Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:34:00 đến ngày 2020-03-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,117,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/><br/> | 5,41 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤16m | 118,72 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m² |
| 4 | Tháo dỡ tường gỗ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,54 | m² |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | tấn |
| 8 | Khoan cấy thép sàn vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,82 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,82 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m³ |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,16 | m² |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m² |
| 22 | Đóng trần tôn sử dụng tôn dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | m² |
| 23 | Ke chống bão, 4cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng thép hộp, chiều cau 1,1m (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | md |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano đặc gỗ de (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano đặc gỗ de (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m² |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m² |
| 29 | Chớp lật kính trắng dày 5mm có xuyên hoa sắt vuông 10x10 (kể cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m² |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| B | ĐẮP ĐẤT TÔN NỀN SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/><br/> | 80,04 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,05 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | 100m³ |
| C | TƯỜNG KÈ SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/><br/> | 263,52 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,47 | m³ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/><br/> | 15,41 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,25 | m² |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,06 | m² |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,31 | m² |
| 10 | Ống nhựa Class 3 Tiền Phong, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 11 | Khung hàng rào thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm, lưới thép B40 kích thước 2,78*1,2m gồm 84 đoạn (bao gồm cả lắp dựng và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,22 | m² |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/><br/> | 5,76 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m³ |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m³ |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | m² |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m³ |
| 12 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m² |
| 13 | Cửa cổng thép hộp cả sơn, lắp dựng và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m² |
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III <br/> <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m² |
| G | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công <br/> <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi