Gói thầu: Gói thầu số 1 xây dựng công trình Trường THCS Phường 1; Hạng mục: 08 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310985-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu số 1 xây dựng công trình Trường THCS Phường 1; Hạng mục: 08 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20200310961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:22:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,492,804,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,31 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,948 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,471 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,328 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,415 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,141 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,233 tấn
8 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 82,333 m3
9 ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,583 100m
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,823 100m2
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,178 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,179 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,561 tấn
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,33 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,913 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,532 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,576 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,653 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,704 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,604 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,193 tấn
23 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,969 m3
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,354 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,332 100m2
26 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,301 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,909 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,132 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,319 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,644 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,234 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80,599 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,102 100m3
34 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,436 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,103 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,019 tấn
37 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,269 m3
38 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,49 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,588 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,246 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,607 tấn
42 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,284 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,034 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,86 tấn
45 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,887 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,783 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,189 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,366 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,868 m3
50 Thép định vị xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 kg
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,251 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,251 tấn
53 Trần hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 380 m2
54 Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m (không sử dụng li tô gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,306 100m2
55 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,129 m3
56 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61,418 m3
57 Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,272 m3
58 Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,307 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,777 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,801 m2
61 Ốp đá chẻ trang trí M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75,318 m2
62 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.082,938 m2
63 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.093,171 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 192,335 m2
65 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 270,648 m2
66 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 638,384 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 509,743 m2
68 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 139,752 m2
69 Đắp phào kép M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,6 m
70 Trát gờ chỉ M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 423,92 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 269,23 m
72 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.023,003 m2
73 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,553 m2
74 Láng sênô, mái hắt dày 3cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97,152 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97,152 m2
76 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,023 100m
77 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,21 100m
78 Lắp dựng cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,68 m2
79 Lắp dựng cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 188,64 m2
80 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.168,769 m2
81 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.712,742 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.075,598 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.805,913 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 686,466 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,756 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,059 100m2
B ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 102 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 cái
3 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
6 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.200 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.500 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 240 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.620 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.730 m
14 Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cọc
15 Ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
17 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5KG MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
18 Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 8KG MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
19 Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
20 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,14 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Cái
4 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,566 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,047 100m2
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,053 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 100m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,325 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,533 100m2
10 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,188 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,443 100m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,031 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,019 100m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,281 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,68 m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,29 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,26 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,27 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 Cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Bộ
26 Lắp đặt ống kiểm tra D100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 Cái
D SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K yêu cầu K&#x3D;0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,2753 100m3
2 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, oto 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,2753 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;3km Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,2753 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->