Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Cầu qua khe Huồi Pốc, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Cầu qua khe Huồi Pốc, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng trung hạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 19:58:00 đến ngày 2020-03-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,008,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | BTXM dầm M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9008 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5084 | Tấn |
| 4 | BTXM M300 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9104 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4879 | Tấn |
| 6 | BTXM gờ lan can M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 7 | Cốt thép gờ lan can D=<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | Tấn |
| 8 | Cốt thép gờ lan can D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | tấn |
| 10 | San ủi mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Sản xuất, khấu hao hệ khung dàn phục vụ thi công(2%*1 tháng+7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | tấn |
| 13 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4473 | m3 |
| 14 | Rọ đá 0,5*1*2(Tận dụng vật liệu để thử tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | rọ |
| 15 | Thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | kg |
| 16 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 mố, trụ cầu trên cạn (phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3668 | m3 |
| 2 | BTXM M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3355 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=10mm (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=18mm (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2169 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8972 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8059 | m2 |
| 8 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m2 |
| 9 | BTXM M200 đá 1x2 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,636 | m3 |
| 10 | BTXM M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7293 | m2 |
| 12 | Sản xuất, khấu hao hệ khung dàn phục vụ thi công(2%*1 tháng+7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | tấn |
| 14 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,8229 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5565 | m3 |
| 17 | Đào cấp 3 bằng máy đào công suất lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,2664 | m3 |
| 18 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,1122 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ D0,8m vào đất trên cạn (phần thi công mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Ông vách cọc khoan nhồi mố cầu (KH 1,17%*1 tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn (phần thi công mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi: 60% lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 23 | Bơm vữa bentonit trên cạn (phần thi công mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6722 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc KN D=<10mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | Tấn |
| 25 | Cốt thép cọc KN D=<18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2116 | Tấn |
| 26 | Cốt thép cọc KN D>18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3065 | Tấn |
| 27 | Bê tông m250 cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2289 | m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2289 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô cự ly <=0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2289 | m3 |
| 30 | ống nhựa D48/53.8 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 31 | ống nhựa D110/118.4 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 32 | Cút nối nhựa D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Cút nối nhựa D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Nút bịt ống D50/55.2 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Nút |
| 35 | Nút bịt ống D100/106.4 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Nút |
| 36 | Bơm vữa lấp ống siêu âm và ống thăm dò cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9025 | m3 |
| 37 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 38 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 39 | BTXM M250 đá 1x2 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6823 | m3 |
| 40 | BTXM M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6061 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | Tấn |
| 42 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8287 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 44 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m2 |
| 45 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 46 | BTXM M250 đá 1x2 mố, trụ cầu trên cạn (phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8763 | m3 |
| 47 | BTXM M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8305 | m3 |
| 48 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=10mm (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6692 | Tấn |
| 49 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=18mm (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | Tấn |
| 50 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn thép mố trụ cầu trên cạn (phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,804 | m2 |
| 52 | Rải lớp giấy dầu (phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4314 | m2 |
| 53 | Bê tông sân tràn M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6954 | m3 |
| 54 | Cốt thép sân tràn D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | Tấn |
| 55 | BTXM chân khay M150 đổ tại chỗ | 43,3475 | m3 | |
| 56 | BTXM M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2739 | m3 |
| 57 | Rọ đá 1*1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | rọ |
| 58 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4 | m2 |
| 59 | Sản xuất, khấu hao hệ khung dàn phục vụ thi công(2%*1 tháng+7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 61 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2125 | m3 |
| 62 | Khoan tạo lỗ D0,8m vào đất trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 63 | Ông vách cọc khoan nhồi mố cầu (KH 1,17%*1 tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2306 | Tấn |
| 64 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 65 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi: 60% lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 66 | Bơm vữa bentonit trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6722 | m3 |
| 67 | Bơm nước thi công làm khô hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ca |
| 68 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công(2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7931 | m3 |
| 69 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy(98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8608 | m3 |
| 70 | Đắp trả đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2524 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng thủ công(2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường đất cấp 1 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,785 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công(2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3206 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ công(2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5866 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công(2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5096 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9704 | m3 |
| 9 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc(2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7604 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K90 bằng máy(98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,2596 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6842 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy(98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5258 | m3 |
| 13 | VC bằng ô tô 7T đất đào cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,25 | m3 |
| 14 | VC bằng ô tô 7T đất đào cấp 3 đổ ra bãi thải, cự ly <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,12 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7074 | m3 |
| 16 | Móng đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,93 | m2 |
| 17 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,93 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4716 | m2 |
| 19 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | BTXM chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3712 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1542 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4369 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8157 | m3 |
| 25 | Đắp trả chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m2 |
| 27 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Biển báo phản quang chữ nhật : (0,8 x 1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt lan can mềm bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi