Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314071-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200305300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 15:29:00 đến ngày 2020-03-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,414 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,576 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,576 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,992 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,848 m3
8 Bê tông giằng móng kè M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,296 m3
9 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
13 Bê tông giằng tường rào M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m3
14 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
17 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,547 m3
18 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,363 m3
19 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,061 m3
20 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,25 m2
21 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,069 m2
22 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,6 m
23 Đắp đấu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,32 m2
25 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,949 100m3
26 Đất đồi san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,122 m3
27 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
28 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
29 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,783 m3
30 Xây rãnh gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,831 m3
31 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
32 Bê tông giằng đầu tường hố ga nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
33 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
34 Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
35 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,223 m3
36 Trát láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,335 m2
37 Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m2
38 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
44 Đắp cát nền sân, đường vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 m3
45 Lót lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.584 m2
46 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,794 m3
47 Lát gạch sân, nền bằng gạch tezzaro 400x400x3,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.581,44 m2
48 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc cây
49 Phá dỡ kết cấu tường bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
50 Phá lớp vữa trát tường bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,166 m2
51 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,394 m3
52 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,159 m3
53 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,438 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,131 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,782 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,04 m2
57 Đào móng, rộng <= 20 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m3
58 Đào móng băng, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,319 m3
59 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,175 100m
60 Đắp cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m3
61 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m3
62 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
63 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
64 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
65 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
66 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
67 Sản xuất lắp dựng ván khuôn tường bể, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tường, ĐK <=10mm, tường cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
76 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
77 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
79 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
80 Láng nắp bể, dày 2 cm, VXM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m2
81 Tôn nắp bể + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Xây tường lan can thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 m3
84 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 m3
85 Bê tông giằng tường rào M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m3
86 Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
89 Trát tường lan can dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
90 Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,294 m2
91 Con tiện BT đường kính D100 cao 49cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
92 Sơn lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,153 m2
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
94 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
95 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
96 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
99 Bu long M20x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,74 kg
101 Lắp đặt dây dẫn cáp treo 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5 m
102 Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
103 Lắp đặt dây cáp nổi 4 ruột 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,82 m
104 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2 ruột 2x6mm từ chân cột lên bóng (mỗi cột 3 dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
106 Lắp đặt aptomat 1P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
107 Lắp đặt aptomat 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt aptomat 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt tủ điện tổng 500x350x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
110 Đèn pha LED SLI-FL6 hoặc tương đương công suất 200W, KT: 450x320x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Cần đèn CK-02 hoặc tương đương cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
112 Cột đèn bát giác cao 8m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
114 Đắp cát đen bảo vệ ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
115 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, bảo hộ dây dẫnVXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
116 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
B Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->