Gói thầu: Gói thầu XL.01. Nâng cấp cải tạo nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã và các công trình phụ trợ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306895-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Nhượng huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu XL.01. Nâng cấp cải tạo nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ xã và các công trình phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20200266636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động một số nguồn hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 16:17:00 đến ngày 2020-03-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Phần xây dựng
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 69,84 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa, tay vịn cầu thang Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 112,555 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 56,9832 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 m2
5 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 556,3505 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,4875 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,2106 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,0173 m3
9 Phá dỡ nan hoa bê tông Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,5043 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 631,3122 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 949,128 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 335,6088 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 620,3582 m2
14 Phá dở phần điện, thoát nước mái Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 công
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 65,3294 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 65,3294 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 14,4058 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,476 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,8118 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,5598 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0703 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0136 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0746 100m2
24 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4,8 m3
25 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10,263 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 540,2852 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1.015,008 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 221,955 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 213,5982 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 122,002 m2
31 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 99,68 m
32 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 116,8 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 113,68 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 56,9832 m2
35 Quét shi ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 56,9832 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,7321 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 554,0295 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 24,4712 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 31,194 m2
40 Hoa sắt hộp vuông 14x14 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 99,46 m2
41 Sơn tỉnh điện sắt thép các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 99,46 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 99,46 m2
43 Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 33,58 m2
44 Cửa sổ mở quay phụ kiện bàn lề cối thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28,5 m2
45 Ô thoáng trên cửa khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 27,77 m2
46 Thép hộp gia cường VK (bao gồm cả sơn tỉnh điện) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4,7 m
47 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp (bao gồm cả nhân công) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,541 m
48 Tay vịn bằng gổ dỗi tiết diện 80x120 (bao gồm cả sơn) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10,95 m
49 Trụ chân thang Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
50 Sơn tỉnh điện sắt thép các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,541 m2
51 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 9,855 m2
52 Thay lại máng tôn mái sảnh đón Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10,4 md
53 Ngói úp mái sảnh đón Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 24 viên
54 Quét nước ximăng 2 trắng làm nền trước lúc sơn (Phần trát lại) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2.042,3788 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 638,899 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2.023,8392 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công dự kiến 3 tháng) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,9014 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,72 100m
59 Co D90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 36 cái
60 Đai giữ ống Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 72 cái
61 Rọ chắn rác Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 9 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 32 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn led có chụp Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 11 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 46 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 700 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 800 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 200 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 50 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 80 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1.000 m
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 14 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt hộp aptomat <=300x300mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 hộp
78 Lắp đặt hộp aptomat <=150x150mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 14 hộp
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 hộp
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 200 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 150 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 200 m
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 cái
85 Hộp đựng bình chửa cháy Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 hộp
86 Bình bột MFZ4 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 bình
87 Bình khí CO2 (MT3) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 bình
88 Biển tiêu lệnh Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 biển
89 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 108,71 m2
90 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 257,6 m
91 Phá dỡ hoa sắt cửa, tay vịn cầu thang Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 131,321 m2
92 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 41,8852 m2
93 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 520,4419 m2
94 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,6162 m3
95 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,7161 m3
96 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10,5437 m3
97 Phá dỡ nan xuyên hoa bê tông Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10,23 m2
98 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 11,16 m2
99 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 384,9584 m2
100 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 804,57 m2
101 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Ngoài nhà) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 158,2192 m2
102 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 990,5318 m2
103 Phá dở phần điện, thoát nước mái Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 công
104 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 69,007 m3
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 69,007 m3
106 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 14,4058 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,476 m3
108 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,8118 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,5598 m3
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0703 tấn
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0136 tấn
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0746 100m2
113 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4,8 m3
114 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,1578 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,644 m3
116 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,7002 m3
117 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,3284 m3
118 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 407,8384 m2
119 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 974,95 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 158,2192 m2
121 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 92 m
122 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 52 m
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 102 m
124 Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 41,8852 m2
125 Quét shika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 41,8852 m2
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,7321 m3
127 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 518,3893 m2
128 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 23,9642 m2
129 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 19,2268 m2
130 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,1116 100m2
131 Tôn úp nóc Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,8 md
132 Ke chống bão Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 50 cái
133 Quét nước ximăng trắng 2 nước (quét những S trát lại) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1.496,1882 m2
134 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 521,239 m2
135 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1.965,4818 m2
136 Hoa sắt vuông hộp 14x14mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 51,48 m2
137 Sơn tỉnh điện sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 51,48 m2
138 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 51,48 m2
139 Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 29,04 m2
140 Cửa sổ mở quay phụ kiện bàn lề cối thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 32,76 m2
141 Cửa sổ mở trượt phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 18,72 m2
142 Ô thoáng trên cửa khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 19,062 m2
143 Thép hộp gia cường VK (bao gồm cả sơn tỉnh điện) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,7 m
144 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp (bao gồm cả nhân công) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,073 m2
145 Tay vịn bằng gổ dỗi tiết diện 80x120 (bao gồm cả sơn) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10,35 m
146 Trụ chân thang Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
147 Sơn tỉnh điện sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,073 m2
148 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,073 m2
149 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thi công dự tính 3 tháng) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,9818 100m2
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,64 100m
151 Co D90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 32 cái
152 Đai giữ ống Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 64 cái
153 Rọ chắn rác Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 9 cái
154 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 32 bộ
155 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn LED có chụp Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 bộ
156 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28 cái
157 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 cái
158 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 cái
159 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
160 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 44 cái
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 700 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 800 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 200 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 50 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x10mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 80 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1.000 m
167 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 11 cái
168 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 cái
169 Lắp đặt hộp aptomat <=300x300mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 hộp
170 Lắp đặt hộp aptomat Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 11 hộp
171 Lắp đặt hộp phân dây Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 hộp
172 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 190 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 140 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 190 m
175 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
176 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 cái
177 Hộp đựng bình chửa cháy Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 hộp
178 Bình bột MFZ4 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 bình
179 Bình khí CO2 (MT3) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 bình
180 Biển tiêu lệnh Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 biển
181 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,6294 m3
182 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,2366 100m3
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,9362 m3
184 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 14,8389 m3
185 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,9089 m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,5719 m3
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,027 tấn
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,1392 tấn
189 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0784 100m2
190 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,7647 m3
191 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 11,5046 m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,5355 m3
193 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 11,1871 m2
194 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 15,3549 m3
195 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,7492 m3
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0462 tấn
197 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,2968 tấn
198 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,1862 100m2
199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,6688 m3
200 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,4797 tấn
201 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,5851 100m2
202 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 65,098 m2
203 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 18,6 m2
204 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 58,5 m2
205 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28,32 m
206 Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28,32 m
207 Láng tạo dốc sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 49,608 m2
208 Quét shika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 49,608 m2
209 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 47,5836 m2
210 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 87,32 m2
211 Quét nước ximăng trắng 2 nước làm nền Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 146,605 m2
212 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 94,545 m2
213 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 52,06 m2
214 Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện 3 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,52 m2
215 Cửa sổ mở hất phụ kiện 2 bàn lề, một tay cài đơn khung nhôm Việt Pháp, kính dày 5mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,28 m2
216 Vách ngăn compact 12mm khu vệ sinh (Bao gồm lắp đặt, cửa và phụ kiện inox) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 38,04 m2
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,15 100m
218 Co nhựa Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 cái
219 Đai giữ ống Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 32 cái
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,23 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,25 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,31 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,15 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,15 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,4 100m
226 Chếnh. Y 110, Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 7 cái
227 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 13 cái
228 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 15 cái
229 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 cái
230 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
231 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6 cái
232 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 20 cái
233 Co nhựa 110 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 20 cái
234 Co nhựa 90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 15 cái
235 Co nhựa 60 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 cái
236 Co nhựa 48 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6 cái
237 Co nhựa 34 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
238 Co nhựa 27 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 30 cái
239 T ren ngoài inox D21 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 18 cái
240 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 15 cái
241 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 cái
242 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 cái
243 Khóa nhựa D48 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
244 Khóa nhựa D27 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
245 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6 bộ
246 Lắp đặt chậu tiểu nam van xã tự động Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 bộ
247 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 bộ
248 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 cái
249 Lắp đặt vòi đồng xã sàn Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa vệ sịnh 1 vòi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6 bộ
251 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5 cái
252 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6 cái
253 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 bể
254 Máy bơm nước (bao gồm phao tự động) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
255 Giếng khoan (bao gồm VL+nhân công) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 giếng
256 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10 m
257 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
258 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
259 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 30 m
260 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12,1166 m3
261 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,4735 m3
262 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,9029 m3
263 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0671 tấn
264 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,017 100m2
265 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,1785 m3
266 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,5958 m3
267 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28,7825 m2
268 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,56 m2
269 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 34,343 m2
270 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0355 100m2
271 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0514 tấn
272 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,7857 m3
273 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 cái
274 Ngâm nước xi măng bể (ngâm 2 lần) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 10,564 m2
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,03 100m
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,01 100m
277 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,05 100m
278 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
279 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3 cái
280 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
281 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 30 m
282 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 50 m
283 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn led ốp trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5 bộ
284 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
285 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
286 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 cái
287 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 70 m
288 Phá dỡ nhà vệ sinh củ bằng máy đào (bao gồm cả vận chuyển phế thải ra khỏi hiện trường cự ly 1000m) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 cái
289 Hút hầm cầu củ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 xe
290 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,684 m3
291 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,22 m3
292 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,4314 m3
293 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0247 100m2
294 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,8933 m3
295 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,2323 m3
296 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
297 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0249 tấn
298 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0422 100m2
299 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,0147 m3
300 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16,0352 m2
301 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16,0352 m2
302 Sản xuất cánh cổng đi bằng sắt (Bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 9,706 m2
303 Sơn tỉnh điện sắt thép các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 19,412 m2
304 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 9,706 m2
305 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 7,6049 m3
306 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,8905 m3
307 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,753 m3
308 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,3161 m3
309 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0045 tấn
310 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
311 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,0287 100m2
312 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,5333 m3
313 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,9082 m3
314 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,7028 m3
315 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,5324 m3
316 Sản xuất hàng rào bẳng thép hộp Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12,384 m2
317 Sơn tỉnh điện sắt thép các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12,384 m2
318 Lắp dựng hàng rào sắt Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12,384 m2
319 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 39,1562 m2
320 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 9,218 m2
321 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4,4547 m2
322 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 22,8 m
323 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4,4 m
324 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,4954 m2
325 Chữ biển hiệu bằng ALU Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 biển
326 Quét nước ximăng trắng làm nền trước lúc sơn Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 47,329 m2
327 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 47,329 m2
328 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,1868 m3
329 Phá dỡ cột trụ gạch đá Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,331 m3
330 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,55 m3
331 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 7,067 m3
332 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 7,067 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->