Gói thầu: Nạo vét kết hợp đắp bờ bao Tây kênh Phú Thành 2 (Xuất phát từ kênh Đồng Tiến và kết thúc tại kênh Cả Gốc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Nạo vét kết hợp đắp bờ bao Tây kênh Phú Thành 2 (Xuất phát từ kênh Đồng Tiến và kết thúc tại kênh Cả Gốc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,309,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT KÊNH, ĐẮP BỜ BAO | |||
| 1 | Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có dung tích gầu ≤ 1,25m3, chiều cao đổ đất > 3 m, đổ đất hai bên, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,8382 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8394 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,4099 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm giằng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 5 | Rải vải mủ sọc - mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3394 | tấn |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735 | Gốc cây |
| 8 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre <50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bụi |
| B | RẢI ĐÁ, GIA CỐ CỐNG HỞ | |||
| 1 | Rải đá chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9207 | 100m3 |
| 2 | Rải ni long đen mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7645 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4634 | tấn |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,645 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái ta luy, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4877 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2295 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,597 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,897 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,596 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi