Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200149537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:24:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,512,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, | Chương V-E-HSMT | 9,3508 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V-E-HSMT | 9,3508 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, 1 | Chương V-E-HSMT | 9,3508 | 100m³ |
| 4 | Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 4,4091 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường, | Chương V-E-HSMT | 2,9059 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 7,9806 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 15,0238 | 100m³ |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V-E-HSMT | 7,4155 | 100m³ |
| 9 | Rải ni lông | Chương V-E-HSMT | 2.125,93 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 425,186 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 3,6332 | 100m² |
| 12 | Đào móng tường chắn, | Chương V-E-HSMT | 1,5424 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,8768 | 100m³ |
| 14 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 34,44 | 100m |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V-E-HSMT | 8,61 | m³ |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 17,22 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 124,74 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 177,8 | m² |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D=500mm | Chương V-E-HSMT | 1 | đoạn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Chương V-E-HSMT | 1 | mối nối |
| 21 | Đế cống D=500mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D=800mm | Chương V-E-HSMT | 1 | đoạn |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V-E-HSMT | 1 | mối nối |
| 24 | Đế cống D=800mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, | Chương V-E-HSMT | 17,4 | m³ |
| 26 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 17,4 | m³ |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,174 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,174 | 100m³ |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 1,798 | 100m² |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 13,05 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 0,696 | 100m² |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,1623 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Chương V-E-HSMT | 5,945 | m³ |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 79,75 | 1m² |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V-E-HSMT | 17,4 | m² |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-E-HSMT | 145 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, | Chương V-E-HSMT | 9,6723 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V-E-HSMT | 9,6723 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, | Chương V-E-HSMT | 9,6723 | 100m³ |
| 4 | Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,8292 | 100m³ |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 7,2552 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 7,2004 | 100m³ |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V-E-HSMT | 3,7685 | 100m³ |
| 8 | Rải ni lông | Chương V-E-HSMT | 2.512,35 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 502,47 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 2,868 | 100m² |
| 11 | Đào móng tường chắn, | Chương V-E-HSMT | 16,0729 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 9,6469 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 417,82 | 100m |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V-E-HSMT | 104,45 | m³ |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 208,91 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 630,79 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 1.484,671 | m² |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, | Chương V-E-HSMT | 0,0188 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V-E-HSMT | 0,0188 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, | Chương V-E-HSMT | 0,0188 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, | Chương V-E-HSMT | 0,2282 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường, | Chương V-E-HSMT | 1,8784 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,2769 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V-E-HSMT | 1,8297 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V-E-HSMT | 1,8297 | 100m³ |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V-E-HSMT | 0,8111 | 100m³ |
| 10 | Rải ni lông | Chương V-E-HSMT | 540,72 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 108,144 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 1,4845 | 100m² |
| 13 | Đào móng tường chắn, | Chương V-E-HSMT | 8,6306 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 5,7134 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 2,9172 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2, vận chuyển tiếp cự ly 6km | Chương V-E-HSMT | 2,9172 | 100m³ |
| 17 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 82,14 | 100m |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V-E-HSMT | 20,53 | m³ |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 41,07 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 256,87 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 411 | m² |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 5 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, | Chương V-E-HSMT | 0,807 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V-E-HSMT | 0,807 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, | Chương V-E-HSMT | 0,807 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, | Chương V-E-HSMT | 0,1189 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường, | Chương V-E-HSMT | 0,7534 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,8341 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V-E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V-E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V-E-HSMT | 0,3023 | 100m³ |
| 10 | Rải ni lông | Chương V-E-HSMT | 201,5 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 40,3 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 1,1566 | 100m² |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 6 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, | Chương V-E-HSMT | 2,3323 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V-E-HSMT | 2,3323 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, 1 | Chương V-E-HSMT | 2,3323 | 100m³ |
| 4 | Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 1,2564 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường, | Chương V-E-HSMT | 2,2099 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,7039 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V-E-HSMT | 1,3972 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V-E-HSMT | 1,3972 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V-E-HSMT | 2,7082 | 100m³ |
| 10 | Rải ni lông | Chương V-E-HSMT | 1.805,48 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 361,096 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 2,0925 | 100m² |
| 13 | Đào móng tường chắn, | Chương V-E-HSMT | 5,4226 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,059 | 100m³ |
| 15 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 102,64 | 100m |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V-E-HSMT | 25,66 | m³ |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 51,32 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 294,78 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 507,366 | m² |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =500mm | Chương V-E-HSMT | 3 | đoạn |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Chương V-E-HSMT | 2 | mối nối |
| 22 | Đế cống D=500mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, | Chương V-E-HSMT | 1,2382 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Chương V-E-HSMT | 1,2382 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, 1 | Chương V-E-HSMT | 1,2382 | 100m³ |
| 4 | Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường, | Chương V-E-HSMT | 0,4826 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,8787 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,8057 | 100m³ |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V-E-HSMT | 0,7413 | 100m³ |
| 9 | Rải ni lông | Chương V-E-HSMT | 494,2 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 98,84 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E-HSMT | 0,6265 | 100m² |
| 12 | Đào móng tường chắn, | Chương V-E-HSMT | 1,0842 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,6961 | 100m³ |
| 14 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 6,74 | 100m |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V-E-HSMT | 1,69 | m³ |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,37 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,07 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 31,62 | m² |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, | Chương V-E-HSMT | 2,4 | m³ |
| 20 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 2,4 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,248 | 100m² |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 1,8 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Chương V-E-HSMT | 0,82 | m³ |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 11 | 1m² |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V-E-HSMT | 2,4 | m² |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| G | CẢI TẠO, DỊCH CHUYỂN TBA LƯƠNG XÁ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG KHÔNG THUỘC ĐM4970 | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,958 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,958 | m3 |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐM4970 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Chương V-E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Sản xuất xà cột ĐZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 108,3 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm. nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 60,074 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V-E-HSMT | 8,06 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 8 | Sứ đứng 24kV ( RE-24 ) + ty | Chương V-E-HSMT | 26 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 24kv | Chương V-E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 10 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Biển báo an toàn số cột | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| I | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-E-HSMT | 1 | vị trí |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG KHÔNG THUỘC ĐM4970 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, | Chương V-E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 9,6 | m3 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐM4970 | |||
| 1 | Sản xà trạm biến áp, tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 680,76 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 10 m |
| 4 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35; (10); (6) /0,4kv; công suất <= 180KVA | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V-E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 6 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V-E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 1 | tấn |
| 14 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V-E-HSMT | 1 | tấn |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 16 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 17 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V-E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 24 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 27 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 15kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 28 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1 | tấn |
| 29 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1 | tấn |
| 30 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1 | tấn |
| 31 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1 | tấn |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| M | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: Hệ số 1.2 ) | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| N | CẢI TẠO, DỊCH CHUYỂN CỘT 04N Phú Lương TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG KHÔNG THUỘC ĐM4970 | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,4819 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,958 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,958 | m3 |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐM4970 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Sản xuất xà cột ĐZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 108,3 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg ( Cột bê tông ly tâm hệ số 1.5 ) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm. nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 65,074 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V-E-HSMT | 8,06 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 8 | Sứ đứng RE-24kV + ty | Chương V-E-HSMT | 6 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 24kv | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 10 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Biển báo an toàn số cột ( Theo PCBN ) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| P | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-E-HSMT | 1 | vị trí |
| Q | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 180kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: Hệ số 1.2 ) | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| S | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi