Gói thầu: Gói thầu xây lắp (hạng mục: Xây mới nhà làm việc chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (hạng mục: Xây mới nhà làm việc chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 13:59:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,360,565,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,885 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,424 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,137 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,094 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,95 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,344 | m3 |
| 8 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,388 | 100m |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | m3 |
| 10 | Rải nhựa chống thấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,306 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48,887 | m3 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 92,3 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45,996 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,506 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,469 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,772 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,143 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,337 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32,045 | m3 |
| 20 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,746 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,142 | m3 |
| 22 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 68,729 | m3 |
| 23 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,894 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,779 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,732 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,172 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,67 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,6 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,671 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván hố ga: | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,144 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,196 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,974 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,066 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính<=18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,24 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép ram dốc đường kính<=10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,359 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,284 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,299 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,981 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,182 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,339 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,539 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép bậc cấp đường kính<=10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,181 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,047 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,165 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép đà bó hè đường kính <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,183 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép đà bậc cấp đường kính <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,092 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép đà bậc cấp đường kính <=18mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,384 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép giằng chân tường đường kính <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,465 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,662 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,993 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,061 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép đà sàn đường kính <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,528 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép đà sàn đường kính <=18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,615 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép đà sê nô đường kính <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,274 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép đà sê nô đường kính <=18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,21 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép đà sê nô kính > 18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,066 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép kèo mái đường kính <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,272 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép kèo mái đường kính <=18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,305 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,065 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép giằng lầu đường kính <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,028 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,53 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,027 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép lanh tô đk <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,254 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép lanh tô đk <=18mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,022 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,279 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,049 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép ô văng trệt đk <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,203 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép ô văng lầu đk <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,162 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép sê nô đk <=10mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,784 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép sê nô đk <=18mm h<=16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,091 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,141 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h<=4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,349 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,03 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,001 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,503 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,459 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,237 | tấn |
| 79 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,675 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,493 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,338 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,658 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,204 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,43 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28,717 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 39,212 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,036 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 457,32 | m2 |
| 89 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2.163,591 | m2 |
| 90 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27,872 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 164,199 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 370,724 | m2 |
| 93 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 356,64 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 242,711 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30,584 | m2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.955,771 | m2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 207,646 | m2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 699,097 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 287,783 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 241,725 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2.654,868 | m2 |
| 102 | Sơn gấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 253,704 | m2 |
| 103 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 76,663 | m2 |
| 104 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64,423 | m2 |
| 105 | Láng vữa bảo vệ dày 2cm vữa M100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64,423 | m2 |
| 106 | Láng vữa tạo dốc ô văng dày 2cm vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 46,72 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,8 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 733,67 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,46 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 100x100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,4 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 71,04 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,63 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch cotto 60x240 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,618 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 51,87 | m2 |
| 115 | Láng granitô cầu thang có vữa lót | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45,79 | m2 |
| 116 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,734 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,98 | m2 |
| 118 | Đắp hoa văn vữa M75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,75 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 276,38 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150,639 | m |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11 | cái |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,09 | tấn |
| 126 | Sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,09 | tấn |
| 127 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,078 | tấn |
| 128 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,73 | tấn |
| 129 | Kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 186,081 | m2 |
| 130 | Ổ khóa cửa đi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41 | cái |
| 131 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 90 | cái |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 334,97 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa sổ bậc khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,04 | m2 |
| 134 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,6 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,6 | m2 |
| 136 | Cung cấp vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,28 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,28 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa sắt kéo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,68 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,28 | m2 |
| 140 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,44 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,44 | m2 |
| 142 | Xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,945 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép- cầu phong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,945 | tấn |
| 144 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,017 | tấn |
| 145 | Lắp đặt lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,017 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,48 | m2 |
| 147 | Cung cấp lan can inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,48 | m2 |
| 148 | Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,518 | 100m2 |
| 149 | Ngói úp nóc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 166 | viên |
| 150 | Trần tole sóng nhuyễn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 350,53 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.313,59 | m2 |
| 152 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,82 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x40W màng thường dowlight | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m, 1x40W màng thường dowlight | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14 | bộ |
| 3 | Đèn tròn áp trần 220V-32W dowlight | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4, 1x80W Mỹ Phong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A sino | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A sino | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điều tốc quạt sino | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 cực sino | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCP 2P 100A dòng cắt 10A sino | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCP 2P 63A dòng cắt 4,5A sino | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCP 1P 20A dòng cắt 4,5A sino | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV-1,5( 750V)-0,6/1kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.850 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV-2,5( 750V)-0,6/1kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 630 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện bộc PVC 8mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện bộc PVC 1x11mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC fi 20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 710 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC fi 25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 98,6 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp tròn âm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 121 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp âm+mặt nạ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 95 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối trơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ven răn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 95 | hộp |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cọc |
| 25 | mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | mối |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ U | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=50m Thổ Nhĩ Kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 46 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK fi 49-42-34) liên kết | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 5 | kẹp cố định ống luồn cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cọc |
| 7 | mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | mối |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ U | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nón chống dột tole tráng kẽm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,292 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,562 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,124 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,742 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,205 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt vòi cầm tay | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt giá móc áo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,216 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,951 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27-21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27-21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bể |
| 30 | Lắp đặt Rơ le | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phao cơ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Cái |
| E | HẠNG MỤC THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 -<= 500tấn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | lần |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển khối hộp, khối seabee <= 10T, cự ly vận chuyển < 500 (m) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi