Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DƯNG QC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:03:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,531,668,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến chính: Phần nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường,nền đường bằng thủ công, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 105,4375 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20,0331 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 65,19 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12,3861 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,0875 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường đất C3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.473,294 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô,đất C3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,7329 | 100m3 |
| B | Tuyến chính: Phần móng mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa hạt C19 dày 7cm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,715 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông nhựa hạt C19 bằng trạm trộn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,3834 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,3834 | 100tấn |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,715 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,715 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,71 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 45,2403 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 45,2403 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35,5303 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35,5303 | 100m2 |
| C | Tuyến chính: Rãnh hở, rãnh ngang đường | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 90,936 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,1842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,0936 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,0312 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 342,5256 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,4253 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 67,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 75,78 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 101,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy + thân rãnh | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15,998 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK <= 10 mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,7865 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK > 10 mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,1433 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 37,89 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,4791 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,052 | 100m2 |
| D | Tuyến chính: Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, d ≤ 10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,1596 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính d > 10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,246 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18 | m3 |
| 5 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 200 | cái |
| E | Tuyến nhánh: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5175 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3225 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, đất C2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,2885 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6439 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 88,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| F | Tuyến nhánh: Rãnh có nắp xây gạch | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,322 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 164,92 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5952 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, d ≤ 10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2226 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đường kính d > 10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,9734 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 124 | cái |
| 9 | Đào móng bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,0606 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6355 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2354 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 26,6002 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp C3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi