Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỏ Sắt đi xóm Bãi Vàng, xã Hợp Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỏ Sắt đi xóm Bãi Vàng, xã Hợp Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn huyện, giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn chương trình MTQG XD nông thôn mới, vốn chương trình MTQG giảm nghèo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:16:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,459,285,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Các chi phí hạng mục chung còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | 100m3 |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Vữa lót dày 2cm M100, đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm lát rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4076 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,5 | m |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850,8 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh MĐ cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3051 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9062 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8978 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,16 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn MĐ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5884 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,97 | 10m |
| 12 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,64 | kg |
| 13 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,61 | m |
| 14 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,75 | kg |
| 15 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | cái |
| 17 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 18 | Đắp móng cọc tiêu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất biển báo phản quang biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi