Gói thầu: Gói thầu XL.01. Nâng cấp cải tạo nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã và các công trình phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Nhượng huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL.01. Nâng cấp cải tạo nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã và các công trình phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200266636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động một số nguồn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 16:17:00 đến ngày 2020-03-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 112,555 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 56,9832 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 556,3505 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,4875 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,2106 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,0173 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nan hoa bê tông | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,5043 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 631,3122 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 949,128 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 335,6088 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 620,3582 | m2 |
| 14 | Phá dở phần điện, thoát nước mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 65,3294 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 65,3294 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14,4058 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,8118 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,5598 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0746 | 100m2 |
| 24 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,263 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 540,2852 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.015,008 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 221,955 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 213,5982 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 122,002 | m2 |
| 31 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 99,68 | m |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 116,8 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 113,68 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 56,9832 | m2 |
| 35 | Quét shi ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 56,9832 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,7321 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 554,0295 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 24,4712 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 31,194 | m2 |
| 40 | Hoa sắt hộp vuông 14x14 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 99,46 | m2 |
| 41 | Sơn tỉnh điện sắt thép các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 99,46 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 99,46 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay phụ kiện bàn lề cối thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 45 | Ô thoáng trên cửa khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 27,77 | m2 |
| 46 | Thép hộp gia cường VK (bao gồm cả sơn tỉnh điện) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,7 | m |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp (bao gồm cả nhân công) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,541 | m |
| 48 | Tay vịn bằng gổ dỗi tiết diện 80x120 (bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,95 | m |
| 49 | Trụ chân thang | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Sơn tỉnh điện sắt thép các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,541 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 9,855 | m2 |
| 52 | Thay lại máng tôn mái sảnh đón | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,4 | md |
| 53 | Ngói úp mái sảnh đón | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 24 | viên |
| 54 | Quét nước ximăng 2 trắng làm nền trước lúc sơn (Phần trát lại) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2.042,3788 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 638,899 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2.023,8392 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công dự kiến 3 tháng) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,9014 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 59 | Co D90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn led có chụp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp aptomat <=300x300mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp aptomat <=150x150mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Hộp đựng bình chửa cháy | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 86 | Bình bột MFZ4 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 87 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 88 | Biển tiêu lệnh | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 89 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 108,71 | m2 |
| 90 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 257,6 | m |
| 91 | Phá dỡ hoa sắt cửa, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 131,321 | m2 |
| 92 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 41,8852 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 520,4419 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,6162 | m3 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,7161 | m3 |
| 96 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,5437 | m3 |
| 97 | Phá dỡ nan xuyên hoa bê tông | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 384,9584 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 804,57 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 158,2192 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 990,5318 | m2 |
| 103 | Phá dở phần điện, thoát nước mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 104 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 69,007 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 69,007 | m3 |
| 106 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14,4058 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,8118 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,5598 | m3 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0746 | 100m2 |
| 113 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 114 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,1578 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,644 | m3 |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,7002 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,3284 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 407,8384 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 974,95 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 158,2192 | m2 |
| 121 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 122 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 124 | Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 41,8852 | m2 |
| 125 | Quét shika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 41,8852 | m2 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,7321 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 518,3893 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 23,9642 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 19,2268 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,8 | md |
| 132 | Ke chống bão | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 133 | Quét nước ximăng trắng 2 nước (quét những S trát lại) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.496,1882 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 521,239 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.965,4818 | m2 |
| 136 | Hoa sắt vuông hộp 14x14mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 137 | Sơn tỉnh điện sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 139 | Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 140 | Cửa sổ mở quay phụ kiện bàn lề cối thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 141 | Cửa sổ mở trượt phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 142 | Ô thoáng trên cửa khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 19,062 | m2 |
| 143 | Thép hộp gia cường VK (bao gồm cả sơn tỉnh điện) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,7 | m |
| 144 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp (bao gồm cả nhân công) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,073 | m2 |
| 145 | Tay vịn bằng gổ dỗi tiết diện 80x120 (bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,35 | m |
| 146 | Trụ chân thang | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Sơn tỉnh điện sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,073 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,073 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thi công dự tính 3 tháng) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,9818 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 151 | Co D90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 152 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 153 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn LED có chụp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x10mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp aptomat <=300x300mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Hộp đựng bình chửa cháy | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 178 | Bình bột MFZ4 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 179 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 180 | Biển tiêu lệnh | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 181 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,6294 | m3 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,2366 | 100m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,9362 | m3 |
| 184 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 14,8389 | m3 |
| 185 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,9089 | m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,5719 | m3 |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 189 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 190 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,7647 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11,5046 | m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,5355 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11,1871 | m2 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15,3549 | m3 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,7492 | m3 |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 197 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,2968 | tấn |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,6688 | m3 |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,4797 | tấn |
| 201 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,5851 | 100m2 |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 65,098 | m2 |
| 203 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 204 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 205 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28,32 | m |
| 206 | Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28,32 | m |
| 207 | Láng tạo dốc sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 49,608 | m2 |
| 208 | Quét shika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 49,608 | m2 |
| 209 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 47,5836 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 87,32 | m2 |
| 211 | Quét nước ximăng trắng 2 nước làm nền | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 146,605 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 94,545 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 52,06 | m2 |
| 214 | Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện 3 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 215 | Cửa sổ mở hất phụ kiện 2 bàn lề, một tay cài đơn khung nhôm Việt Pháp, kính dày 5mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 216 | Vách ngăn compact 12mm khu vệ sinh (Bao gồm lắp đặt, cửa và phụ kiện inox) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 218 | Co nhựa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 226 | Chếnh. Y 110, | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Co nhựa 110 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 234 | Co nhựa 90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 235 | Co nhựa 60 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 236 | Co nhựa 48 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Co nhựa 34 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | Co nhựa 27 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 239 | T ren ngoài inox D21 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 243 | Khóa nhựa D48 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Khóa nhựa D27 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam van xã tự động | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi đồng xã sàn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sịnh 1 vòi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 251 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 254 | Máy bơm nước (bao gồm phao tự động) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Giếng khoan (bao gồm VL+nhân công) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| 256 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 257 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 260 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12,1166 | m3 |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,4735 | m3 |
| 262 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,9029 | m3 |
| 263 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 264 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 265 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,1785 | m3 |
| 266 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,5958 | m3 |
| 267 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28,7825 | m2 |
| 268 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 269 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 34,343 | m2 |
| 270 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 271 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 272 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,7857 | m3 |
| 273 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 274 | Ngâm nước xi măng bể (ngâm 2 lần) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 10,564 | m2 |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 282 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 283 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn led ốp trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 284 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 288 | Phá dỡ nhà vệ sinh củ bằng máy đào (bao gồm cả vận chuyển phế thải ra khỏi hiện trường cự ly 1000m) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Hút hầm cầu củ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | xe |
| 290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 291 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 292 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,4314 | m3 |
| 293 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 294 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,8933 | m3 |
| 295 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,2323 | m3 |
| 296 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 297 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 298 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 299 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,0147 | m3 |
| 300 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,0352 | m2 |
| 301 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,0352 | m2 |
| 302 | Sản xuất cánh cổng đi bằng sắt (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 9,706 | m2 |
| 303 | Sơn tỉnh điện sắt thép các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 19,412 | m2 |
| 304 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 9,706 | m2 |
| 305 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,6049 | m3 |
| 306 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,8905 | m3 |
| 307 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,753 | m3 |
| 308 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,3161 | m3 |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 310 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 311 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 312 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,5333 | m3 |
| 313 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,9082 | m3 |
| 314 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,7028 | m3 |
| 315 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 316 | Sản xuất hàng rào bẳng thép hộp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 317 | Sơn tỉnh điện sắt thép các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 318 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 319 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 39,1562 | m2 |
| 320 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 9,218 | m2 |
| 321 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,4547 | m2 |
| 322 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 22,8 | m |
| 323 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,4 | m |
| 324 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,4954 | m2 |
| 325 | Chữ biển hiệu bằng ALU | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 326 | Quét nước ximăng trắng làm nền trước lúc sơn | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 47,329 | m2 |
| 327 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 47,329 | m2 |
| 328 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,1868 | m3 |
| 329 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 330 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 331 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,067 | m3 |
| 332 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 7,067 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi