Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191156963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 12:01:00 đến ngày 2020-03-17 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,283,306,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (TT 06/2016-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (TT 06/2016-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4136 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2827 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1685 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1631 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2454 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,033 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống UPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5703 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,782 | m3 |
| 10 | Đá dăm cấp phối loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5997 | 100m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.612,1 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch con sâu 22,5x11,25x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.612,1 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,465 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,431 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0325 | m3 |
| 16 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,1438 | m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,0425 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,158 | m3 |
| 19 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 618 | cái |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3905 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,339 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2978 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương thoát nước, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5843 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương thoát nước, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5152 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8508 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ hầm ga hiện hữu. | Theo hồ sơ thiết kế | 14,976 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm, bạch đàn, cọc tràm L<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3072 | 100m |
| 28 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 30 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 31 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,224 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hầm ga, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3779 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hầm ga, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8404 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi