Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng và công trình phụ, mua sắm trang thiết bị trường tiểu học thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tinh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng và công trình phụ, mua sắm trang thiết bị trường tiểu học thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tinh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Mỹ Côi, ngân sách thị trấn Gôi và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 22:07:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,540,149,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 102,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,9688 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch, búa căn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,4033 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 123,7386 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền móng bằng máy đào (múc đất móng lấy mặt bằng ép cọc xây dựng nhà mới) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2908 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5222 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5222 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ téc nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,004 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,8264 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2821 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch, búa căn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,8708 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,161 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2168 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền, móng bằng máy đào (đo cad) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0139 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2364 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 115,5853 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5271 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,11 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1389 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,22 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (đào máy công xuất tính 90%) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4345 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (đào thủ công tính 10%) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,9377 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài =2m, thủ công, đất C1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 147,572 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2951 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3363 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,5144 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng + cột chờ, ĐK <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7823 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng + cột chờ, ĐK <=18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng + cột chờ, ĐK >18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5277 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,469 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 108,8949 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2307 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8321 | m3 |
| 14 | Xây cổ móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,4597 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,278 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9581 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bê tông lót giằng móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0181 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,904 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép Giằng móng, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0467 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5932 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,5439 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5978 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,9954 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3735 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6101 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3172 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9266 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,9633 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,8991 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,5804 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3972 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,0213 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,9838 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mái tầng 1, tầng 2, tầng tum, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,9159 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,7025 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104,1618 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3502 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2616 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1918 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường T1-2;, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,729 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5305 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, tầng 1,2, tầng tum ĐK <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2718 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, tầng 1,2 tầng tum, ĐK >10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5632 | tấn |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,1395 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66 | cái |
| 47 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4141 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ bê tông lót tam cấp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0339 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4141 | m3 |
| 50 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,0444 | m3 |
| 51 | Trát granitô tam cấp dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,312 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 103,68 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,396 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,7628 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 559,67 | kg |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8586 | m3 |
| 57 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,0925 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,75 | m |
| 59 | Xây lan can cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2097 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,7745 | m2 |
| 61 | Lan can cầu thang inox 304 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,02 | kg |
| 62 | Mua + lắp đặt trụ gỗ cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 63 | Mua + lắp dựng thang khỉ inox 304 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,111 | kg |
| 64 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9543 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0169 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3553 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2822 | m3 |
| 68 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0172 | 100m3 |
| 69 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7852 | m3 |
| 70 | Trát granitô tạo nhám dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8516 | m2 |
| 71 | Lan can ram dốc inox 304 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,79 | kg |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 158,1864 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,8532 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2624 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1862 | tấn |
| 76 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4431 | m3 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9027 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9027 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,1068 | 100m2 |
| 80 | Mua + lợp tấm úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.40mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,898 | m |
| 81 | Ke chống bão | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,29 | 100 cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7956 | m3 |
| 83 | Cát tôn nền bục giảng tầng 1+ tầng 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0654 | 100m3 |
| 84 | Bê tông bục giảng tầng 1+ tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,538 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,5614 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bệ tiểu nam tầng 1+ tầng 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0021 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ tiểu nam tầng 1+ tầng 2, ĐK <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0195 | tấn |
| 88 | Sản xuất bê tông bệ tiểu nam tầng 1+ tầng 2, đá 1x2, M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,152 | m3 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 90 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,2704 | m2 |
| 91 | Cát tôn nền vệ sinh, sảnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0149 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5115 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,7008 | m2 |
| 94 | Ốp tường nhà vệ sinh tầng 1 + tầng 2,kích thước gạch 300x450mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131,5154 | m2 |
| 95 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,0746 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 770,3139 | m2 |
| 97 | Đắp logo trường (vd nhân công đắp phào chỉ bậc 4,5/7) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | công |
| 98 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 217,888 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát ngoài) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79,9643 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 124,699 | m2 |
| 101 | Đắp móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 206,78 | m |
| 102 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168,202 | m |
| 103 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 93,502 | m |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 847,537 | m2 |
| 105 | Trát lam đứng cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75( tính trát trong) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,5168 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, tường chắn nắng vữa XM cát mịn M75 ( tính trát trong) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 232,7336 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (tính trát trong) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 683,8838 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.212,628 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.994,1465 | m2 |
| 110 | Quét Sika chống thấm mái, sảnh, sê nô | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,3372 | m2 |
| 111 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,5673 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 686,8388 | m2 |
| 113 | Ốp chân bục giảng, kích thước gạch 200x500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,324 | m2 |
| 114 | Lát nền vệ sinh sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,6906 | m2 |
| 115 | Sen hoa cửa sổ S1 bằng inox 304 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 494,57 | kg |
| 116 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh tách riêng phần cửa đi(cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,8 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh tách riêng phần cửa sổ(cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,88 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh (cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,88 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh (cửa nhựa lõi thép HP Window trọn gói) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 88,08 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa ra ngoài téc nước (cửa khung thép hộp bịt tôn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,72 | m2 |
| 121 | Sản xuất + lắp dựng khung vách kinh inox 304 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 237,64 | kg |
| 122 | Mua + lắp đặt vách kính phản quang dày 6,38mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,5856 | m2 |
| 123 | Mua + gia công thép chữ T dày 2ly chèn khe co dãn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500 | kg |
| 124 | Đào bể tự hoại, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,2321 | m3 |
| 125 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0102 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6362 | m3 |
| 127 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0139 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0957 | tấn |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7939 | m3 |
| 130 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0178 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0256 | tấn |
| 132 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4348 | m3 |
| 133 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,9539 | m3 |
| 134 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0968 | m2 |
| 135 | Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,475 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,92 | m2 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 138 | Đắp đất, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,6573 | m3 |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5x2500 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cọc |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét , d=12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,5 | m |
| 143 | Mua chân đế kim thu sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 144 | Chân bật đỡ dây | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 145 | Xi măng PC30 Bỉm Sơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | kg |
| 146 | Cát vàng việt trì | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| 147 | Đo tiếp địa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | điểm |
| 148 | Kẹp + bu lông đai ốc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=20 âm tường luồn dây thu sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | m |
| 150 | Đào đất chôn dây | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,297 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,113 | 100m3 |
| 152 | Mua + lắp đặt hộp chia ngả | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 450 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 650 | m |
| 162 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | hộp |
| 163 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 167 | Móc treo quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24w | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 650 | m |
| 171 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 450 | m |
| 172 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 173 | Mua + lắp đặt tủ điện (chọn bộ) (theo BG T.11/2019) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | tủ |
| 174 | Mua + lắp đặt mặt aptomat (chọn bộ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa u PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 179 | Mua + lắp đặt bình cứu hỏa, tiêu đề, biển báo (3 bình cứu hỏa + 1 bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy + tủ đựng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí xổm (tiểu nữ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 181 | Xí bệt liên doanh 117-V màu trắng (INAX) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt kệ nhựa gương soi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt khóa D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX đường kính D150 (Cả tấm chụp) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100 m |
| 192 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, ĐK25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 194 | Mua + lắp đặt van phao tec nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 197 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,006 | 100m |
| 201 | Lắp đặt, cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nằm ngang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa u PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa u PVCmiệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK60/90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa u PVCmiệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa u PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 219 | Đai giữ ống D42 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | Cái |
| 220 | Đai giữ ống D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | Cái |
| 221 | Móc giữ ống D60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | Cái |
| 222 | Móc giữ ống D90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | Cái |
| C | Chi phí hạng mục chung | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi