3
70 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 9,9221 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,8085 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,0181 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,065 m3
74 Kẻ xương cá + tạo nhám bề mặt Theo chương V, E-HSMT 0,5 công
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 12,948 m2
76 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 2,07 m2
77 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương V, E-HSMT 5,978 m2
78 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo chương V, E-HSMT 135,5571 kg
79 Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 23,3655 m2
80 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V, E-HSMT 23,3655 m2
81 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 58,35 m
82 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,025 Theo chương V, E-HSMT 2,3538 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 2,2966 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 2,2966 tấn
85 Lợp mái tôn Ausnam 11 sóng dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 4,5613 100m2
86 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, tôn Ausnam, dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 83,952 m
87 Nắp cửa + khoá thang lên mái Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
88 Thang lên mái ( thép DK18 a300) Theo chương V, E-HSMT 29,8646 kg
89 Sản xuất thang lên mái Theo chương V, E-HSMT 0,029 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V, E-HSMT 0,504 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 680,797 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 1.413,4152 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 525,5357 m2
94 Công tác đắp bo tròn và hoàn thiện cột sảnh Theo chương V, E-HSMT 5 cột
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 236,8452 m2
96 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 60,164 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) Theo chương V, E-HSMT 181,716 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) Theo chương V, E-HSMT 955,3688 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 179,55 m
100 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 251,1 m
101 Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ sảnh Theo chương V, E-HSMT 8 cái
102 Đắp lo gô biểu tượng trường học trên mái sảnh tầng 3 Theo chương V, E-HSMT 2 cái
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V, E-HSMT 64,8174 m2
104 Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/ 1 lớp, quét 2 lớp chống thấm Theo chương V, E-HSMT 194,4522 kg
105 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V, E-HSMT 64,8174 m2
106 Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 57,9632 m2
107 Láng granitô cầu thang Theo chương V, E-HSMT 57,9632 m2
108 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 50 Theo chương V, E-HSMT 100,8 m
109 Đắp cát tôn nền bục giảng, sảnh trục 6-8 Theo chương V, E-HSMT 22,8758 m3
110 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 945,1142 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo chương V, E-HSMT 73,3308 m2
112 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 65,92 m2
113 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 1.461,1194 m2
114 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 1.413,4152 m2
115 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 1.197,2488 m2
116 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 80x120 Theo chương V, E-HSMT 16,86 m
117 SXLD trụ thang gỗ Lim Nam Phi Theo chương V, E-HSMT 1 trụ
118 Sơn gỗ 3 nước Theo chương V, E-HSMT 5,3808 m2
119 Mua thép bản làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 Theo chương V, E-HSMT 0,0164 tấn
120 Mua thép hộp làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 Theo chương V, E-HSMT 0,2474 tấn
121 Sản xuất lan can Theo chương V, E-HSMT 0,2561 tấn
122 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V, E-HSMT 15,174 m2
123 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Ngọc Hùng, cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộ kính Theo chương V, E-HSMT 77,9328 m2
124 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ Ngọc Hùng Theo chương V, E-HSMT 104,8788 m2
125 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 27 bộ
126 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 27 bộ
127 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 54 bộ
128 Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhựa lõi thép cố định có đó ngang và đố dọc Theo chương V, E-HSMT 94,635 m2
129 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V, E-HSMT 1,6051 tấn
130 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V, E-HSMT 68,1589 m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, E-HSMT 119,367 m2
132 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Theo chương V, E-HSMT 156,6797 kg
133 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 8,8128 100m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KHỐI NHÀ C
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V, E-HSMT 9,8309 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm Theo chương V, E-HSMT 3,4205 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12 mm Theo chương V, E-HSMT 0,8117 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm Theo chương V, E-HSMT 15,145 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo chương V, E-HSMT 0,1402 tấn
6 Mua thép làm bản liên kết, nối cọc, hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 3,8352 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo chương V, E-HSMT 2,3906 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 93,0575 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (đã trừ thép nối cọc) Theo chương V, E-HSMT 342 1 mối nối
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 24,3932 100m
11 Cọc dẫn để ép âm Theo chương V, E-HSMT 1 cọc
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo chương V, E-HSMT 2,052 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 1,9089 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 1,0734 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 2,1963 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 13,958 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm Theo chương V, E-HSMT 0,8161 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo chương V, E-HSMT 0,2416 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo chương V, E-HSMT 0,1815 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm Theo chương V, E-HSMT 1,347 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V, E-HSMT 5,8559 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,271 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Theo chương V, E-HSMT 0,0332 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 61,4524 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 1,8405 m3
26 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 24,3628 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,3164 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 3,4804 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,9983 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,911 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,1408 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 32,8676 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,418 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14-18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 2,0001 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 3,5594 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 3,1204 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1451 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 26,0224 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 6,4054 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 2,4588 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1153 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,0404 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 1,042 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20-22 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 12,6243 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 49,9897 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1568 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,472 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1899 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14-18 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,0464 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, E-HSMT 1,4442 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 10,8134 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm Theo chương V, E-HSMT 5,6318 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm Theo chương V, E-HSMT 5,0013 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V, E-HSMT 9,8565 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 96,3246 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6-8 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,0469 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,702 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 18 mm, cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 0,1553 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0385 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,1798 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 0,3296 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chương V, E-HSMT 0,5917 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 6,5644 m3
64 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 M, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 191,4227 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 30,675 m3
66 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 29,7028 m3
67 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 2,079 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,1147 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 2,2087 m3
70 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 7,4395 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,8085 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,0181 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,065 m3
74 Kẻ xương cá + tạo nhám bề mặt Theo chương V, E-HSMT 0,5 công
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 12,948 m2
76 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 2,07 m2
77 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương V, E-HSMT 5,978 m2
78 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo chương V, E-HSMT 135,5571 kg
79 Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 20,4225 m2
80 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V, E-HSMT 20,4225 m2
81 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 57,83 m
82 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,025 Theo chương V, E-HSMT 2,3538 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 2,2966 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 2,2966 tấn
85 Lợp mái tôn Ausnam 11 sóng dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 4,5613 100m2
86 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, tôn Ausnam, dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 83,952 m
87 Nắp cửa + khoá thang lên mái Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
88 Thang lên mái ( thép DK18 a300) Theo chương V, E-HSMT 29,8646 kg
89 Sản xuất thang lên mái Theo chương V, E-HSMT 0,029 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V, E-HSMT 0,504 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 680,797 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 1.413,4152 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 525,5357 m2
94 Công tác đắp bo tròn và hoàn thiện cột sảnh Theo chương V, E-HSMT 5 cột
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 236,8452 m2
96 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 60,164 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) Theo chương V, E-HSMT 181,716 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát dầm, Kvl = 1,25, Knc = 1,1) Theo chương V, E-HSMT 955,3688 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 179,55 m
100 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 251,1 m
101 Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ sảnh Theo chương V, E-HSMT 8 cái
102 Đắp lo gô biểu tượng trường học trên mái sảnh tầng 3 Theo chương V, E-HSMT 2 cái
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V, E-HSMT 64,8174 m2
104 Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/ 1 lớp, quét 2 lớp chống thấm Theo chương V, E-HSMT 194,4522 kg
105 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V, E-HSMT 64,8174 m2
106 Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 57,9632 m2
107 Láng granitô cầu thang Theo chương V, E-HSMT 57,9632 m2
108 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 50 Theo chương V, E-HSMT 100,8 m
109 Đắp cát tôn nền bục giảng, sảnh trục 6-8 Theo chương V, E-HSMT 22,8758 m3
110 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 945,1142 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo chương V, E-HSMT 73,3308 m2
112 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V, E-HSMT 65,92 m2
113 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 1.461,1194 m2
114 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 1.413,4152 m2
115 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova1 nước lót, 2 nước phủ. Theo chương V, E-HSMT 1.197,2488 m2
116 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 80x120 Theo chương V, E-HSMT 16,86 m
117 SXLD trụ thang gỗ Lim Nam Phi Theo chương V, E-HSMT 1 trụ
118 Sơn gỗ 3 nước Theo chương V, E-HSMT 5,3808 m2
119 Mua thép bản làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 Theo chương V, E-HSMT 0,0164 tấn
120 Mua thép hộp làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 Theo chương V, E-HSMT 0,2474 tấn
121 Sản xuất lan can Theo chương V, E-HSMT 0,2561 tấn
122 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V, E-HSMT 15,174 m2
123 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Ngọc Hùng, cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộ kính Theo chương V, E-HSMT 77,9328 m2
124 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ Ngọc Hùng Theo chương V, E-HSMT 104,8788 m2
125 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 27 bộ
126 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 27 bộ
127 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm + vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 54 bộ
128 Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhựa lõi thép cố định có đó ngang và đố dọc Theo chương V, E-HSMT 94,635 m2
129 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V, E-HSMT 1,6051 tấn
130 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V, E-HSMT 68,1589 m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, E-HSMT 119,367 m2
132 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Theo chương V, E-HSMT 156,6797 kg
133 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V, E-HSMT 8,8128 100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo chương V, E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo chương V, E-HSMT 30 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V, E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt quạt trần Theo chương V, E-HSMT 102 cái
6 Móc treo quạt trần Theo chương V, E-HSMT 102 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V, E-HSMT 204 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led Theo chương V, E-HSMT 80 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V, E-HSMT 132 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V, E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V, E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo chương V, E-HSMT 60 cái
13 Lắp đặt công tác xoay chiều Theo chương V, E-HSMT 8 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 3.760 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 1.248 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 1.248 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V, E-HSMT 380 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V, E-HSMT 380 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo chương V, E-HSMT 400 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo chương V, E-HSMT 40 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V, E-HSMT 40 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V, E-HSMT 40 m
23 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x180 Theo chương V, E-HSMT 2 hộp
24 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 Theo chương V, E-HSMT 4 hộp
25 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V, E-HSMT 24 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Theo chương V, E-HSMT 30 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V, E-HSMT 5.000 m
28 Công sơn đỡ dây điện Theo chương V, E-HSMT 4 cái
29 Móc đèn tuýp Theo chương V, E-HSMT 408 cái
30 Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 module Theo chương V, E-HSMT 30 hộp
31 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo chương V, E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo chương V, E-HSMT 2 cái
D CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Theo chương V, E-HSMT 4 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo chương V, E-HSMT 5,36 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo chương V, E-HSMT 5,3 m
4 Cờ tiếp địa dẹt Theo chương V, E-HSMT 2 cái
5 Cáp CU/PVC 50mm2 Theo chương V, E-HSMT 2,4 m
6 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V, E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32/25mm Theo chương V, E-HSMT 0,03 100m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 48,6 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V, E-HSMT 48,6 m3
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Theo chương V, E-HSMT 14 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo chương V, E-HSMT 90 m
12 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V, E-HSMT 110 m
13 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V, E-HSMT 10 cái
14 Chân bật thép d10mm Theo chương V, E-HSMT 12,4 kg
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo chương V, E-HSMT 2,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo chương V, E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt chếch + măng sông + cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo chương V, E-HSMT 66 cái
4 Lắp đặt rọ chắn rác nhựa D90 Theo chương V, E-HSMT 22 cái
F PCCC
1 Tủ đựng bình chữa cháy 60x50x18 Theo chương V, E-HSMT 12 tủ
2 Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) Theo chương V, E-HSMT 24 bình
3 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo chương V, E-HSMT 12 bình
4 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chương V, E-HSMT 12 bộ
G CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 108,72 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Theo chương V, E-HSMT 53,76 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Theo chương V, E-HSMT 54,96 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Theo chương V, E-HSMT 545 m2
H PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chương V, E-HSMT 1.181,0814 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo chương V, E-HSMT 5,8157 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo chương V, E-HSMT 222,42 m2
4 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo chương V, E-HSMT 16,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V, E-HSMT 377,9298 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo chương V, E-HSMT 183,4135 m3
7 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III Theo chương V, E-HSMT 1,6764 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 7,2894 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->