Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp ngầm tràn liên hợp cầu bản, cống tròn đôi D150
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp ngầm tràn liên hợp cầu bản, cống tròn đôi D150 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190508724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a, Chương trình 135) và Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:34:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NGẦM TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN, CỐNG TRÒN ĐÔI D150 | |||
| C | Cầu tràn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,536 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,244 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| D | Gia cố 2 bên đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Xây mố cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,441 | m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,814 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | rọ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| E | Cống đôi D150 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,474 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,888 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 12 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống cống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi