Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200149537-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200149423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:24:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,512,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1 Vét hữu cơ, Chương V-E-HSMT 9,3508 100m³
2 Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, Chương V-E-HSMT 9,3508 100m³
3 Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, 1 Chương V-E-HSMT 9,3508 100m³
4 Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V-E-HSMT 4,4091 100m³
5 Đào khuôn đường, Chương V-E-HSMT 2,9059 100m³
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 7,9806 100m³
7 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 15,0238 100m³
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V-E-HSMT 7,4155 100m³
9 Rải ni lông Chương V-E-HSMT 2.125,93 m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 425,186
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V-E-HSMT 3,6332 100m²
12 Đào móng tường chắn, Chương V-E-HSMT 1,5424 100m³
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,8768 100m³
14 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Chương V-E-HSMT 34,44 100m
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V-E-HSMT 8,61
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 17,22
17 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 124,74
18 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 177,8
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D=500mm Chương V-E-HSMT 1 đoạn
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm Chương V-E-HSMT 1 mối nối
21 Đế cống D=500mm Chương V-E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D=800mm Chương V-E-HSMT 1 đoạn
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Chương V-E-HSMT 1 mối nối
24 Đế cống D=800mm Chương V-E-HSMT 2 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Chương V-E-HSMT 17,4
26 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Chương V-E-HSMT 17,4
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,174 100m³
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,174 100m³
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Chương V-E-HSMT 1,798 100m²
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 13,05
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 0,696 100m²
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V-E-HSMT 0,1623 tấn
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 Chương V-E-HSMT 5,945
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-E-HSMT 79,75 1m²
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V-E-HSMT 17,4
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V-E-HSMT 145 cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1 Vét hữu cơ, Chương V-E-HSMT 9,6723 100m³
2 Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, Chương V-E-HSMT 9,6723 100m³
3 Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, Chương V-E-HSMT 9,6723 100m³
4 Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,8292 100m³
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 7,2552 100m³
6 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 7,2004 100m³
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V-E-HSMT 3,7685 100m³
8 Rải ni lông Chương V-E-HSMT 2.512,35 m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 502,47
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V-E-HSMT 2,868 100m²
11 Đào móng tường chắn, Chương V-E-HSMT 16,0729 100m³
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 9,6469 100m3
13 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Chương V-E-HSMT 417,82 100m
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V-E-HSMT 104,45
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 208,91
16 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 630,79
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 1.484,671
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1 Vét hữu cơ, Chương V-E-HSMT 0,0188 100m³
2 Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, Chương V-E-HSMT 0,0188 100m³
3 Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, Chương V-E-HSMT 0,0188 100m³
4 Đào nền đường, Chương V-E-HSMT 0,2282 100m³
5 Đào khuôn đường, Chương V-E-HSMT 1,8784 100m³
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,2769 100m³
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V-E-HSMT 1,8297 100m³
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Chương V-E-HSMT 1,8297 100m³
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V-E-HSMT 0,8111 100m³
10 Rải ni lông Chương V-E-HSMT 540,72 m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 108,144
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V-E-HSMT 1,4845 100m²
13 Đào móng tường chắn, Chương V-E-HSMT 8,6306 100m³
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 5,7134 100m³
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V-E-HSMT 2,9172 100m³
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2, vận chuyển tiếp cự ly 6km Chương V-E-HSMT 2,9172 100m³
17 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Chương V-E-HSMT 82,14 100m
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V-E-HSMT 20,53
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 41,07
20 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 256,87
21 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 411
D HẠNG MỤC: TUYẾN 5
1 Vét hữu cơ, Chương V-E-HSMT 0,807 100m³
2 Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, Chương V-E-HSMT 0,807 100m³
3 Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, Chương V-E-HSMT 0,807 100m³
4 Đào nền đường, Chương V-E-HSMT 0,1189 100m³
5 Đào khuôn đường, Chương V-E-HSMT 0,7534 100m³
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,8341 100m³
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V-E-HSMT 0,0382 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Chương V-E-HSMT 0,0382 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V-E-HSMT 0,3023 100m³
10 Rải ni lông Chương V-E-HSMT 201,5 m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 40,3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V-E-HSMT 1,1566 100m²
E HẠNG MỤC: TUYẾN 6
1 Vét hữu cơ, Chương V-E-HSMT 2,3323 100m³
2 Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, Chương V-E-HSMT 2,3323 100m³
3 Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, 1 Chương V-E-HSMT 2,3323 100m³
4 Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V-E-HSMT 1,2564 100m³
5 Đào khuôn đường, Chương V-E-HSMT 2,2099 100m³
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 4,7039 100m³
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V-E-HSMT 1,3972 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Chương V-E-HSMT 1,3972 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V-E-HSMT 2,7082 100m³
10 Rải ni lông Chương V-E-HSMT 1.805,48 m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 361,096
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V-E-HSMT 2,0925 100m²
13 Đào móng tường chắn, Chương V-E-HSMT 5,4226 100m³
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 3,059 100m³
15 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Chương V-E-HSMT 102,64 100m
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V-E-HSMT 25,66
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 51,32
18 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 294,78
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 507,366
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =500mm Chương V-E-HSMT 3 đoạn
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm Chương V-E-HSMT 2 mối nối
22 Đế cống D=500mm Chương V-E-HSMT 6 cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN 4
1 Vét hữu cơ, Chương V-E-HSMT 1,2382 100m³
2 Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, Chương V-E-HSMT 1,2382 100m³
3 Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, 1 Chương V-E-HSMT 1,2382 100m³
4 Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,008 100m³
5 Đào khuôn đường, Chương V-E-HSMT 0,4826 100m³
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,8787 100m³
7 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,8057 100m³
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V-E-HSMT 0,7413 100m³
9 Rải ni lông Chương V-E-HSMT 494,2 m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 98,84
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V-E-HSMT 0,6265 100m²
12 Đào móng tường chắn, Chương V-E-HSMT 1,0842 100m³
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,6961 100m³
14 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Chương V-E-HSMT 6,74 100m
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V-E-HSMT 1,69
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 3,37
17 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 13,07
18 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 31,62
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Chương V-E-HSMT 2,4
20 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Chương V-E-HSMT 2,4
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,024 100m³
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,024 100m³
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Chương V-E-HSMT 0,248 100m²
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 1,8
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 0,096 100m²
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V-E-HSMT 0,0546 tấn
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 Chương V-E-HSMT 0,82
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-E-HSMT 11 1m²
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V-E-HSMT 2,4
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V-E-HSMT 20 cái
G CẢI TẠO, DỊCH CHUYỂN TBA LƯƠNG XÁ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG KHÔNG THUỘC ĐM4970
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,314 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,08 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V-E-HSMT 0,024 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V-E-HSMT 0,1 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,28 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,158 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,062 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,168 100m3
9 Đào đất rãnh tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp II Chương V-E-HSMT 3,958 m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 3,958 m3
H TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐM4970
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 Chương V-E-HSMT 3 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V-E-HSMT 3 cột
3 Sản xuất xà cột ĐZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V-E-HSMT 108,3 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V-E-HSMT 1 bộ
5 Sản xuất tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm. nhúng nóng Chương V-E-HSMT 60,074 kg
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V-E-HSMT 8,06 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V-E-HSMT 0,4 10 cọc
8 Sứ đứng 24kV ( RE-24 ) + ty Chương V-E-HSMT 26 quả
9 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 24kv Chương V-E-HSMT 2,6 10 sứ
10 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 Chương V-E-HSMT 9 bộ
11 Biển báo an toàn số cột Chương V-E-HSMT 1 cái
I TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Chương V-E-HSMT 26 cái
2 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V-E-HSMT 1 vị trí
J TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG KHÔNG THUỘC ĐM4970
1 Đào đất rãnh tiếp địa, Chương V-E-HSMT 9,6 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 9,6 m3
K TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐM4970
1 Sản xà trạm biến áp, tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E-HSMT 680,76 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V-E-HSMT 0,8 10 cọc
3 Rải dây thép địa Chương V-E-HSMT 2,4 10 m
4 Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất <= 180KVA Chương V-E-HSMT 1 1 máy
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Chương V-E-HSMT 2 10 sứ
6 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,24 tấn
7 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V-E-HSMT 1 1 bộ
8 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,015 tấn
9 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V-E-HSMT 1 1 bộ
10 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,015 tấn
11 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V-E-HSMT 0,105 tấn
12 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V-E-HSMT 1 1 bộ
13 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 1 tấn
14 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V-E-HSMT 1 tấn
15 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V-E-HSMT 5 1 bộ
16 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,25 tấn
17 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V-E-HSMT 0,25 tấn
18 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Chương V-E-HSMT 1 1 bộ
19 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,05 tấn
20 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V-E-HSMT 0,05 tấn
21 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Chương V-E-HSMT 1 1 bộ
22 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,05 tấn
23 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V-E-HSMT 0,05 tấn
24 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V-E-HSMT 1 1 bộ
25 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V-E-HSMT 0,05 tấn
26 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V-E-HSMT 0,05 tấn
27 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 15kg/m Chương V-E-HSMT 0,07 100 m
28 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V-E-HSMT 1 tấn
29 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V-E-HSMT 1 tấn
30 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Chương V-E-HSMT 1 tấn
31 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại Chương V-E-HSMT 1 tấn
L TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV Chương V-E-HSMT 1 hệ thống
2 Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột Chương V-E-HSMT 1 sợi
M TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: Hệ số 1.2 ) Chương V-E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-E-HSMT 1 1 tủ
N CẢI TẠO, DỊCH CHUYỂN CỘT 04N Phú Lương TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG KHÔNG THUỘC ĐM4970
1 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,4819 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,21 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V-E-HSMT 0,072 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V-E-HSMT 0,3 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,84 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,474 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,186 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,504 100m3
9 Đào đất rãnh tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp II Chương V-E-HSMT 3,958 m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 3,958 m3
O TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐM4970
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 Chương V-E-HSMT 1 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V-E-HSMT 1 cột
3 Sản xuất xà cột ĐZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V-E-HSMT 108,3 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg ( Cột bê tông ly tâm hệ số 1.5 ) Chương V-E-HSMT 1 bộ
5 Sản xuất tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm. nhúng nóng Chương V-E-HSMT 65,074 kg
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V-E-HSMT 8,06 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V-E-HSMT 0,4 10 cọc
8 Sứ đứng RE-24kV + ty Chương V-E-HSMT 6 quả
9 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 24kv Chương V-E-HSMT 0,6 10 sứ
10 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 Chương V-E-HSMT 9 bộ
11 Biển báo an toàn số cột ( Theo PCBN ) Chương V-E-HSMT 1 cái
P TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Chương V-E-HSMT 18 cái
2 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V-E-HSMT 1 vị trí
Q CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí hạng mục chung Chương V-E-HSMT 1 Khoản
R CHI PHÍ THIẾT BỊ (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: Hệ số 1.2 ) Chương V-E-HSMT 1 1 máy
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->