Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:54:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5906 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7648 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,492 | 100m |
| 6 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0984 | m³ |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3701 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5132 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3547 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3452 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5399 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3562 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4484 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9186 | m³ |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7797 | 100m³ |
| 20 | Trừ cát tận dụng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -51,73 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3846 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3692 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2107 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0655 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1989 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9429 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6327 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9365 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,298 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5168 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2805 | m³ |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7088 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m³ |
| 36 | Xây móng bằng gạch tam cấp 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5822 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5272 | m² |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,04 | m |
| 39 | Láng granitô nền tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,53 | m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,418 | m³ |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8877 | m² |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0112 | m² |
| 43 | Đắp đầu cột, chân cột hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,14 | m² |
| 47 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9704 | m² |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,214 | m² |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,923 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4646 | m² |
| 51 | Đắp trang trí quả nổi quả trám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m² |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m² |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m² |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,76 | m² |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,92 | m² |
| 57 | Xây bàn bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m² |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | m³ |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6928 | m² |
| 62 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m² |
| 63 | Sản xuất cửa đi bằng panô gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m² |
| 64 | Sản xuất cửa sổ panô gỗ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m² |
| 65 | Sơn cửa panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,63 | m² |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,63 | m² |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m² |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m² |
| 70 | khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Phụ kiện chốt, tay cầm cửa sổ, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Máng đèn tản quang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bảng nhựa180x250mm vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 91 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 95 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Neo thép liên kết dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 97 | Rọ thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3466 | m³ |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6978 | m³ |
| 103 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1959 | m³ |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | m³ |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7 | m² |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | m² |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m3 |
| 111 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5102 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,218 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi