Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:51:00 đến ngày 2020-03-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,010,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (phần điện) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPCI-12-7,2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 448,48 | kg |
| 4 | Rải dây thép địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,3 | 10 m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Thép mạ kẽm làm xà +ghế + thang trèo: | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.298,95 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100kg |
| 11 | Sứ đứng 24KV + ty mạ kẽm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 36 | Quả |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cái |
| 13 | Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC 1X95mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Cáp lực Cu/PVC-50mm-24kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M35 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Dây đồng mềm M95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 19 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x70+50mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x25+16mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Mua đầu cos đồng nhôm Cu/Al-95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mua đầu cos đồng M35 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Mua đầu cos đồng M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Mua đầu cos đồng M70 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Mua đầu cos đồng M95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 32 | Mua ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Khóa đồng Việt Tiệp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | TI biến dòng điện 75/5A (đếm) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Băng dính cách điện | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| B | THÍ NGHIỆM (TBA) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 19 | Kiểm định TI 0,4 kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Kiểm định công tơ 3 pha | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (phần kiến trúc xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 21,48 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 11 | Khoan lỗ cọc tiếp địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4KV (1011/QĐ – EVN NC/2015) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 200A-24KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24KV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng 75/5 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 20KVAR | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| E | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (phần điện) | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm D100 dày 3,0mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 234 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 3 | lưới ni lon báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 234 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 5 | ống nhựa HDPE 65/50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3.363 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 33,63 | 100m |
| 7 | lưới ni lon báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3.363 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,45 | 100m2 |
| 9 | Khung móng M24 300x300x650 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 10 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.344,2 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,4 | 10 cọc |
| 12 | Thép dây mạ kẽm liên kết tiếp địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 166,85 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,67 | 100kg |
| 14 | Vận chuyển cột đèn VT-TN | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | chuyến |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cột |
| 17 | Bảng điện gỗ phíp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | bảng |
| 18 | Cầu đấu dây 3 pha 500V | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 19 | Áptômát 1 pha 6A - 250V | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 20 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 720,13 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, thép dẹt 40x4 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100kg |
| 23 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cần |
| 24 | Lắp Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cần đèn |
| 25 | Đèn led công suất 100W | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 26 | Đèn led công suất 150W | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đèn LED ở độ cao <= 12m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | choá |
| 28 | Dây Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10,34 | 100 m |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3.411 | m |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Dây đồng M10 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3.648 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 61,8 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 35 | Đầu cốt đồng các loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 820 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 82 | 10 đầu cốt |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 -63A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 38 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 23,2 | kg |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | giá đỡ |
| 40 | Sơn đánh số cột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,6 | kg |
| 41 | Mốc báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 267 | cái |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 96 | 1 vị trí |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (Phần kiến trúc xây dựng)) | |||
| 1 | Cắt bê tông | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 7 | Bóc gạch Block | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.505,5 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 722,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 722,64 | m3 |
| 10 | Rải cát làm phẳng lát gạch Block | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 45,17 | m3 |
| 11 | Lát lại gạch Block | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1.505,5 | m2 |
| 12 | Cắt bê tông | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 17 | Đào rãnh cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 18 | đắp đất rãnh cáp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 276,87 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 72,87 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,66 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20,05 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn kích thước gạch 200x200mm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x250mm, vữa XM M50, PC30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 105,51 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 112,7 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 45,55 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 32,62 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 105,51 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 158,25 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm hệ kính trắng 5mm, phụ kiện | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính trắng 5mm, phụ kiện | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 14,97 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18,62 | m2 |
| 38 | Bê tông chống thấm M300, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PC30 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 40 | Barie cổng (Toàn bộ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xịt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao D15 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D20 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt Rắcco d=25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK D15 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D76 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x34mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75(xây móng) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75(xây tường) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m bóng 18w | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 14w | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8module | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi