Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:54:00 đến ngày 2020-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại công trường | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | Toàn bộ |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1: | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9277 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9277 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,453 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,3319 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,3319 | 100m3 |
| 6 | CPĐD loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5123 | 100m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 426,89 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,2052 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3924 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cát vàng đệm dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,4865 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 489,73 | m2 |
| 3 | Lát đá vỉa hè 400x400x4mm (Marble Thanh Hóa xanh xám | Theo hồ sơ BCKTKT | 489,73 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M100, PC40 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,34 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,815 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 109 | cái |
| 9 | Bê tông khóa hè M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khóa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,327 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,635 | m3 |
| 12 | Đào đất trồng cây đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,728 | m3 |
| 13 | Đá vỉa bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7776 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 15 | Bê tông móng M150# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 16 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,64 | m2 |
| 17 | Mua cây trồng ( đã bao gồm công trồng, chăm sóc) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Cây |
| 18 | Mua đất trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9893 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,984 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,0078 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 95,49 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2732 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,54 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,696 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4558 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 106 | cái |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2025 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0285 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1073 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0071 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0037 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 19 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0094 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,082 | m3 |
| 22 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,256 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7592 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,938 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,938 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,51 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5071 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0408 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1515 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 31 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,17 | m3 |
| 32 | Cốt thép hố mũ mố thu d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0098 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,363 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,26 | m3 |
| 35 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,38 | m3 |
| 36 | Cốt thép hố mũ mố thu d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0033 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1188 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,36 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1166 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0688 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3774 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3774 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8726 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,506 | 100m3 |
| 6 | CPĐD loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3313 | 100m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 276,06 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,1583 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1323 | 100m2 |
| F | HÈ ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cát vàng đệm dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,982 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 159,64 | m2 |
| 3 | Lát đá vỉa hè 400x400x4mm (Marble Thanh Hóa xanh xám) | Theo hồ sơ BCKTKT | 159,64 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,23 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0871 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | cái |
| 9 | Bê tông khóa hè M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ khóa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5325 | m3 |
| 12 | Đào đất trồng cây đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 13 | Đá vỉa bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2592 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 15 | Bê tông móng M150# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 16 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 17 | Mua cây trồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cây |
| 18 | Mua đất trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,695 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,165 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,05 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,205 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1054 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0285 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1073 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0071 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0037 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 19 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0094 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 22 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,36 | m3 |
| 23 | Cốt thép thân rãnh d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2266 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,04 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1623 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0449 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,26 | m3 |
| 29 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,39 | m3 |
| 30 | Cốt thép hố mũ mố thu d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0033 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,121 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0292 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0172 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2477 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2477 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,4626 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9527 | 100m3 |
| 6 | CPĐD loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3577 | 100m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 298,08 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,6464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1217 | 100m2 |
| I | HÈ ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Cát vàng đệm dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,713 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 234,26 | m2 |
| 3 | Lát đá vỉa hè 400x400x4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 234,26 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,472 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0538 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 67 | cái |
| 9 | Bê tông khóa hè M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khóa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1746 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,008 | m3 |
| 12 | Đào đất trồng cây đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,768 | m3 |
| 13 | Đá vỉa bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3456 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 15 | Bê tông móng M150# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,384 | m3 |
| 16 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,84 | m2 |
| 17 | Mua cây trồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cây |
| 18 | Mua đất trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8 | m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,435 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,945 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,7 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,65 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,702 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,265 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3773 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2516 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,5 | cái |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,12 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu d<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1138 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4292 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0285 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0147 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0241 | tấn |
| 19 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0374 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi