Gói thầu: Gói thầu số 1 xây dựng công trình Trường THCS Phường 1; Hạng mục: 08 phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 xây dựng công trình Trường THCS Phường 1; Hạng mục: 08 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:22:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,492,804,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,948 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,471 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,328 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,415 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,141 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,233 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82,333 | m3 |
| 9 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,583 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,823 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,178 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,179 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,561 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,33 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,913 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,532 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,576 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,653 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,704 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,604 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,193 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,969 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,354 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,332 | 100m2 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,301 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,909 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,132 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,319 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,644 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,234 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80,599 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,102 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,436 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,103 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,019 | tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,269 | m3 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,49 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,588 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,246 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,607 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,284 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,034 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,86 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,887 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,783 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,189 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,366 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,868 | m3 |
| 50 | Thép định vị xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | kg |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,251 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,251 | tấn |
| 53 | Trần hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 380 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m (không sử dụng li tô gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,306 | 100m2 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,129 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 61,418 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,272 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,307 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,777 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,801 | m2 |
| 61 | Ốp đá chẻ trang trí M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,318 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.082,938 | m2 |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.093,171 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 192,335 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270,648 | m2 |
| 66 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 638,384 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 509,743 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 139,752 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,6 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 423,92 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 269,23 | m |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.023,003 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,553 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,152 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,152 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,023 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,21 | 100m |
| 78 | Lắp dựng cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 188,64 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.168,769 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.712,742 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.075,598 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.805,913 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 686,466 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,756 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,059 | 100m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 102 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | cái |
| 3 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.620 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.730 | m |
| 14 | Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cọc |
| 15 | Ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5KG MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 8KG MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 19 | Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 20 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Cái |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,566 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,053 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,325 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,533 | 100m2 |
| 10 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,188 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,443 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,031 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,281 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,68 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,29 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | Cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,2753 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi <=1000m, oto 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,2753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=3km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,2753 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi