Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 15:24:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,646,421,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6768 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vì kèo gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0921 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m3 |
| 7 | Đào đất nền nhà tới cos sân hiện trạng, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8463 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vì kèo gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8653 | m3 |
| 13 | Đào đất nền nhà tới cos sân hiện trạng, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7056 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vì kèo gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ giằng móng tường rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3235 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4976 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vì kèo gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | công |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,528 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 23 | Phá dỡ thành sê nô, bể nước mái xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0316 | m3 |
| 24 | Phá dỡ sàn mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2997 | m3 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4501 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7699 | m3 |
| 29 | Đào đất nền nhà tới cos sân hiện trạng, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5621 | m3 |
| 31 | Đào đất nền nhà tới cos sân hiện trạng, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6134 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6134 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,2km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6134 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm tôn bị hư hỏng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 3 | Phá táp lô xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 4 | Phá cửa hoa gió xây gạch trục A/7-8 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2973 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,322 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,9666 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,047 | m2 |
| 12 | Phá tam cấp xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3319 | m3 |
| 13 | Phá nền sân khấu từ cos +0.45 đến cos +0.00 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3451 | m3 |
| 14 | Đào nền đến cos tự nhiên bằng máy đào < 0, 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6222 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6222 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,2km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6222 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng tam cấp, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7596 | m3 |
| 20 | Trát tam cấp xây trục A,F (DT xây nâng bậc) dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,132 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,015 | m2 |
| 22 | Trát mặt bên bậc tam cấp dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m2 |
| 23 | Sơn mặt bên tam cấp không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m2 |
| 24 | Xây bít cửa bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | m3 |
| 25 | Trát tường vị trí xây bít cửa dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 26 | Trát tường chân mái (SN bị phá) dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m2 |
| 27 | Sơn chân móng, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,262 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,1426 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng trần sân khấu bằng trần tôn khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,63 | m2 |
| 30 | Đục lổ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, dọn dẹp bùn đất đọng trên sàn sê nô trục 1 (DT=6m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Chống thấm sàn mái bằng vữa trộn sika (sikaproof membranna + sika latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 33 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 34 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6062 | m3 |
| 42 | Trát tường thu hồ dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,795 | m2 |
| 43 | Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0505 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 46 | Sản xuất bán kèo thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 47 | Lắp bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7064 | m2 |
| 49 | Xây bờ chảy trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8933 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 52 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5732 | 100 cái |
| 53 | Sơn cửa gỗ chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2973 | m2 |
| 54 | Ốp tấm nhựa alu ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,545 | m2 |
| 55 | Sửa lại cửa đi, cửa sổ bị cong vênh (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7216 | 100m2 |
| 58 | Bục Phát biểuChất liệu gỗ công nghiệp phủ sơn PU W800 x D600 x H1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Bục Tượng BácChất liệu gỗ công nghiệp phủ sơn PU W800 x D600 x H1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Tượng bác bằng thạch cao trắng 70cmx90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Sơn sửa bục phát biểu cũ thành bàn để tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 62 | Bàn họp bằng gỗ tự nhiên, sơn tiêu chuẩn KT: 0,6x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên, sơn tiêu chuẩn, bọc nỉ (đã bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Bàn gỗ chủ tọa bằng gỗ tự nhiên, trạm khắc hoa văn, sơn tiêu chuẩn (đã bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Ghế chủ tọa, bằng gỗ tự nhiên trạm khắc hoa văn, sơn theo tiêu chuẩn, bọc nỉ. (đã bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Công việc tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 67 | Thay quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Điều hòa cây 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Mua ống đồng, ống thoát nước cho máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt điều hoà cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 71 | Loa hội trường JBL JRx215 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 72 | Amply Jarguar 203N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Bóng đèn huỳnh quang 1x40W/220V dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 74 | Đèn chiếu sân khấu dàn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Đèn chiếu sân khấu dàn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Nhân công lắp đặt hệ thống đèn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 77 | Lắp đặt tủ điện bằng sắt lắp nổi KT300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Ổ cắm loại ổ đôi đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Công tắc đơn đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Hộp ghen nhựa đặt nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Hộp ghen nhựa đặt nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Sửa đi lại hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo Tượng đài liệt sỹ | |||
| 1 | Vệ sinh các vị trí ốp đá tự nhiên đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Phá thành bồn hoa 2 bên, thành lan can, thành tam cấp xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6133 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tượng đài, 2 bên thành tam cấp 1,2 bằng thủ công (DT tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8896 | m2 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | m2 |
| 5 | Lát đá tự nhiên kích thước 400x400mm vị trí bồn hoa, thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tượng đài, 2 bên thành tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8896 | m2 |
| 7 | Trát thành tam cấp trước vị trí phá dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng 2 con rồng đá trên thành tam cấp trước (Cả lắp đặt và vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí 2 bên thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0826 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0826 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ vôi trên các biểu tượng mặt trời, phù điêu và quét vôi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 15 | Đắp cát tôn nền dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 17 | Lát đá tự nhiên kích thước 400x400mm nền nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9793 | m3 |
| 19 | Trát bậc tam cấp dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3296 | m2 |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3296 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, lau chùi bia ghi công, cột đá, mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ tường rào xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6838 | m3 |
| 24 | Phá bê tông giằng đỉnh tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng tường rào bằng đá tự nhiên có trạm khắc (bao gồm cả nhân công lắp dựng và vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | md |
| 26 | Đắp cát tạo phẳng nền sân bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,465 | m3 |
| 28 | Lát đá tự nhiên kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,65 | m2 |
| 29 | Phá thành bao bao sân, bồn cây xây tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m3 |
| 30 | Phá bê tông lót móng thành bao sân, bồn cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 31 | Đào móng thành bao sân, bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2517 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng thành bao sân, bồn cây, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6258 | m3 |
| 33 | Xây thành bao sân, bồn cây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4386 | m3 |
| 34 | Trát thành bao sân, bồn cây dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3844 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng bó vỉa đá thành bao sân, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,52 | md |
| 36 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 38 | Cắt tỉa cây quanh khuôn viên khu tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 39 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3412 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3412 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,2km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3412 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9952 | m3 |
| 2 | Đào móng 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 3 | Đắp và san đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7984 | m3 |
| 7 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3223 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1612 | m3 |
| 13 | Trát cổ móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4942 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5014 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7942 | m3 |
| 25 | Xây tường chân mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi, thành sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7957 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6448 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | m |
| 36 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6152 | 100 cái |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9748 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,008 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 (bằng DT VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M 75 (bằng DT VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m2 |
| 41 | Trát tường thu hồi (Phía trong mái), dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m |
| 43 | Ốp thẻ trang trí chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m2 |
| 44 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1824 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( =S trát ngoài-S ốp gạch thẻ+1/2S dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7468 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( = S trát trần+S tường trong+1/2S dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,008 | m2 |
| 48 | SXLD hoa sắt cửa số bằng sắt vuông hộp 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 49 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ hậu hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 50 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ hậu hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 51 | Đèn huỳnh quang 1x.36W/220V-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần 60W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện KT220x144x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Aptomat loại 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat loại 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat loại 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt ống gen ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 66 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Ống thoát nước tràn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 69 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà để xe cán bộ viên chức | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ 10% bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6552 | m3 |
| 2 | Đào móng bao nền 10% bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng 90% máy đào < 0, 8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 8 | Bulong neo M20 (thân + đai ốc + vòng đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5439 | m3 |
| 10 | Đắp và san đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 11 | Xây thành bao nền gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m3 |
| 12 | Trát thành bao nền dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m2 |
| 13 | Lắp cột thép I100x55x4.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3833 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3833 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8655 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8648 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4592 | 100 cái |
| 23 | Máng nước trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m |
| 24 | Đổ base lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6979 | m3 |
| 27 | Cắt ram dốc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | 10m |
| 28 | Sản xuất khung thép hộp 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 30 | Tôn sóng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Đèn pha led 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 34 | Lắp đặt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đế dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Mặt hạt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Xây nâng tường rào, gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 43 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 2 | Đào móng bao nền sân bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 7 | Xây thành bao nền gạch bê tông rỗng (22x10,5x11) cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 8 | Trát thành bao nền dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 9 | Lắp cột thép D90x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6201 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3457 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m |
| 18 | Ke chống bão (tạm tính 4cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3828 | 100cái |
| 19 | Đào bóc phong hóa TB 10cm bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1848 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tạo phẳng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4488 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ 10% bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | m3 |
| 2 | Đào móng 10% bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4388 | m3 |
| 3 | Đào móng 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5755 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3443 | m3 |
| 8 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0225 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0069 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0027 | m3 |
| 15 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m2 |
| 16 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m2 |
| 17 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5562 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng tường, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1766 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,923 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9094 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM M75 (bằng DT VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 30 | Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,923 | m2 |
| 32 | Sơn giằng, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6394 | m2 |
| 33 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | m3 |
| 34 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7156 | m2 |
| 35 | Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4325 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn lối vào bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 38 | Ốp tường nhà vệ sinh kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,637 | m2 |
| 39 | Ốp gạch viền tường gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0761 | m2 |
| 40 | Xây bậc nền khu tiểu nữ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 41 | Ván khuôn máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu nam, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 43 | Bê tông máng tiểu nam, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1879 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất vì kèo, bán kèo thép L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo, bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 51 | Sơn xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4994 | m2 |
| 52 | Lắp cột thép D90x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 53 | Sản xuất cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7102 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão (tạm tính 1 m2/4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9288 | 100 cái |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Automat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt két nước inox, dung tích V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 81 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 87 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Tê nhựa 34/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Tê nhựa 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Nút bịt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Chõ hút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Cút ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Tê nhựa 45o D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Tê nhựa 45o D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Tê nhựa 45o D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Cút chếch D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Côn nhựa D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê kiểm tra D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Nút bịt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Nút bịt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Nút bịt tê kiểm tra D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Chóp thông hơi D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 134 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Phễu thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 139 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýt |
| 141 | Băng keo cuốn ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 142 | Đào móng bể phốt 10% bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 143 | Đào móng 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 145 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 146 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 148 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 149 | Xây thành bể gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1174 | m3 |
| 150 | Trát thành bể dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 151 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan nắp bể, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 155 | Lắp tấm đan nắp bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 157 | Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Hạng mục 9: Sân, bồn cây, bó vỉa | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, sủi cỏ nền sân TB 10cm, 10% bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7821 | m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa, sủi cỏ nền sân 95% bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,821 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,821 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,2km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,821 | m3 |
| 6 | Đổ cấp phối đá dăm TB 10cm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền sân, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,03) VL: 800.000đ/m3x1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình 10 km đầu với tổng cự ly v/c 14,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,68 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình 4,1 km sau với tổng cự ly v/c 14,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,68 | m2 |
| 11 | Mặt cầu lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng nền sân TB dày 5cm bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền sân, bê tông thương phẩm, M200, PC40, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,03) VL: 800.000đ/m3x1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 15 | Chặt cây ĐK <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 16 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 18 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng bồn cây, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | m3 |
| 20 | Xây thành bồn cây bằng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3592 | m3 |
| 21 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 22 | Trát thành bồn cây dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đá bó vỉa hố trông cây KT: (150x180x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 24 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2735 | m3 |
| 25 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2735 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ, cây xanh bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 27 | Đào móng thành bao sân, bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5845 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng thành bao sân, bồn cây đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2338 | m3 |
| 29 | Xây thành bao sân, bồn cây bằng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0953 | m3 |
| 30 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5845 | m3 |
| 31 | Trát thành bao sân, bồn cây dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,615 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa đá thành bao sân, bồn cây KT: (220x260x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,9 | m |
| 33 | Đào móng thành bao sân bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng thành bao sân, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 35 | Xây thành bao sân bằng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 36 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 37 | Trát thành bao sân dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào 10% bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1803 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6362 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2144 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9166 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 9 | Xây trụ tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9292 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4915 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8064 | m2 |
| 12 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0338 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8402 | m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố thu 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu >3m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2697 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố thu 90% bằng máy đào <= 0,4 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót rãnh, hố thu đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5898 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, hố thu đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1378 | m3 |
| 9 | Xây thành rãnh, hố thu gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8004 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh, hố thu dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3768 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, hố thu dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 12 | Nắp đậy hố thu bằng song chắn rác KT: 0,3x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh nước đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 16 | Lắp tấm đan rãnh nước, hố thu bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp (cự ly v/c 11km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 21 | Đắp bù đất hai bên rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Điện chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong khuôn móng cột D20, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Thép tấm 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | kg |
| 6 | Đào rãnh chôn dây, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Rãi cát đệm rãnh chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ dọc tuyến rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất lấp rãnh chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2832 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Mua cột đèn cao áp cột bát giác cần đơn tráng kẽm cao 8m (cả bóng 150W, cần đèn, cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cần đèn bằng máy, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 16 | Lắp choá đèn cao áp và bóng đèn ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 17 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L=63x63x4x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa thép F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 24 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột đèn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bulong khuôn móng cột D20, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Thép tấm 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | kg |
| 29 | Đào rãnh chôn dây, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 30 | Rãi cát đệm rãnh chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 31 | Đắp đất lấp rãnh chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 32 | Mua cột đèn bằng gang đúc cao 3,5m, 5 bóng, màu trắng đục D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 34 | Lắp đặt chóa bóng đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 choá |
| 35 | Lắp đặt Automat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L=63x63x4x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 40 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| M | Hạng mục 13: Mương cấp thoát nước (L=141,43m) | |||
| 1 | Đào vét bùn 10% bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,089 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương 10% bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4574 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy mương, đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6724 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành mương, đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,372 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4738 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thanh giằng mương, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thanh giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 18 | Lắp thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 19 | Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,3448 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1Km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4034 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4034 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất bờ mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8263 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất đáy mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9686 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 26 | Bê tông cánh phai, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cánh phai, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 32 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0467 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cống bê tông D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Trát vữa xi măng M75 mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m2 |
| 35 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống cống |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 38 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2617 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cống bê tông D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 40 | Trát vữa xi măng M75 mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m2 |
| 41 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ống cống |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 44 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5233 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cống bê tông D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 46 | Trát vữa xi măng M75 mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m2 |
| 47 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống cống |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,3448 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,3448 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 25m tiếp theo, Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,3448 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9472 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9472 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 25m tiếp theo, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9472 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2521 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2521 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 25m tiếp theo, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2521 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6918 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6918 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 25m tiếp theo, Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6918 | tấn |
| 60 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6918 | tấn |
| 61 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 25m tiếp theo, Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 64 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 65 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3104 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3104 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 25m tiếp theo, Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3104 | m3 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3104 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Kho công sở | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hộp 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9515 | m2 |
| 4 | Bịt tôn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4135 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Cầu dẫn xuống nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột thép D76x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép D60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép V60x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8866 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100 cái |
| P | Hạng mục 16: Nhà làm việc 1 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,279 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vì kèo gỗ bằng thủ công (NC3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Phá tường tường thu hồi xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4006 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5752 | m2 |
| 6 | Tháo cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 8 | Đục mở tường mở rộng cửa đi, cửa sổ, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,662 | m2 |
| 10 | Phá dỡ dầm hành lang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1429 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4949 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột trụ xây gạch trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4232 | m2 |
| 14 | Đào đất nền hành lang tới cos sân hiện trạng, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8669 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8669 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5,2km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8669 | m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1762 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ 10% bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 1,7971 | m3 | |
| 20 | Đào móng băng 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất C2 | 3,1934 | m3 | |
| 21 | Đào móng bằng 90% máy đào < 0, 8m3, đất C2 | 0,4491 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 2,9731 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 4,1293 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ ván khuôn móng | 0,2131 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,0818 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 0,1021 | tấn | |
| 27 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | 21,3643 | m3 | |
| 28 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,5786 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | 0,1434 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm | 0,0551 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm | 2,8896 | 100kg | |
| 32 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,499 | 100m3 | |
| 33 | Xây ốp chân móng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | 0,7647 | m3 | |
| 34 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2434 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | 12,9407 | m3 | |
| 36 | Sơn chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,776 | m2 | |
| 37 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 4,0797 | m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 1,6323 | m3 | |
| 39 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 | 4,796 | m3 | |
| 40 | Lát đá granit bậc tam cấp | 23,0658 | m2 | |
| 41 | Trát mặt bên bậc tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 0,27 | m2 | |
| 42 | Sơn mặt bên tam cấp không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 0,27 | m2 | |
| 43 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,5101 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cột | 0,2746 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | 0,0297 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | 0,1604 | tấn | |
| 47 | Bê tông giằng tường kết hợp lanh tô (cos+2,7), đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,2584 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn giằng tường kết hợp lanh tô | 11,44 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm | 1,2182 | 100kg | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa mác 200 | 4,9609 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 0,5946 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm | 0,1676 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm | 0,3886 | tấn | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (vlx1,25, ncx1,2) | 54,004 | m2 | |
| 55 | Bê tông sàn, đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 | 4,7343 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn sàn | 0,5336 | 100m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT ván khuôn) (vlx1,25, ncx1,2) | 53,36 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | 0,5641 | tấn | |
| 59 | Bê tông ô văng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 0,8333 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn ô văng | 0,1267 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK <= 10 mm | 0,0712 | tấn | |
| 62 | Trát ô văng, vữa XM M75 | 7,7168 | m2 | |
| 63 | Sơn ô văng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7168 | m2 | |
| 64 | Láng nền ô văng dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 6,272 | m2 | |
| 65 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 20,0772 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,0232 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm | 0,0098 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 18 mm | 0,0214 | tấn | |
| 69 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 0,2552 | m3 | |
| 70 | Xây thành sê nô, tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | 5,7728 | m3 | |
| 71 | Xây bờ chảy trên mái | 11,6 | m | |
| 72 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 100 | 114,9 | m2 | |
| 73 | Sơn chân móng, tường ngoài nhà cạo vôi ve không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,066 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M100 | 100,036 | m2 | |
| 75 | Sơn tường trong nhà cạo vôi ve, không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 608,958 | m2 | |
| 76 | Trát thành sê nô dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 57,5202 | m2 | |
| 77 | Sơn thành sê nô không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,24 | m2 | |
| 78 | Láng nền sê nô, sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 54,4824 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ thành sê nô, vữa XM M75 | 52,48 | m | |
| 80 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 85,938 | m2 | |
| 81 | Sơn tường đầu hồi không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 6,384 | m2 | |
| 82 | Trát trụ cột, cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75 (vlx1,25, ncx1,2) | 48,532 | m2 | |
| 83 | Trát gờ trụ cột, VXM M75 | 60,8 | m | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 155,906 | m2 | |
| 85 | Bê tông lam chắn nắng đá 1x2 mác 200 | 0,5536 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn lam | 0,095 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <= 10 mm | 0,0459 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng lam chắn nắng bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | 9 | cái | |
| 89 | Trát lam dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 15,3944 | m2 | |
| 90 | Sơn lam không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,3944 | m2 | |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5229 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5229 | tấn | |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 58,4288 | m2 | |
| 94 | Lợp mái tôn xốp mạ màu dày 0,4mm | 1,4642 | 100m2 | |
| 95 | Tôn úp nóc | 21 | m | |
| 96 | Ke chống bão | 5,8568 | 100 cái | |
| 97 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm | 136,6192 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn khung xương thép | 96,5752 | m2 | |
| 99 | SXLD cửa đi nhôm hệ nhôm hệ Việt Pháp, hậu hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, 2 cánh mở quay (kể cả lắp dựng hoàn chỉnh) | 22,68 | m2 | |
| 100 | SXLD cửa sổ nhôm hệ nhôm hệ Việt Pháp, hậu hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, 2 cánh mở trượt (kể cả lắp dựng hoàn chỉnh), nhôm Việt Pháp, kính trắng 6,38mm | 18,24 | m2 | |
| 101 | SXLD cửa hoa sắt vuông hộp 10x20 (kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | 18,24 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40W/220V-1,2m | 8 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn lốp trần 1x25W/220V | 7 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 5A-220V đảo chiều | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A-220V | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 5A-220V | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | 27 | cái | |
| 109 | Hộp điện tổng KT500x250x300 | 1 | cái | |
| 110 | Hộp điện KT300x250x200 | 7 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt Automat 1 pha, 40A (tủ tổng) | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Automat 1 pha, 10A | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Automat 1 pha, 15A | 6 | cái | |
| 114 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 100 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | 50 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 350 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống ghen hộp D40 | 25 | m | |
| 120 | Hộp nối dây | 7 | cái | |
| 121 | Đế âm | 36 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | 0,1 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút chếch D90 | 6 | cái | |
| 125 | Cầu chắn rác D110 | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi