Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:17:00 đến ngày 2020-03-17 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,031,798,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí khi chuyển để đổ bỏ đất hoặc phế thải xây dựng ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí rào chắn để cách ly khu vực thi công với khu vực trường học đang hoạt động. | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí thuế tài nguyên đối với phần đất khai thác để đưa vào công trình, | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC B: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5,221 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 13,437 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 11,089 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,056 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,185 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,603 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,331 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 87,86 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,988 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8,927 | m3 |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 77,281 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,235 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 34,805 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,601 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,192 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,513 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,288 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,261 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 19,999 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5,998 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 24,22 | m3 |
| 22 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5,836 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,797 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,174 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,266 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 136 | cái |
| C | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6,033 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,256 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,459 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,723 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 12,744 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,482 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,503 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,84 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 25,028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4,549 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,988 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,853 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 35,619 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8,739 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,606 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,594 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,066 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,386 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 7,889 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,094 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 75,461 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 9,546 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 9,297 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 94,451 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Ván khuôn cầu thang | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,36 | 100 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,553 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,367 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 14,501 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ (3,7x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,663 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ (3,7x7,5x17,5) cm chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,562 | m3 |
| 31 | Xây tường HKT bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 10,896 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5,812 | m3 |
| 33 | Xây tường 2 lớp dày 200 bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 65,543 | m3 |
| 34 | Xây tường HKT bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 10,742 | m3 |
| 35 | Xây tường 100 bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8,645 | m3 |
| 36 | Xây tường 2 lớp dày 200 bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 141,425 | m3 |
| 37 | Xây bậc cấp sân khấu bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,055 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi 2 lớp dày 200 bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 37,63 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 191,76 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 168,48 | m2 |
| 42 | SXLD Vách ngăn wc tấm compact | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 150,8 | m2 |
| 43 | Tay vịn lan can Inox D49 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 172,9 | m |
| 44 | Sản xuất đà sàn thép sân khấu | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,233 | tấn |
| 45 | Lắp dựng đà sàn thép sân khấu | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,233 | tấn |
| 46 | Ván MDF dày 1.8cm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 33,94 | m2 |
| 47 | Ván HDF | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 33,94 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 21,648 | m2 |
| D | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 11,182 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 11,182 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,697 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,697 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 9,286 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,8 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 30 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5,819 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước hành lang, tràn sê nô | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,186 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 15 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 46,848 | m2 |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D80 đúc cùng sê nô | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 15 | cái |
| 13 | Bát sắt liên kết xà gồ V40x4 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 224 | cái |
| E | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ- PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1.762,739 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1.378,917 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 441,088 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 954,655 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 591,019 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 405,123 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 546,99 | m2 |
| 8 | Ốp gạch Cêramic chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 31,37 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Cêramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1.248,48 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 167,635 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 541,68 | m |
| 12 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 11,5 | m |
| 13 | Trát vẩy trang trí trụ sảnh vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 27,288 | m2 |
| 14 | Đắp vữa trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4,62 | m2 |
| 15 | Quét 2 nước xi măng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 229,895 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 229,895 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 229,895 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, cầu thang vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 146,309 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1.754,723 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1.008,081 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2.398,965 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1.008,081 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4.153,688 | m2 |
| 24 | Láng mương mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 209,24 | m2 |
| 25 | Phù điêu mica + tên trường chữ nổi INOX mạ đồng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 26 | Vẽ tranh tường | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 148,05 | m2 |
| F | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 820 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1.250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 310 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 90 | hộp |
| 12 | Đế âm tường | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 89 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 cực | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 3 cực | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 380 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 380 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa báo động | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 10 ZONE | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | hộp |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | bảng |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (2bình bột loại 4Kg) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | hộp |
| 11 | Đèn báo sự cố PCCC | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 12 | Cái |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5 | Cái |
| H | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8,75 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D20 L=2500 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 22 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ cáp neo trụ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4 | cái |
| 11 | Cáp neo trụ 6mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 22 | m |
| 12 | Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sét | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,86 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,12 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21, 27, 34mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 493 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 242 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi 7 món | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi nước tiểu nam | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 25 | bộ |
| 20 | Chậu rửa chén Inox + bộ xả | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | cái |
| 21 | Van nhựa D34+27+21 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 9 | cái |
| 22 | Van phao tự động D34 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | cái |
| 23 | Máng rửa tay Inox | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*3.6 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,48 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*3.6mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,25 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90*4.0mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,32 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 8 | cái |
| 30 | Van STK D60 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | cái |
| 31 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, cuộn dây 20m) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | cái |
| 32 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 45,675 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,283 | 100 m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 17,4 | m3 |
| J | HẠNG MỤC C: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN SÂN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng loại đá mi | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 45,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 72,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kẻ ô roong sân 2mx2m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,092 | 100 m2 |
| K | HẠNG MỤC D: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,07 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,184 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,253 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,081 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 7,679 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,157 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,344 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,088 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,44 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,194 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,084 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,632 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 21,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 21,76 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 26,672 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 21,76 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 21,76 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 26,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 48,36 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 21,76 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 14,375 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 16,896 | m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 16,896 | m2 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,392 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 7,84 | m2 |
| 29 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,135 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,135 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,132 | 100 m2 |
| 33 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,76 | m2 |
| 34 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,92 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung nổi | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 7,84 | m2 |
| 36 | Ngói nóc | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 28 | viên |
| 37 | Ngói nóc chạc 4 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | viên |
| 38 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hạt công tắc 2 cực | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x3,0mm2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 45 | Ống tràn sê nô D34 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC D: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 16,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 11,902 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,078 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,021 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,252 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,136 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,514 | m3 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, khung dàn thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,652 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép, khung thép các loại | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,652 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,422 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,422 | tấn |
| 13 | Lợp mái, tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,091 | 100 m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 54,549 | m2 |
| 15 | Bu lon phi 18 L=500 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 48 | cái |
| M | HẠNG MỤC D: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,131 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,152 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,164 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,248 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,103 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,821 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5,998 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 67,12 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 13,12 | m2 |
| 10 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 10,26 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 90,5 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 21,76 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 13,2 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 13,2 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,24 | m2 |
| 16 | SXLD Cửa đi sắt kính | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,2 | m2 |
| N | HẠNG MỤC D: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN HẦM TỰ HOẠI 2 HẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,392 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,277 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 18,176 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 66,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,62 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,095 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,053 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,08 | m3 |
| O | HẠNG MỤC D: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,654 | 100 m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,432 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4,768 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6,845 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 7,585 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 22,415 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 5,004 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,106 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,981 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nắp bể | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,028 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,34 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,004 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,109 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2,878 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,377 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,601 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=10mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,228 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1,731 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 0,252 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 3,366 | m2 |
| 22 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 114,448 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 114,448 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 10,823 | m3 |
| 25 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU gang, đường kính BU 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 6 | cái |
| P | HẠNG MỤC E: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | BƠM CHỮA CHÁY CHẠY DẦU 20HP-15KW, Q=24 - 78m3/h, H=38.8 - 58.1m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| 2 | BƠM CHỮA CHÁY CHẠY ĐiỆN 20HP-15KW, Q=42 - 144m3/h, H=29.8 - 40.6m | Nhà thầu phải thực hiện các công tác theo Mô tả công việc mời thầu đúng với hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định của HSMT. | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC E: PHẦN XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC HAI PHÒNG CHƯC NĂNG, HỘI TRƯỜNG, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN THIẾT BỊ BÀN GHẾ DỤNG CỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Bàn ghế MN 5-6 tuổi | * Bàn MN 5-6 tuổi:Kích thước: Mặt bàn khoảng (900 x 480)mm, chiều cao 500mm (±5%).Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. Chân bàn bằng thép Φ21mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân bàn có núm cao su giảm chấn.Xuất xứ: Việt Nam. Ghế MN 5-6 tuổi: Kích thước chiều cao mặt ghế 280mm; chiều cao toàn bộ 500mm (±5%); Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng nhụa chịu nước, chịu lực, màu tươi sáng phù hợp với trẻ, đúc nguyên chiếc. Xuất xứ Việt Nam | 280 | Bộ |
| 2 | Giường ngủ trẻ MN | - Kích thước: 1200x600x100 mm (±5%) Lưới chịu được lực cao, không thấm nước ( có thể sử dụng ngay sau khi giặt giũ). – Chịu được tải trọng 30kg - Khung giường inox chắc chắn, có gia cố thêm 2 thanh chịu lực bên dưới - Khi không sử dụng, giường có thể xếp chồng lên nhau rất gọn gàng Xuất xứ: Việt Nam | 280 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường | * Bàn hội trường - Kích thước: 1200x500x760mm (±5%) - Chất liệu: ván MDF phủ Melamine dày 17 mm. - Chia ngăn hộc. Chân nút nhựa nhỏ. Xuất xứ: Việt Nam | 24 | Cái |
| 4 | Bàn ghế hội trường | * Ghế hội trường - Kích thước: 390x390x(460-1060)mm (±5%) - Chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU. Xuất xứ: Việt Nam | 48 | Cái |
| 5 | Tủ đồ dùng để đổ cho trẻMN | - Kích tổng (Cao 100 x sâu 350 x rộng 2450) mm - Kích thước mỗi ô: rộng 350 x cao 32,5 x sâu 350 mm - Chất liệu bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương). Được chia thành từng ô để dựng đồ học sinh. | 8 | Cái |
| 6 | Bục Bác Hồ | Kích thước : D80 x R60 x C160 Xuất xứ : Việt Nam Chất liệu: gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 3: gỗ sao hoặc gỗ dổi) -Yêm bục soi rãnh trang trí, chính giữa đấp nỗi hình hoa sen bằng gỗ cùng loại. Hoàn thiện sơn PU cao cấp | 1 | Cái |
| 7 | Bục phát biểu | Kích thước : D80 x R60 x C120 Có bục đứng cùng loại Xuất xứ : Việt Nam Chất liệu: gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 3: gỗ sao hoặc gỗ dổi) -Yêm bục soi rãnh trang trí. Hoàn thiện sơn PU cao cấp | 1 | Cái |
| 8 | Tượng Bác Hồ | "Chiều cao: 80cm Chất liệu: đồng" | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi