Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương - Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:50:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khơi thông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền, rãnh đường, mồ côi, bó nền bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1577 | 100m3 |
| 4 | Đào bó nền, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,372 | m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 6 | Đào bó nền, rãnh dọc bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3251 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất bó nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7332 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,84 | m2 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1092 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8653 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào về đắp nền đường bằng phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8653 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1577 | 100m3 |
| 14 | Đào móng biển công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây biển tên công trình, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 16 | Trát biển tên công trình, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 17 | Tấm biển đá Granit màu đen dày 1.5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0766 | 100m3 |
| 5 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3165 | 100m3 |
| 7 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,019 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,8157 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3223 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 381,0512 | m3 |
| 12 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 483 | m |
| 13 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1276 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m3 |
| 5 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,38 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất trên và cạnh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi