Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng và công trình phụ, mua sắm trang thiết bị trường tiểu học thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tinh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241353-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng và công trình phụ, mua sắm trang thiết bị trường tiểu học thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tinh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200241149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Mỹ Côi, ngân sách thị trấn Gôi và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 22:07:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,540,149,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 công
2 Tháo dỡ cửa, thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 102,6 m2
3 Phá dỡ lan can sắt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 33,9688 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch, búa căn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 199,4033 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 123,7386 m3
6 Phá dỡ nền móng bằng máy đào (múc đất móng lấy mặt bằng ép cọc xây dựng nhà mới)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2908 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,5222 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,5222 100m3
9 Tháo dỡ téc nước  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 công
10 Tháo dỡ bệ xí  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
12 Tháo dỡ cửa, thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,004 m2
13 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,8264 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2821 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch, búa căn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,8708 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,161 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2168 m3
18 Phá dỡ nền, móng bằng máy đào (đo cad)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0139 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2364 100m3
20 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 115,5853 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5271 tấn
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,11 m3
23 Phá dỡ nền bằng máy đào <=0,8m3, đất C3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1389 100m3
24 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,22 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (đào máy công xuất tính 90%)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,4345 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (đào thủ công tính 10%)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,9377 m3
3 Đóng cọc tre, dài =2m, thủ công, đất C1  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 147,572 100m
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2951 100m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3363 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,5144 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng + cột chờ, ĐK <=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,7823 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng + cột chờ, ĐK <=18mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3116 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng + cột chờ, ĐK >18mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,5277 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng, chữ nhật  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,469 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 108,8949 m3
12 Ván khuôn gỗ cổ cột  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2307 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,8321 m3
14 Xây cổ móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64,4597 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,278 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9581 100m3
17 Ván khuôn gỗ bê tông lót giằng móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0181 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,904 m3
19 Lắp dựng cốt thép Giằng móng, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0087 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=4m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0467 tấn
21 Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5932 100m2
22 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,5439 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5978 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,9954 m3
25 Ván khuôn gỗ cột  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3735 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6101 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,3172 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9266 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,9633 m3
30 Ván khuôn gỗ dầm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8991 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,5804 100m2
32 Lắp dựng cốt thép dầm mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3972 tấn
33 Lắp dựng cốt thép dầm mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK <=18mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,0213 tấn
34 Lắp dựng cốt thép dầm mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK >18mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,9838 tấn
35 Lắp dựng cốt thép mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,9159 tấn
36 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 33,7025 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 104,1618 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3502 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2616 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1918 tấn
41 Bê tông cầu thang thường T1-2;, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,729 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5305 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, tầng 1,2, tầng tum ĐK <=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2718 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, tầng 1,2 tầng tum, ĐK >10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5632 tấn
45 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,1395 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66 cái
47 Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,4141 m3
48 Ván khuôn gỗ bê tông lót tam cấp  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0339 100m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,4141 m3
50 Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,0444 m3
51 Trát granitô tam cấp dày 2cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 51,312 m2
52 Trát granitô gờ chỉ tam cấp vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 103,68 m
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,396 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,7628 m2
55 Sản xuất lắp dựng lan can inox 304  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 559,67 kg
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8586 m3
57 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,0925 m2
58 Trát granitô gờ chỉ cầu thang vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,75 m
59 Xây lan can cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2097 m3
60 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,7745 m2
61 Lan can cầu thang inox 304  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80,02 kg
62 Mua + lắp đặt trụ gỗ cầu thang  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
63 Mua + lắp dựng thang khỉ inox 304  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,111 kg
64 Đào xúc đất, thủ công, đất C2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9543 m3
65 Ván khuôn gỗ bê tông lót  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0169 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3553 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2822 m3
68 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0172 100m3
69 Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7852 m3
70 Trát granitô tạo nhám dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,8516 m2
71 Lan can ram dốc inox 304  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 53,79 kg
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 158,1864 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,8532 m3
74 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2624 100m2
75 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1862 tấn
76 Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4431 m3
77 Sản xuất xà gồ thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9027 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9027 tấn
79 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,1068 100m2
80 Mua + lợp tấm úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.40mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 62,898 m
81 Ke chống bão  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,29 100 cái
82 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,7956 m3
83 Cát tôn nền bục giảng tầng 1+ tầng 2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0654 100m3
84 Bê tông bục giảng tầng 1+ tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,538 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,5614 m3
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bệ tiểu nam tầng 1+ tầng 2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0021 100m2
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ tiểu nam tầng 1+ tầng 2, ĐK <=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0195 tấn
88 Sản xuất bê tông bệ tiểu nam tầng 1+ tầng 2, đá 1x2, M200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,152 m3
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
90 Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh tầng 2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,2704 m2
91 Cát tôn nền vệ sinh, sảnh  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0149 100m3
92 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5115 m3
93 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 114,7008 m2
94 Ốp tường nhà vệ sinh tầng 1 + tầng 2,kích thước gạch 300x450mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 131,5154 m2
95 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=16m, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,0746 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 770,3139 m2
97 Đắp logo trường (vd nhân công đắp phào chỉ bậc 4,5/7)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 công
98 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 217,888 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 79,9643 m2
100 Trát sênô, mái hắt vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 124,699 m2
101 Đắp móc nước, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 206,78 m
102 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 168,202 m
103 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 93,502 m
104 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 847,537 m2
105 Trát lam đứng cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75( tính trát trong)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 90,5168 m2
106 Trát xà dầm, tường chắn nắng vữa XM cát mịn M75 ( tính trát trong)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 232,7336 m2
107 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 683,8838 m2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.212,628 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.994,1465 m2
110 Quét Sika chống thấm mái, sảnh, sê nô  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 95,3372 m2
111 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 95,5673 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 686,8388 m2
113 Ốp chân bục giảng, kích thước gạch 200x500mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,324 m2
114 Lát nền vệ sinh sàn gạch ceramic KT 300x300mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,6906 m2
115 Sen hoa cửa sổ S1 bằng inox 304  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 494,57 kg
116 Lắp dựng cửa đi 2 cánh tách riêng phần cửa đi(cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64,8 m2
117 Lắp dựng cửa đi 2 cánh tách riêng phần cửa sổ(cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 38,88 m2
118 Lắp dựng cửa đi 1 cánh (cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,88 m2
119 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh (cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 88,08 m2
120 Lắp dựng cửa ra ngoài téc nước (cửa khung thép hộp bịt tôn)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,72 m2
121 Sản xuất + lắp dựng khung vách kinh inox 304  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 237,64 kg
122 Mua + lắp đặt vách kính phản quang dày 6,38mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,5856 m2
123 Mua + gia công thép chữ T dày 2ly chèn khe co dãn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 500 kg
124 Đào bể tự hoại, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,2321 m3
125 Ván khuôn bê tông lót móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0102 100m2
126 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6362 m3
127 Ván khuôn bê tông móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0139 100m2
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0957 tấn
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7939 m3
130 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0178 100m2
131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0256 tấn
132 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4348 m3
133 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,9539 m3
134 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM 100  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,0968 m2
135 Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,475 m2
136 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,92 m2
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
138 Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,6573 m3
139 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5x2500  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cọc
140 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
141 Kéo rải dây thép chống sét , d=12mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 160 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=20mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,5 m
143 Mua chân đế kim thu sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
144 Chân bật đỡ dây  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
145 Xi măng PC30 Bỉm Sơn  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 kg
146 Cát vàng việt trì  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
147 Đo tiếp địa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 điểm
148 Kẹp + bu lông đai ốc  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sét  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45 m
150 Đào đất chôn dây  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,297 m3
151 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,113 100m3
152 Mua + lắp đặt hộp chia ngả  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64
153 Lắp đặt các automat 1 pha =20A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 25A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha 30A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 50A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 60A  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
158 Lắp đặt dây cáp 2x10mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 450 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 650 m
162 Lắp đặt đế âm tường  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55 hộp
163 Lắp đặt công tắc cầu thang  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
164 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35 cái
165 Lắp đặt ổ cắm đôi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 cái
166 Lắp đặt quạt trần  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 cái
167 Móc treo quạt trần  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 cái
168 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24w  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23 bộ
169 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 bộ
170 Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 650 m
171 Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 450 m
172 Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 150 m
173 Mua + lắp đặt tủ điện (chọn bộ) (theo BG T.11/2019)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 tủ
174 Mua + lắp đặt mặt aptomat (chọn bộ)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
175 Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6 100m
176 Lắp đặt côn, cút nhựa u PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64 cái
177 Lắp đặt cầu chắn rác inox  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m
179 Mua + lắp đặt bình cứu hỏa, tiêu đề, biển báo (3 bình cứu hỏa + 1 bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy + tủ đựng)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
180 Lắp đặt xí xổm (tiểu nữ)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
181 Xí bệt liên doanh 117-V màu trắng (INAX)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
182 Lắp đặt hộp đựng giấy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
183 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
185 Lắp đặt gương soi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
186 Lắp đặt kệ nhựa gương soi  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
187 Lắp đặt hộp đựng xà phòng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
188 Lắp đặt giá treo khăn mặt  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
189 Lắp đặt khóa D27  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
190 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX đường kính D150 (Cả tấm chụp)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
191 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 100 m
192 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
193 Lắp đặt van ren, ĐK25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
194 Mua + lắp đặt van phao tec nước  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
195 Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 cái
196 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13 cái
197 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
198 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
199 Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
200 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,006 100m
201 Lắp đặt, cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
202 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nằm ngang  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bể
203 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m
205 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
206 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 cái
210 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
211 Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,15 100m
212 Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,25 100m
213 Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,15 100m
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 100m
215 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
216 Lắp đặt tê nhựa u PVCmiệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK60/90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
217 Lắp đặt cút nhựa u PVCmiệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
218 Lắp đặt ống kiểm tra nhựa u PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
219 Đai giữ ống D42  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 Cái
220 Đai giữ ống D25  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80 Cái
221 Móc giữ ống D60  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 Cái
222 Móc giữ ống D90  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 Cái
C Chi phí hạng mục chung
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->