Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung + chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung + chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 17:45:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Máy đào sửa đường công vụ xe vận chuyển vật liệu lên nhà nội trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca máy |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,718 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,95 | m3 |
| 13 | Ống nhựa TP C2 D34 thoát nước ngầm, ống dài 1m khoảng cách 2m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,996 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,117 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cuội sỏi lẫn cát hạt trung các loại để đắp tôn nền nhà, bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1km (Phần khai thác vật liệu tại khe suối và đắp tôn nền, đầm nén thủ công do nhân dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 10m3/km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4 | m |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m2 |
| 8 | Láng chống thấm sê nô, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,11 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,1 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lợp OLYMPIC 11 sóng vuông (hoặc sản phẩm khác tương đương) dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 100m2 |
| 20 | Ke chữ U chống lật mái tôn 4cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tôn trần màu vân gỗ dày 0,35mm, đã bao gồm đinh vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m² |
| 22 | SXLD cửa đi pa nô đặc bằng gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m² |
| 23 | Sản xuất lắp đặt ô thoáng bằng Pano kính khuôn gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 24 | SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 cả sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 25 | Lắp đặt móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp (hoặc sản phẩm tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp chốt cửa kiểu nắm đấm có chốt ngang Việt Tiệp (hoặc sản phẩm tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Bản lề gông Việt Tiệp Inox 08075 cửa sổ cửa đi (hoặc sản phẩm khác tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 29 | Chốt ngang cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Ống thoát nước mưa bằng nhựa tiền phòng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 31 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp automat 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc chống sét L63*63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu. Đường kính phễu: 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phao cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa TP Class 2 D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Tê nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Măng xông nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Tê nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Khóa nhựa TP D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Khóa nhựa TP D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp dặt vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa TP D110mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa TP D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa TP D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,819 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,74 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,74 | m2 |
| 10 | Đánh màu mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,74 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | md |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 18 | Lắp ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp ống nhựa TP D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút nhựa TP D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường 2 tầng đơn bằng sắt (Bao gồm cả liếp + chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi