Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung + chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312193-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200254783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 17:45:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Máy đào sửa đường công vụ xe vận chuyển vật liệu lên nhà nội trú Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca máy
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,178 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,718 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,95 m3
13 Ống nhựa TP C2 D34 thoát nước ngầm, ống dài 1m khoảng cách 2m/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,996 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,117 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m2
20 Vận chuyển cuội sỏi lẫn cát hạt trung các loại để đắp tôn nền nhà, bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1km (Phần khai thác vật liệu tại khe suối và đắp tôn nền, đầm nén thủ công do nhân dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 10m3/km
B PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,833 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,79 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,717 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,4 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4 m
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,01 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,01 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34 m2
8 Láng chống thấm sê nô, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,11 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,96 m
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
13 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,5 m2
14 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,7 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,1 m2
17 Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Hòa Phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lợp OLYMPIC 11 sóng vuông (hoặc sản phẩm khác tương đương) dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 100m2
20 Ke chữ U chống lật mái tôn 4cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
21 Sản xuất lắp dựng tôn trần màu vân gỗ dày 0,35mm, đã bao gồm đinh vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4
22 SXLD cửa đi pa nô đặc bằng gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2
23 Sản xuất lắp đặt ô thoáng bằng Pano kính khuôn gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
24 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 cả sơn 3 nước chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
25 Lắp đặt móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt khóa Việt Tiệp (hoặc sản phẩm tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp chốt cửa kiểu nắm đấm có chốt ngang Việt Tiệp (hoặc sản phẩm tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Bản lề gông Việt Tiệp Inox 08075 cửa sổ cửa đi (hoặc sản phẩm khác tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
29 Chốt ngang cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Ống thoát nước mưa bằng nhựa tiền phòng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
31 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
32 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt hộp automat 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc chống sét L63*63*6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt phễu thu. Đường kính phễu: 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt phao cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Tê nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Cút nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Măng xông nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Tê nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cút nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Măng xông nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Khóa nhựa TP D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Khóa nhựa TP D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp dặt vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa TP D110mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
15 Lắp đặt Tê nhựa TP D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa TP D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,819 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,74 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,74 m2
10 Đánh màu mặt trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,74 m2
11 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,02 md
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
18 Lắp ống nhựa TP D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp ống nhựa TP D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Tê nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Cút nhựa TP D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Cút nhựa TP D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Giường 2 tầng đơn bằng sắt (Bao gồm cả liếp + chiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->